Saguenay-Bagotville (YBG)
YBG / CYBG
Chính thức · năm 2025 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn
57.495
Sân bay Saguenay-Bagotville đón 57.495 lượt khách trong năm 2025, tăng 8,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Statistics Canada — Cơ quan Thống kê Canada.
Đếm đủ · nội địa + quốc tếLượt khách theo kỳ
Đang hiện 18 năm. Chuỗi đầy đủ từ 2008 đến 2025 (18 kỳ).
Ghi chú
Cột — không phải đường — vì mỗi giá trị là một kỳ rời rạc mà cơ quan nguồn công bố, không phải một điểm trên chuỗi liên tục. Không có số cho những tháng ở giữa, mà một đường liền thì hàm ý là có.
So với 2019 -38,7% cùng năm, trước dịch
Độ dài chuỗi 18 năm từ năm 2008
Các kỳ gần nhất
Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.18 trong 18
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|
| năm 2025 | 57.495 | +8,4% | Statistics Canada | |
| năm 2024 | 53.032 | +5,0% | Statistics Canada | |
| năm 2023 | 50.522 | +44,3% | Statistics Canada | |
| năm 2022 | 35.006 | +88,0% | Statistics Canada | |
| năm 2021 | 18.622 | −39,1% | Statistics Canada | |
| năm 2020 | 30.578 | −67,4% | Statistics Canada | |
| năm 2019 | 93.750 | +9,8% | Statistics Canada | |
| năm 2018 | 85.385 | +6,4% | Statistics Canada | |
| năm 2017 | 80.252 | +4,6% | Statistics Canada | |
| năm 2016 | 76.721 | −2,1% | Statistics Canada | |
| năm 2015 | 78.404 | +1,5% | Statistics Canada | |
| năm 2014 | 77.252 | −6,8% | Statistics Canada | |
| năm 2013 | 82.855 | −0,9% | Statistics Canada | |
| năm 2012 | 83.568 | +3,8% | Statistics Canada | |
| năm 2011 | 80.494 | +2,3% | Statistics Canada | |
| năm 2010 | 78.686 | +5,8% | Statistics Canada | |
| năm 2009 | 74.372 | −9,2% | Statistics Canada | |
| năm 2008 | 81.900 | Statistics Canada |
Còn có: tấn hàng hoá (đến năm 2024).