Roberval (YRJ)
YRJ / CYRJ
Chính thức · tháng 6/2026
375
Sân bay Roberval đón 375 lượt cất/hạ cánh trong tháng 6/2026, tăng 2,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Statistics Canada.
Đếm đủ · nội địa + quốc tếLượt cất/hạ cánh theo kỳ
Đang hiện 54 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2019 đến 2026 (90 kỳ).
So với 2019 -23,5% cùng tháng, trước dịch
Độ dài chuỗi 7 năm từ năm 2019
Các kỳ gần nhất
Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.24 trong 24
| Kỳ | Lượt cất/hạ cánh | So cùng kỳ | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|
| tháng 6/2026 | 375 | +2,7% | Statistics Canada | Mở tháng này → |
| tháng 5/2026 | 208 | −44,8% | Statistics Canada | Mở tháng này → |
| tháng 4/2026 | 197 | +0,0% | Statistics Canada | Mở tháng này → |
| tháng 3/2026 | 88 | +0,0% | Statistics Canada | Mở tháng này → |
| tháng 2/2026 | 92 | +10,8% | Statistics Canada | Mở tháng này → |
| tháng 1/2026 | 28 | −70,5% | Statistics Canada | Mở tháng này → |
| tháng 12/2025 | 28 | −65,9% | Statistics Canada | Mở tháng này → |
| tháng 11/2025 | 52 | −59,1% | Statistics Canada | Mở tháng này → |
| tháng 10/2025 | 150 | +14,5% | Statistics Canada | Mở tháng này → |
| tháng 9/2025 | 186 | +24,8% | Statistics Canada | Mở tháng này → |
| tháng 8/2025 | 467 | +45,9% | Statistics Canada | Mở tháng này → |
| tháng 7/2025 | 272 | −39,0% | Statistics Canada | Mở tháng này → |
| tháng 6/2025 | 365 | −23,8% | Statistics Canada | Mở tháng này → |
| tháng 5/2025 | 377 | +11,9% | Statistics Canada | Mở tháng này → |
| tháng 4/2025 | 197 | −12,1% | Statistics Canada | Mở tháng này → |
| tháng 3/2025 | 88 | −40,9% | Statistics Canada | Mở tháng này → |
| tháng 2/2025 | 83 | −50,3% | Statistics Canada | Mở tháng này → |
| tháng 1/2025 | 95 | −25,2% | Statistics Canada | Mở tháng này → |
| tháng 12/2024 | 82 | −54,7% | Statistics Canada | Mở tháng này → |
| tháng 11/2024 | 127 | +74,0% | Statistics Canada | Mở tháng này → |
| tháng 10/2024 | 131 | +17,0% | Statistics Canada | Mở tháng này → |
| tháng 9/2024 | 149 | −21,6% | Statistics Canada | Mở tháng này → |
| tháng 8/2024 | 320 | +3,2% | Statistics Canada | |
| tháng 7/2024 | 446 | −10,1% | Statistics Canada |