Montréal / Saint-Hubert Metropolitan (YHU)
Sân bay Montréal / Saint-Hubert Metropolitan phục vụ 87.577 lượt khách trong năm 2025, tăng 12,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Cơ quan Thống kê Canada (StatCan).
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.944 | 1.872 | ▼ 36,4% |
| Tháng 2 | 3.538 | 4.774 | ▲ 34,9% |
| Tháng 3 | 5.402 | 5.805 | ▲ 7,5% |
| Tháng 4 | 7.822 | 7.957 | ▲ 1,7% |
| Tháng 5 | 8.220 | 7.455 | ▼ 9,3% |
| Tháng 6 | 7.782 | 9.160 | ▲ 17,7% |
| Tháng 7 | 8.400 | 9.485 | ▲ 12,9% |
| Tháng 8 | 8.914 | – | – |
| Tháng 9 | 10.319 | – | – |
| Tháng 10 | 9.083 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4.473 | – | – |
| Tháng 12 | 3.096 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 44.108 | 46.508 | ▲ 5,4% |
Lượt khách theo năm
Nguồn phủ trọn · 9/16 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất9 kỳ
9 trong 9
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2025 | 87.577 | +12,1% |
| năm 2024 | 78.101 | +28,5% |
| năm 2023 | 60.764 | +37,1% |
| năm 2022 | 44.308 | −0,3% |
| năm 2021 | 44.447 | +47,9% |
| năm 2020 | 30.050 | +10,9% |
| năm 2019 | 27.090 | +0,4% |
| năm 2013 | 26.982 | +1.638,5% |
| năm 2010 | 1.552 |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 2.665 | 4.506 | 6.253 | 6.692 | 8.331 | 7.535 | 8.055 | 7.144 | 8.490 | 8.281 | 6.226 | 3.453 |
| 2025 | 2.944 | 3.538 | 5.402 | 7.822 | 8.220 | 7.782 | 8.400 | 8.914 | 10.319 | 9.083 | 4.473 | 3.096 |
| 2026 | 1.872 | 4.774 | 5.805 | 7.957 | 7.455 | 9.160 | 9.485 |
Độ dài chuỗi 12 năm từ năm 2014
Môi trường
Chứng nhận carbon sân bay (ACA)
Mức 1 Sân bay Montréal / Saint-Hubert Metropolitan được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 1 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.
Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.Airport Carbon Accreditation (ACI)