ICAO KPBG

Plattsburgh (PBG)

Sân bay quốc tế Plattsburgh phục vụ 13.417 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 20,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1249182▼ 26,9%
Tháng 2223182▼ 18,4%
Tháng 3310198▼ 36,1%
Tháng 4234186▼ 20,5%
Tháng 5168164▼ 2,4%
Tháng 6183154▼ 15,8%
Tháng 7204174▼ 14,7%
Tháng 8173––
Tháng 9102––
Tháng 10166–đang tích luỹ
Tháng 11151––
Tháng 12200––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.5711.240▼ 21,1%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 117.89014.273▼ 20,2%
Tháng 217.76915.396▼ 13,4%
Tháng 325.97916.474▼ 36,6%
Tháng 418.01614.646▼ 18,7%
Tháng 59.90110.543▲ 6,5%
Tháng 611.2189.333▼ 16,8%
Tháng 716.80313.417▼ 20,2%
Tháng 812.737––
Tháng 94.272––
Tháng 1010.257–đang tích luỹ
Tháng 1110.020––
Tháng 1217.728––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)117.57694.082▼ 20,0%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất4 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2024Tấn hàng hoá 2025So cùng kỳ
Tháng 1–1–
Tháng 20––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 814––
Tháng 9–––
Tháng 100––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 126.62017.424▼ 34,5%
Tháng 225.41718.930▼ 25,5%
Tháng 337.93719.646▼ 48,2%
Tháng 426.03518.548▼ 28,8%
Tháng 514.07613.864▼ 1,5%
Tháng 615.61412.206▼ 21,8%
Tháng 720.17915.610▼ 22,6%
Tháng 815.366––
Tháng 95.564––
Tháng 1013.540–đang tích luỹ
Tháng 1112.672––
Tháng 1221.454––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)165.878116.228▼ 29,9%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 99,4% 173
  • Quốc tế 0,6% 1

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 167,2%81,9%▲ 21,9%
Tháng 269,9%81,3%▲ 16,3%
Tháng 368,5%83,9%▲ 22,5%
Tháng 469,2%79,0%▲ 14,1%
Tháng 570,3%76,0%▲ 8,1%
Tháng 671,8%76,5%▲ 6,4%
Tháng 783,3%86,0%▲ 3,2%
Tháng 882,9%––
Tháng 976,8%––
Tháng 1075,8%–đang tích luỹ
Tháng 1179,1%––
Tháng 1282,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)71,5%80,6%▲ 12,8%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 207 237 228 245 172 189 231 204 134 200 210 248
2025 249 223 310 234 168 183 204 173 102 166 151 200
2026 182 182 198 186 164 154 174
Tỷ trọng quốc tế 1% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 32 năm từ năm 1994

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 13/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Orlando Sanford PBG–SFB → 551 1.894

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

81,4% trong 140 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Plattsburgh cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 3/2020, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2019Chuyến khởi hành đúng giờ 2020So cùng kỳ
Tháng 184,1%84,3%▲ 0,2%
Tháng 280,2%77,3%▼ 3,5%
Tháng 384,3%81,4%▼ 3,5%
Tháng 483,1%––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 771,6%––
Tháng 876,6%––
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 1280,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T3)82,9%81,0%▼ 2,2%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 13/10/2024 → 31/7/2026

Chuyến bay ghi nhận936Sân bay quốc tế Plattsburgh

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6464
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—146149
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—173174
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6668
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5152
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3536
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—33
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—88
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1919
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—117123
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—175181
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5859
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—140145
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—3738
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—3838
Thứ Năm71,0%16,5 phút224227
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—136138
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—118118
Chủ Nhật69,4%23,5 phút222232

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—9699
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—99103
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—136138
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—100100
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—6061
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—6162
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—8283
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—3434
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—99
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—5355
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—7272
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—113120

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 69,1% 647
  • Trễ trên 15 phút 28,6% 268
  • Bị huỷ 2,2% 21
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Plattsburgh thải ra 7,8 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,46 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn13,66,17,8
CO (Carbon monoxide)tấn46,829,324,9
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn1,70,700,83
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn6,14,21,6
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,800,570,46
PM10 (Bụi)tấn0,920,650,55
Lead (Chì)kg19,015,318,0
CO₂ (Carbon dioxide)tấn2.8092.362—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…