ICAO KBTV

Patrick Leahy Burlington, Vermont (BTV)

Sân bay quốc tế Patrick Leahy Burlington phục vụ 137.934 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 3,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11.4911.373▼ 7,9%
Tháng 21.3051.346▲ 3,1%
Tháng 31.6561.490▼ 10,0%
Tháng 41.6741.708▲ 2,0%
Tháng 51.7091.834▲ 7,3%
Tháng 61.7411.871▲ 7,5%
Tháng 71.7861.920▲ 7,5%
Tháng 81.856––
Tháng 91.750––
Tháng 102.039–đang tích luỹ
Tháng 111.451––
Tháng 121.451––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)11.36211.542▲ 1,6%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 197.00790.056▼ 7,2%
Tháng 292.96595.110▲ 2,3%
Tháng 3114.253109.564▼ 4,1%
Tháng 4106.967103.587▼ 3,2%
Tháng 5112.252114.758▲ 2,2%
Tháng 6123.637124.832▲ 1,0%
Tháng 7142.847137.934▼ 3,4%
Tháng 8145.162––
Tháng 9131.237––
Tháng 10153.056–đang tích luỹ
Tháng 1195.945––
Tháng 1298.892––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)789.928775.841▼ 1,8%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1244207▼ 15,1%
Tháng 2218216▼ 1,1%
Tháng 3236224▼ 5,1%
Tháng 4233231▼ 1,1%
Tháng 5248214▼ 13,9%
Tháng 6232231▼ 0,5%
Tháng 7244238▼ 2,5%
Tháng 8231––
Tháng 9242––
Tháng 10258–đang tích luỹ
Tháng 11200––
Tháng 12256––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.6561.561▼ 5,7%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1135.781110.381▼ 18,7%
Tháng 2118.357116.899▼ 1,2%
Tháng 3147.335130.105▼ 11,7%
Tháng 4145.134136.343▼ 6,1%
Tháng 5139.843158.210▲ 13,1%
Tháng 6148.139155.799▲ 5,2%
Tháng 7162.480164.979▲ 1,5%
Tháng 8166.105––
Tháng 9161.108––
Tháng 10182.119–đang tích luỹ
Tháng 11125.101––
Tháng 12114.960––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)997.069972.716▼ 2,4%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 99,9% 1.918
  • Quốc tế 0,1% 2

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11.489––
Tháng 21.3021.344▲ 3,2%
Tháng 3–––
Tháng 41.673––
Tháng 51.7061.832▲ 7,4%
Tháng 6–1.869–
Tháng 71.7851.918▲ 7,5%
Tháng 8–––
Tháng 91.746––
Tháng 102.038–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 121.449––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 12––
Tháng 232▼ 33,3%
Tháng 3–––
Tháng 41––
Tháng 532▼ 33,3%
Tháng 6–2–
Tháng 712▲ 100,0%
Tháng 8–––
Tháng 94––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 122––

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 196.995––
Tháng 292.94695.106▲ 2,3%
Tháng 3–––
Tháng 4106.923––
Tháng 5112.163114.756▲ 2,3%
Tháng 6–124.727–
Tháng 7142.793137.838▼ 3,5%
Tháng 8–––
Tháng 9131.118––
Tháng 10153.052–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1298.842––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 112––
Tháng 2194▼ 78,9%
Tháng 3–––
Tháng 444––
Tháng 5892▼ 97,8%
Tháng 6–105–
Tháng 75496▲ 77,8%
Tháng 8–––
Tháng 9119––
Tháng 104–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1250––

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1135.765––
Tháng 2118.321116.881▼ 1,2%
Tháng 3–––
Tháng 4145.084––
Tháng 5139.684158.198▲ 13,3%
Tháng 6–155.673–
Tháng 7162.343164.879▲ 1,6%
Tháng 8–––
Tháng 9160.961––
Tháng 10182.105–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12114.896––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 116––
Tháng 23618▼ 50,0%
Tháng 3–––
Tháng 450––
Tháng 515912▼ 92,5%
Tháng 6–126–
Tháng 7137100▼ 27,0%
Tháng 8–––
Tháng 9147––
Tháng 1014–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1264––

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 171,4%81,6%▲ 14,2%
Tháng 278,5%81,4%▲ 3,6%
Tháng 377,5%84,2%▲ 8,6%
Tháng 473,7%76,0%▲ 3,1%
Tháng 580,3%72,5%▼ 9,6%
Tháng 683,5%80,1%▼ 4,0%
Tháng 787,9%83,6%▼ 4,9%
Tháng 887,4%––
Tháng 981,5%––
Tháng 1084,0%–đang tích luỹ
Tháng 1176,7%––
Tháng 1286,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,0%79,9%▲ 1,2%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 1.115 1.155 1.271 1.349 1.492 1.752 1.783 1.913 2.004 2.118 1.538 1.594
2025 1.491 1.305 1.656 1.674 1.709 1.741 1.786 1.856 1.750 2.039 1.451 1.451
2026 1.373 1.346 1.490 1.708 1.834 1.871 1.920
Tỷ trọng quốc tế 0% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

69,4% trong 566 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Patrick Leahy Burlington cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,9%78,3%▼ 7,9%
Tháng 276,1%78,6%▲ 3,3%
Tháng 386,4%82,6%▼ 4,5%
Tháng 487,3%83,6%▼ 4,2%
Tháng 581,3%86,9%▲ 6,9%
Tháng 671,8%77,5%▲ 7,9%
Tháng 771,0%69,4%▼ 2,3%
Tháng 880,3%––
Tháng 982,4%––
Tháng 1080,7%–đang tích luỹ
Tháng 1181,3%––
Tháng 1273,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,8%79,6%▼ 0,4%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất10:00–11:003,2phút · 639 chuyến ghi nhận · 635 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất31,7phút10:00 ↔ 18:00
Chuyến bay ghi nhận11.939Sân bay quốc tế Patrick Leahy Burlington

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0089,3%12,1 phút1.4931.553
06:0088,4%13,8 phút2.2652.328
07:0092,0%12,7 phút664686
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8284
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—155157
10:0089,5%3,2 phút635639
11:0086,5%4,8 phút525536
12:0078,6%17,6 phút1.3161.343
13:0080,1%9,5 phút357367
14:0074,2%23,2 phút601618
15:0073,9%25,4 phút518528
16:0073,0%27,1 phút1.2391.267
17:0066,6%33,4 phút1.0391.088
18:0061,6%34,9 phút336368
19:0063,3%34,7 phút346365
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1212
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai80,1%16,6 phút1.6991.768
Thứ Ba83,3%14,5 phút1.5881.633
Thứ Tư83,1%16,7 phút1.5901.633
Thứ Năm80,3%17,3 phút1.6721.720
Thứ Sáu80,2%18,7 phút1.7211.774
Thứ Bảy80,3%19,6 phút1.6011.646
Chủ Nhật79,0%22,7 phút1.7121.765

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T182,0%11,6 phút923979
T277,3%23,2 phút838883
T384,8%13,6 phút9721.000
T485,6%12,2 phút1.0611.069
T584,0%11,8 phút1.1361.158
T674,6%26,5 phút1.0811.152
T770,3%37,3 phút1.1531.242
T880,3%24,0 phút568579
T982,4%13,0 phút563565
T1084,7%9,7 phút1.2301.232
T1186,9%12,6 phút1.0061.013
T1278,0%21,0 phút1.0521.067

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 78,4% 9.364
  • Trễ trên 15 phút 18,6% 2.219
  • Bị huỷ 3,0% 356
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 1 Sân bay quốc tế Patrick Leahy Burlington được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 1 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Patrick Leahy Burlington thải ra 68,0 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 5,9 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn78,340,368,0
CO (Carbon monoxide)tấn312167283
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn10,94,78,5
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn35,127,521,8
PM2.5 (Bụi mịn)tấn5,93,75,9
PM10 (Bụi)tấn6,64,26,9
Lead (Chì)kg11280,0184
CO₂ (Carbon dioxide)tấn17.64913.493—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…