ICAO KSLK

Vùng Adirondack, Saranac Lake (SLK)

Sân bay vùng Adirondack phục vụ 1.130 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 7,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1173160▼ 7,5%
Tháng 2135141▲ 4,4%
Tháng 3178163▼ 8,4%
Tháng 4178167▼ 6,2%
Tháng 5179182▲ 1,7%
Tháng 6181174▼ 3,9%
Tháng 7180198▲ 10,0%
Tháng 8194––
Tháng 9171––
Tháng 10178–đang tích luỹ
Tháng 11160––
Tháng 12161––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.2041.185▼ 1,6%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1607558▼ 8,1%
Tháng 2508519▲ 2,2%
Tháng 3695672▼ 3,3%
Tháng 4639557▼ 12,8%
Tháng 5589588▼ 0,2%
Tháng 6920832▼ 9,6%
Tháng 71.0521.130▲ 7,4%
Tháng 81.148––
Tháng 9702––
Tháng 10755–đang tích luỹ
Tháng 11556––
Tháng 12607––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)5.0104.856▼ 3,1%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11.5521.436▼ 7,5%
Tháng 21.2101.266▲ 4,6%
Tháng 31.6011.467▼ 8,4%
Tháng 41.6021.503▼ 6,2%
Tháng 51.6101.638▲ 1,7%
Tháng 61.6231.560▼ 3,9%
Tháng 71.6071.764▲ 9,8%
Tháng 81.737––
Tháng 91.663––
Tháng 101.608–đang tích luỹ
Tháng 111.437––
Tháng 121.448––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10.80510.634▼ 1,6%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 139,1%38,9%▼ 0,6%
Tháng 242,0%41,0%▼ 2,4%
Tháng 343,4%45,8%▲ 5,5%
Tháng 439,9%37,1%▼ 7,1%
Tháng 536,6%35,9%▼ 1,9%
Tháng 656,7%53,3%▼ 5,9%
Tháng 765,5%64,1%▼ 2,1%
Tháng 866,1%––
Tháng 942,2%––
Tháng 1047,0%–đang tích luỹ
Tháng 1138,7%––
Tháng 1241,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)46,2%45,1%▼ 2,2%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 156 163 174 170 179 177 200 186 190 200 181 164
2025 173 135 178 178 179 181 180 194 171 178 160 161
2026 160 141 163 167 182 174 198
Độ dài chuỗi 24 năm từ năm 2002

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 740 chuyến bay đi và đến tại Sân bay vùng Adirondack trong 31 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/202623172
30/8/202637176
29/8/202620160
28/8/202622160
27/8/202621177
26/8/202622171
25/8/202627182
24/8/202627178
23/8/202621168
22/8/202620179
21/8/202639177
20/8/202615164
19/8/202633180
18/8/202623159
17/8/202617150
16/8/202632156
15/8/202618162
14/8/202626157
13/8/202631158
12/8/202612149
11/8/202614156
10/8/202623171
9/8/202638166
8/8/202613153
7/8/202627166
6/8/202622
5/8/202619
4/8/202629
3/8/202618
2/8/202625

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay vùng Adirondack thải ra 1,2 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,48 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn1,80,811,2
CO (Carbon monoxide)tấn42,434,456,4
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,260,160,20
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn2,43,12,1
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,500,430,48
PM10 (Bụi)tấn0,560,460,54
Lead (Chì)kg9,811,116,7
CO₂ (Carbon dioxide)tấn81,71.131—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…