ICAO KMSS

Massena International Richards (MSS)

Sân bay Massena International Richards phục vụ 1.096 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 1,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1184––
Tháng 2153144▼ 5,9%
Tháng 3185180▼ 2,7%
Tháng 4178165▼ 7,3%
Tháng 5184183▼ 0,5%
Tháng 6181175▼ 3,3%
Tháng 7182185▲ 1,6%
Tháng 8186––
Tháng 9176––
Tháng 10186–đang tích luỹ
Tháng 11169––
Tháng 12163––

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1722––
Tháng 2729708▼ 2,9%
Tháng 3842794▼ 5,7%
Tháng 4826840▲ 1,7%
Tháng 5989950▼ 3,9%
Tháng 6968951▼ 1,8%
Tháng 71.1111.096▼ 1,4%
Tháng 8955––
Tháng 9887––
Tháng 101.013–đang tích luỹ
Tháng 11928––
Tháng 12774––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11.472––
Tháng 21.2241.152▼ 5,9%
Tháng 31.4801.440▼ 2,7%
Tháng 41.4241.320▼ 7,3%
Tháng 51.4721.464▼ 0,5%
Tháng 61.4481.400▼ 3,3%
Tháng 71.4561.480▲ 1,6%
Tháng 81.488––
Tháng 91.408––
Tháng 101.488–đang tích luỹ
Tháng 111.352––
Tháng 121.304––

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 149,0%––
Tháng 259,6%61,5%▲ 3,2%
Tháng 356,9%55,1%▼ 3,1%
Tháng 458,0%63,6%▲ 9,7%
Tháng 567,2%64,9%▼ 3,4%
Tháng 666,9%67,9%▲ 1,6%
Tháng 776,3%74,1%▼ 2,9%
Tháng 864,2%––
Tháng 963,0%––
Tháng 1068,1%–đang tích luỹ
Tháng 1168,6%––
Tháng 1259,4%––

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 165 172 165 174 180 174 173 178 180 184 180 174
2025 184 153 185 178 184 181 182 186 176 186 169 163
2026 144 180 165 183 175 185
Độ dài chuỗi 31 năm từ năm 1995

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 243 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Massena International Richards trong 32 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/2026659
30/8/2026662
29/8/2026960
28/8/2026560
27/8/2026864
26/8/20261365
25/8/20261259
24/8/2026953
23/8/2026449
22/8/2026951
21/8/2026950
20/8/2026954
19/8/2026751
18/8/2026649
17/8/2026553
16/8/2026655
15/8/2026857
14/8/20261359
13/8/2026652
12/8/2026555
11/8/20261059
10/8/2026758
9/8/2026859
8/8/20261055
7/8/2026652
6/8/2026947
5/8/20269
4/8/20269
3/8/20268
2/8/20264

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Massena International Richards thải ra 5,3 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,59 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn5,55,35,3
CO (Carbon monoxide)tấn36,925,527,0
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,630,580,61
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn3,98,13,5
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,810,750,59
PM10 (Bụi)tấn0,890,830,67
Lead (Chì)kg15,313,515,0
CO₂ (Carbon dioxide)tấn1761.561—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…