Ottawa Macdonald-Cartier (YOW)
Sân bay quốc tế Ottawa Macdonald-Cartier phục vụ 4.732.563 lượt khách trong năm 2025, tăng 5,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Cơ quan Thống kê Canada (StatCan).
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.416 | 6.365 | ▼ 0,8% |
| Tháng 2 | 5.734 | 6.559 | ▲ 14,4% |
| Tháng 3 | 6.906 | 7.367 | ▲ 6,7% |
| Tháng 4 | 6.737 | 6.985 | ▲ 3,7% |
| Tháng 5 | 7.228 | 8.155 | ▲ 12,8% |
| Tháng 6 | 7.336 | 7.779 | ▲ 6,0% |
| Tháng 7 | 7.537 | 7.794 | ▲ 3,4% |
| Tháng 8 | 7.605 | – | – |
| Tháng 9 | 7.482 | – | – |
| Tháng 10 | 7.450 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 6.343 | – | – |
| Tháng 12 | 6.433 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 47.894 | 51.004 | ▲ 6,5% |
Lượt khách theo năm
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
18 trong 18
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2025 | 4.732.563 | +5,3% |
| năm 2024 | 4.493.884 | +12,6% |
| năm 2023 | 3.989.622 | +36,1% |
| năm 2022 | 2.931.659 | +161,0% |
| năm 2021 | 1.123.336 | −16,1% |
| năm 2020 | 1.339.541 | −73,1% |
| năm 2019 | 4.971.789 | −0,2% |
| năm 2018 | 4.979.875 | +3,8% |
| năm 2017 | 4.796.525 | +4,0% |
| năm 2016 | 4.610.476 | +4,1% |
| năm 2015 | 4.427.954 | −0,9% |
| năm 2014 | 4.467.467 | −0,3% |
| năm 2013 | 4.480.895 | −0,0% |
| năm 2012 | 4.482.675 | +2,8% |
| năm 2011 | 4.361.929 | +2,9% |
| năm 2010 | 4.239.168 | +3,1% |
| năm 2009 | 4.112.216 | −1,4% |
| năm 2008 | 4.170.944 |
Lượt khách qua soi chiếu an ninh theo tháng
Lượt khách khởi hành đi qua điểm soi chiếu an ninh (CATSA). Không tính khách đến và phần lớn khách nối chuyến: năm 2024 con số này bằng 38–45% tổng lượt khách ở các sân bay lớn nhất.
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách qua soi chiếu an ninh 2025 | Lượt khách qua soi chiếu an ninh 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 184.277 | 192.757 | ▲ 4,6% |
| Tháng 2 | 183.529 | 187.902 | ▲ 2,4% |
| Tháng 3 | 188.033 | 197.601 | ▲ 5,1% |
| Tháng 4 | 174.783 | 177.870 | ▲ 1,8% |
| Tháng 5 | 180.840 | 194.533 | ▲ 7,6% |
| Tháng 6 | 193.147 | 193.535 | ▲ 0,2% |
| Tháng 7 | 205.338 | 207.882 | ▲ 1,2% |
| Tháng 8 | 201.748 | 210.628 | ▲ 4,4% |
| Tháng 9 | 174.466 | – | – |
| Tháng 10 | 191.734 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 172.562 | – | – |
| Tháng 12 | 205.544 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 1.511.695 | 1.562.708 | ▲ 3,4% |
Tấn hàng hoá theo năm
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
18 trong 18
| Kỳ | Tấn hàng hoá | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2025 | 10.683 | +4,8% |
| năm 2024 | 10.190 | −3,7% |
| năm 2023 | 10.583 | +34,2% |
| năm 2022 | 7.886 | +7,6% |
| năm 2021 | 7.332 | −2,5% |
| năm 2020 | 7.519 | −41,6% |
| năm 2019 | 12.869 | −5,4% |
| năm 2018 | 13.602 | +16,1% |
| năm 2017 | 11.717 | +2,7% |
| năm 2016 | 11.410 | −11,3% |
| năm 2015 | 12.858 | +8,3% |
| năm 2014 | 11.872 | −18,7% |
| năm 2013 | 14.596 | +37,5% |
| năm 2012 | 10.615 | +3,2% |
| năm 2011 | 10.288 | −14,4% |
| năm 2010 | 12.020 | +36,8% |
| năm 2009 | 8.789 | −28,4% |
| năm 2008 | 12.283 |
Nội địa / Quốc tế
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
18 trong 18
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2025 | 3.532.971 | +6,1% |
| năm 2024 | 3.329.057 | +6,1% |
| năm 2023 | 3.136.791 | +18,7% |
| năm 2022 | 2.643.186 | +140,4% |
| năm 2021 | 1.099.421 | +8,1% |
| năm 2020 | 1.017.072 | −73,7% |
| năm 2019 | 3.870.174 | −0,4% |
| năm 2018 | 3.886.994 | +2,6% |
| năm 2017 | 3.787.543 | +5,0% |
| năm 2016 | 3.606.424 | +6,9% |
| năm 2015 | 3.374.009 | +1,8% |
| năm 2014 | 3.313.170 | +1,3% |
| năm 2013 | 3.271.644 | +0,4% |
| năm 2012 | 3.257.491 | +1,6% |
| năm 2011 | 3.205.990 | +4,2% |
| năm 2010 | 3.078.136 | +1,2% |
| năm 2009 | 3.041.146 | −2,5% |
| năm 2008 | 3.120.520 |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
18 trong 18
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2025 | 1.199.592 | +3,0% |
| năm 2024 | 1.164.827 | +36,6% |
| năm 2023 | 852.831 | +195,6% |
| năm 2022 | 288.473 | +1.106,2% |
| năm 2021 | 23.915 | −92,6% |
| năm 2020 | 322.469 | −70,7% |
| năm 2019 | 1.101.615 | +0,8% |
| năm 2018 | 1.092.881 | +8,3% |
| năm 2017 | 1.008.982 | +0,5% |
| năm 2016 | 1.004.052 | −4,7% |
| năm 2015 | 1.053.945 | −8,7% |
| năm 2014 | 1.154.297 | −4,5% |
| năm 2013 | 1.209.251 | −1,3% |
| năm 2012 | 1.225.184 | +6,0% |
| năm 2011 | 1.155.939 | −0,4% |
| năm 2010 | 1.161.032 | +8,4% |
| năm 2009 | 1.071.070 | +2,0% |
| năm 2008 | 1.050.424 |
Nội địa / Quốc tế — lượt khách qua soi chiếu an ninh
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách qua soi chiếu an ninh 2025 | Lượt khách qua soi chiếu an ninh 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 113.665 | 112.882 | ▼ 0,7% |
| Tháng 2 | 111.565 | 114.006 | ▲ 2,2% |
| Tháng 3 | 115.798 | 124.458 | ▲ 7,5% |
| Tháng 4 | 124.278 | 127.029 | ▲ 2,2% |
| Tháng 5 | 147.019 | 158.497 | ▲ 7,8% |
| Tháng 6 | 158.030 | 155.770 | ▼ 1,4% |
| Tháng 7 | 164.254 | 168.145 | ▲ 2,4% |
| Tháng 8 | 160.698 | 166.795 | ▲ 3,8% |
| Tháng 9 | 140.078 | – | – |
| Tháng 10 | 154.420 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 127.799 | – | – |
| Tháng 12 | 132.890 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 1.095.307 | 1.127.582 | ▲ 2,9% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách qua soi chiếu an ninh 2025 | Lượt khách qua soi chiếu an ninh 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 70.612 | 79.875 | ▲ 13,1% |
| Tháng 2 | 71.964 | 73.896 | ▲ 2,7% |
| Tháng 3 | 72.235 | 73.143 | ▲ 1,3% |
| Tháng 4 | 50.505 | 50.841 | ▲ 0,7% |
| Tháng 5 | 33.821 | 36.036 | ▲ 6,5% |
| Tháng 6 | 35.117 | 37.765 | ▲ 7,5% |
| Tháng 7 | 41.084 | 39.737 | ▼ 3,3% |
| Tháng 8 | 41.050 | 43.833 | ▲ 6,8% |
| Tháng 9 | 34.388 | – | – |
| Tháng 10 | 37.314 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 44.763 | – | – |
| Tháng 12 | 72.654 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 416.388 | 435.126 | ▲ 4,5% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 6.108 | 6.212 | 6.643 | 6.538 | 7.196 | 7.264 | 7.485 | 7.410 | 7.286 | 7.301 | 7.014 | 6.239 |
| 2025 | 6.416 | 5.734 | 6.906 | 6.737 | 7.228 | 7.336 | 7.537 | 7.605 | 7.482 | 7.450 | 6.343 | 6.433 |
| 2026 | 6.365 | 6.559 | 7.367 | 6.985 | 8.155 | 7.779 | 7.794 |
Độ dài chuỗi 12 năm từ năm 2014
Môi trường
Chứng nhận carbon sân bay (ACA)
Mức 3 Sân bay quốc tế Ottawa Macdonald-Cartier được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 3 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.
Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.Airport Carbon Accreditation (ACI)
Số liệu phủ một phần từ Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Ottawa Macdonald-Cartier chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Ottawa Macdonald-Cartier.
Số chuyến ghi nhận được từ 1/8/2025 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
| Sân bay đầu kia | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay quốc tế Newark Liberty EWR | 3.265 | 529 |
| Sân bay quốc tế Washington Dulles IAD | 2.386 | 724 |
| Sân bay quốc tế O'Hare ORD | 2.029 | 1.051 |
| Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington DCA | 557 | 728 |