ICAO KIAD

Washington Dulles (IAD)

Sân bay quốc tế Washington Dulles phục vụ 2.637.053 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 3,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 118.27618.288▲ 0,1%
Tháng 216.86117.024▲ 1,0%
Tháng 321.49120.742▼ 3,5%
Tháng 422.96621.830▼ 4,9%
Tháng 524.44523.324▼ 4,6%
Tháng 624.22222.384▼ 7,6%
Tháng 723.73822.688▼ 4,4%
Tháng 823.462––
Tháng 920.748––
Tháng 1021.728–đang tích luỹ
Tháng 1120.192––
Tháng 1221.276––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)151.999146.280▼ 3,8%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.911.0771.851.322▼ 3,1%
Tháng 21.652.7211.699.350▲ 2,8%
Tháng 32.194.7402.185.458▼ 0,4%
Tháng 42.398.4852.264.828▼ 5,6%
Tháng 52.685.6612.521.832▼ 6,1%
Tháng 62.765.9562.547.824▼ 7,9%
Tháng 72.738.2512.637.053▼ 3,7%
Tháng 82.645.001––
Tháng 92.242.298––
Tháng 102.310.752–đang tích luỹ
Tháng 112.086.197––
Tháng 122.300.895––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)16.346.89115.707.667▼ 3,9%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 119.53716.851▼ 13,7%
Tháng 219.60819.295▼ 1,6%
Tháng 324.48220.630▼ 15,7%
Tháng 422.50320.921▼ 7,0%
Tháng 521.80321.108▼ 3,2%
Tháng 621.76721.571▼ 0,9%
Tháng 723.29921.824▼ 6,3%
Tháng 821.332––
Tháng 920.886––
Tháng 1023.936–đang tích luỹ
Tháng 1122.476––
Tháng 1222.419––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)152.999142.200▼ 7,1%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 12.453.9592.405.875▼ 2,0%
Tháng 22.246.5612.245.268▼ 0,1%
Tháng 32.840.4942.673.325▼ 5,9%
Tháng 43.012.2222.867.187▼ 4,8%
Tháng 53.281.2113.143.567▼ 4,2%
Tháng 63.271.9183.054.379▼ 6,6%
Tháng 73.223.0553.092.812▼ 4,0%
Tháng 83.180.008––
Tháng 92.882.791––
Tháng 102.893.083–đang tích luỹ
Tháng 112.688.745––
Tháng 122.828.679––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)20.329.42019.482.413▼ 4,2%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 75,1% 17.035
  • Quốc tế 24,9% 5.653

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 114.04713.990▼ 0,4%
Tháng 213.21313.305▲ 0,7%
Tháng 316.60016.314▼ 1,7%
Tháng 417.70716.866▼ 4,7%
Tháng 518.75717.859▼ 4,8%
Tháng 618.35416.793▼ 8,5%
Tháng 717.78217.035▼ 4,2%
Tháng 817.517––
Tháng 915.684––
Tháng 1016.657–đang tích luỹ
Tháng 1115.568––
Tháng 1216.163––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)116.460112.162▼ 3,7%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 14.2294.298▲ 1,6%
Tháng 23.6483.719▲ 1,9%
Tháng 34.8914.428▼ 9,5%
Tháng 45.2594.964▼ 5,6%
Tháng 55.6885.465▼ 3,9%
Tháng 65.8685.591▼ 4,7%
Tháng 75.9565.653▼ 5,1%
Tháng 85.945––
Tháng 95.064––
Tháng 105.071–đang tích luỹ
Tháng 114.624––
Tháng 125.113––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)35.53934.118▼ 4,0%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.205.8901.142.787▼ 5,2%
Tháng 21.108.1781.137.867▲ 2,7%
Tháng 31.441.5451.482.886▲ 2,9%
Tháng 41.536.2841.481.456▼ 3,6%
Tháng 51.716.4361.636.933▼ 4,6%
Tháng 61.692.3801.606.910▼ 5,1%
Tháng 71.639.1191.647.721▲ 0,5%
Tháng 81.566.032––
Tháng 91.396.265––
Tháng 101.469.830–đang tích luỹ
Tháng 111.349.518––
Tháng 121.440.580––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10.339.83210.136.560▼ 2,0%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1705.187708.535▲ 0,5%
Tháng 2544.543561.483▲ 3,1%
Tháng 3753.195702.572▼ 6,7%
Tháng 4862.201783.372▼ 9,1%
Tháng 5969.225884.899▼ 8,7%
Tháng 61.073.576940.914▼ 12,4%
Tháng 71.099.132989.332▼ 10,0%
Tháng 81.078.969––
Tháng 9846.033––
Tháng 10840.922–đang tích luỹ
Tháng 11736.679––
Tháng 12860.315––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)6.007.0595.571.107▼ 7,3%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 16.8546.090▼ 11,1%
Tháng 26.6566.481▼ 2,6%
Tháng 37.5407.158▼ 5,1%
Tháng 47.2797.317▲ 0,5%
Tháng 57.1587.196▲ 0,5%
Tháng 66.5767.329▲ 11,5%
Tháng 77.4467.698▲ 3,4%
Tháng 86.861––
Tháng 97.047––
Tháng 107.639–đang tích luỹ
Tháng 116.880––
Tháng 127.785––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)49.50849.269▼ 0,5%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 112.68310.761▼ 15,2%
Tháng 212.95112.814▼ 1,1%
Tháng 316.94213.472▼ 20,5%
Tháng 415.22513.603▼ 10,6%
Tháng 514.64513.912▼ 5,0%
Tháng 615.19214.241▼ 6,3%
Tháng 715.85314.127▼ 10,9%
Tháng 814.471––
Tháng 913.839––
Tháng 1016.298–đang tích luỹ
Tháng 1115.596––
Tháng 1214.634––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)103.49192.931▼ 10,2%

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11.561.5391.525.940▼ 2,3%
Tháng 21.484.6661.481.525▼ 0,2%
Tháng 31.838.9841.806.164▼ 1,8%
Tháng 41.919.8561.867.524▼ 2,7%
Tháng 52.069.4642.035.260▼ 1,7%
Tháng 61.993.0031.910.727▼ 4,1%
Tháng 71.948.5001.936.210▼ 0,6%
Tháng 81.901.202––
Tháng 91.778.796––
Tháng 101.807.281–đang tích luỹ
Tháng 111.736.399––
Tháng 121.775.881––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)12.816.01212.563.350▼ 2,0%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1892.420879.935▼ 1,4%
Tháng 2761.895763.743▲ 0,2%
Tháng 31.001.510867.161▼ 13,4%
Tháng 41.092.366999.663▼ 8,5%
Tháng 51.211.7471.108.307▼ 8,5%
Tháng 61.278.9151.143.652▼ 10,6%
Tháng 71.274.5551.156.602▼ 9,3%
Tháng 81.278.806––
Tháng 91.103.995––
Tháng 101.085.802–đang tích luỹ
Tháng 11952.346––
Tháng 121.052.798––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)7.513.4086.919.063▼ 7,9%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 177,9%77,0%▼ 1,2%
Tháng 273,6%75,7%▲ 2,9%
Tháng 377,3%81,8%▲ 5,8%
Tháng 479,6%79,0%▼ 0,8%
Tháng 581,8%80,2%▼ 2,0%
Tháng 684,5%83,4%▼ 1,3%
Tháng 785,0%85,3%▲ 0,4%
Tháng 883,2%––
Tháng 977,8%––
Tháng 1079,9%–đang tích luỹ
Tháng 1177,6%––
Tháng 1281,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,0%80,3%▲ 0,5%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 15.810 15.580 17.703 18.581 20.314 20.673 22.088 21.543 20.603 21.315 20.355 20.646
2025 18.276 16.861 21.491 22.966 24.445 24.222 23.738 23.462 20.748 21.728 20.192 21.276
2026 18.288 17.024 20.742 21.830 23.324 22.384 22.688
Tỷ trọng quốc tế 25% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

76,1% trong 5.088 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Washington Dulles cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 181,9%84,4%▲ 3,0%
Tháng 286,1%85,7%▼ 0,5%
Tháng 386,1%80,5%▼ 6,4%
Tháng 487,8%89,7%▲ 2,2%
Tháng 581,5%87,1%▲ 6,9%
Tháng 674,2%83,2%▲ 12,1%
Tháng 772,1%76,1%▲ 5,5%
Tháng 883,6%––
Tháng 989,4%––
Tháng 1088,0%–đang tích luỹ
Tháng 1185,3%––
Tháng 1279,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,4%83,8%▲ 3,0%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất08:00–09:003,3phút · 19.601 chuyến ghi nhận · 19.436 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất47,3phút08:00 ↔ 21:00
Chuyến bay ghi nhận103.593Sân bay quốc tế Washington Dulles

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0091,6%6,9 phút499506
06:0091,8%5,1 phút6.0216.098
07:0087,3%9,8 phút2.9733.015
08:0091,5%3,3 phút19.43619.601
09:0089,7%4,1 phút4.6814.733
10:0086,5%8,0 phút1.6091.633
11:0085,7%12,2 phút954963
12:0086,8%8,7 phút14.31214.482
13:0086,0%8,9 phút4.1274.169
14:0080,2%13,4 phút1.5131.528
15:0080,8%16,1 phút3.6793.703
16:0077,1%16,4 phút1.8461.866
17:0076,7%19,6 phút21.99722.310
18:0071,3%21,3 phút3.6783.722
19:0072,9%18,3 phút2.4212.456
20:0068,7%24,8 phút1.3291.360
21:0061,0%50,6 phút228232
22:0080,2%14,5 phút10.98911.212
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—34

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai83,0%12,3 phút15.17615.440
Thứ Ba86,2%8,3 phút13.94314.088
Thứ Tư85,6%10,1 phút14.17414.281
Thứ Năm83,6%12,0 phút15.23615.379
Thứ Sáu82,7%12,9 phút15.35515.475
Thứ Bảy82,9%12,5 phút13.53413.678
Chủ Nhật80,9%13,7 phút14.87715.252

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T183,2%11,9 phút7.8908.256
T285,9%7,8 phút7.6887.779
T383,2%12,0 phút9.4889.598
T488,7%5,7 phút9.8459.879
T584,3%11,2 phút10.90110.965
T678,6%18,7 phút10.21810.324
T774,1%25,9 phút10.18510.506
T883,6%10,2 phút5.1605.201
T989,4%4,6 phút4.8024.815
T1089,3%4,6 phút7.8387.860
T1187,2%7,1 phút9.1729.255
T1280,1%13,7 phút9.1089.155

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 82,5% 85.462
  • Trễ trên 15 phút 16,2% 16.833
  • Bị huỷ 1,3% 1.298
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 1 Sân bay quốc tế Washington Dulles được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 1 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Washington Dulles thải ra 1.411 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 24,3 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn9613371.411
CO (Carbon monoxide)tấn2.3457641.500
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn12939,3132
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn229209183
PM2.5 (Bụi mịn)tấn25,19,924,3
PM10 (Bụi)tấn26,810,625,1
Lead (Chì)kg17466,979,9
CO₂ (Carbon dioxide)tấn320.616106.754—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…