ICAO KHGR

Hagerstown Regional Richard A Henson (HGR)

Sân bay Hagerstown Regional Richard A Henson phục vụ 10.439 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 19,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 14236▼ 14,3%
Tháng 24033▼ 17,5%
Tháng 34635▼ 23,9%
Tháng 43438▲ 11,8%
Tháng 542420,0%
Tháng 68466▼ 21,4%
Tháng 78672▼ 16,3%
Tháng 879––
Tháng 936––
Tháng 1061–đang tích luỹ
Tháng 1138––
Tháng 1244––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)374322▼ 13,9%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 15.2015.125▼ 1,5%
Tháng 25.0234.748▼ 5,5%
Tháng 36.5945.341▼ 19,0%
Tháng 45.2975.360▲ 1,2%
Tháng 56.4186.389▼ 0,5%
Tháng 612.0879.963▼ 17,6%
Tháng 712.93510.439▼ 19,3%
Tháng 811.407––
Tháng 95.273––
Tháng 108.100–đang tích luỹ
Tháng 115.551––
Tháng 126.714––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)53.55547.365▼ 11,6%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất4 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 112––
Tháng 211––
Tháng 36––
Tháng 4–11–
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 16.8086.386▼ 6,2%
Tháng 26.7945.557▼ 18,2%
Tháng 38.3105.762▼ 30,7%
Tháng 46.4205.954▼ 7,3%
Tháng 57.5526.904▼ 8,6%
Tháng 615.00411.386▼ 24,1%
Tháng 715.65411.656▼ 25,5%
Tháng 814.400––
Tháng 96.612––
Tháng 1010.364–đang tích luỹ
Tháng 116.626––
Tháng 128.016––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)66.54253.605▼ 19,4%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 97,2% 70
  • Quốc tế 2,8% 2

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 176,4%80,3%▲ 5,1%
Tháng 273,9%85,4%▲ 15,6%
Tháng 379,4%92,7%▲ 16,8%
Tháng 482,5%90,0%▲ 9,1%
Tháng 585,0%92,5%▲ 8,9%
Tháng 680,6%87,5%▲ 8,6%
Tháng 782,6%89,6%▲ 8,4%
Tháng 879,2%––
Tháng 979,7%––
Tháng 1078,2%–đang tích luỹ
Tháng 1183,8%––
Tháng 1283,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,1%88,3%▲ 10,3%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 34 34 36 32 43 70 85 66 41 52 44 42
2025 42 40 46 34 42 84 86 79 36 61 38 44
2026 36 33 35 38 42 66 72
Tỷ trọng quốc tế 3% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 14/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Orlando Sanford HGR–SFB → 457 1.258
Sân bay quốc tế Myrtle Beach HGR–MYR → 226 679

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 13/10/2024 → 31/7/2026

Chuyến bay ghi nhận537Sân bay Hagerstown Regional Richard A Henson

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—34
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—107108
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3434
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1616
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—66
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—44
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2020
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5252
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8186
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1010
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3737
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8181
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7778
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—131133
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—1919
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—2828
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—9999
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—128131
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—2324
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—101103

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—3738
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—3435
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—4041
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—3434
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—4242
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—7577
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—7880
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—3939
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—1818
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—4848
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—4141
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—4344

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 55,3% 297
  • Trễ trên 15 phút 43,2% 232
  • Bị huỷ 1,5% 8
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Hagerstown Regional Richard A Henson thải ra 26,3 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 2,9 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn11323,526,3
CO (Carbon monoxide)tấn37595,3106
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn13,42,42,6
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn49,413,313,8
PM2.5 (Bụi mịn)tấn8,92,72,9
PM10 (Bụi)tấn10,03,03,3
Lead (Chì)kg19555,674,1
CO₂ (Carbon dioxide)tấn13.2786.438—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…