1.258 km · Nội địa

Hagerstown Regional Richard A Henson (HGR) – Orlando Sanford (SFB)

Tháng 7/2026 có 26 chuyến bay khai thác giữa Hagerstown Regional Richard A Henson và Orlando Sanford, tính cả hai chiều; 61,5% đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay theo tháng

Chỉ hiện những tháng đã trọn. Một tháng xuất hiện khi nguồn đã công bố đủ mọi ngày của tháng đó.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 12018▼ 10,0%
Tháng 22216▼ 27,3%
Tháng 32618▼ 30,8%
Tháng 41816▼ 11,1%
Tháng 518180,0%
Tháng 62625▼ 3,8%
Tháng 726260,0%
Tháng 820––
Tháng 918––
Tháng 1024–đang tích luỹ
Tháng 1118––
Tháng 1224––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)156137▼ 12,2%

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Chuyến khởi hành trễ không quá 15 phút so với lịch.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTỷ lệ đúng giờ 2025Tỷ lệ đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 170,0%50,0%▼ 28,6%
Tháng 272,7%56,3%▼ 22,6%
Tháng 369,2%61,1%▼ 11,7%
Tháng 455,6%81,3%▲ 46,2%
Tháng 522,2%72,2%▲ 225,2%
Tháng 665,4%56,0%▼ 14,4%
Tháng 746,2%61,5%▲ 33,1%
Tháng 875,0%––
Tháng 944,4%––
Tháng 1066,7%–đang tích luỹ
Tháng 1144,4%––
Tháng 1254,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)57,3%62,6%▲ 9,2%

Chuyến bị huỷ theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)31▼ 66,7%

Theo chiều bay

HGR → SFB

Chuyến theo lịch
229
Chuyến khai thác
226
Bị huỷ
3 · 1,3%
Tỷ lệ đúng giờ
50,4%

SFB → HGR

Chuyến theo lịch
228
Chuyến khai thác
227
Bị huỷ
1 · 0,4%
Tỷ lệ đúng giờ
67,8%

HGR → SFB và SFB → HGR tính riêng.

Các hãng khai thác tuyến

1/10/2024 – 31/7/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Tỷ lệ đúng giờ Bị huỷ
Allegiant Air G4 457 100,0% 59,2% 4

Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 14/10/2024 → 31/7/2026

Chuyến bay ghi nhận457HGR–SFB

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—23
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4747
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—66
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1718
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5555
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—33
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1515
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3838
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5353
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—44
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3535
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2325
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—88
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3232
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2323
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5858
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3434
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—185188
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—33
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—5454
Thứ NămChưa có số liệu———
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—180180
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—2728
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—44

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—3840
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—3838
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—4445
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—3434
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—3636
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—5152
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—5252
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—2020
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—1818
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—3838
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—3636
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—4848

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 58,6% 268
  • Trễ trên 15 phút 40,5% 185
  • Bị huỷ 0,9% 4
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu theo tháng
KỳChuyến khai thác So cùng kỳBị huỷ Tỷ lệ đúng giờ
tháng 7/2026 26 +0,0% 0 61,5%
tháng 6/2026 25 −3,8% 1 56,0%
tháng 5/2026 18 +0,0% 0 72,2%
tháng 4/2026 16 −11,1% 0 81,3%
tháng 3/2026 18 −30,8% 0 61,1%
tháng 2/2026 16 −27,3% 0 56,3%
tháng 1/2026 18 −10,0% 0 50,0%
tháng 12/2025 24 +0,0% 0 54,2%
tháng 11/2025 18 +0,0% 0 44,4%
tháng 10/2025 24 +71,4% 0 66,7%
tháng 9/2025 18 0 44,4%
tháng 8/2025 20 0 75,0%
tháng 7/2025 26 0 46,2%
tháng 6/2025 26 0 65,4%
tháng 5/2025 18 0 22,2%
tháng 4/2025 18 0 55,6%
tháng 3/2025 26 1 69,2%
tháng 2/2025 22 0 72,7%
tháng 1/2025 20 2 70,0%
tháng 12/2024 24 0 33,3%
tháng 11/2024 18 0 66,7%
tháng 10/2024 14 0 85,7%

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…