1.389 km · Nội địa

Hagerstown Regional Richard A Henson (HGR) – St. Petersburg Clearwater (PIE)

Tháng 7/2026 có 18 chuyến bay khai thác giữa Hagerstown Regional Richard A Henson và St. Petersburg Clearwater, tính cả hai chiều; 83,3% đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay theo tháng

Chỉ hiện những tháng đã trọn. Một tháng xuất hiện khi nguồn đã công bố đủ mọi ngày của tháng đó.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 118180,0%
Tháng 21416▲ 14,3%
Tháng 318180,0%
Tháng 41618▲ 12,5%
Tháng 518180,0%
Tháng 62616▼ 38,5%
Tháng 72818▼ 35,7%
Tháng 822––
Tháng 9–––
Tháng 1018–đang tích luỹ
Tháng 1118––
Tháng 1220––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)138122▼ 11,6%

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Chuyến khởi hành trễ không quá 15 phút so với lịch.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTỷ lệ đúng giờ 2025Tỷ lệ đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 172,2%77,8%▲ 7,8%
Tháng 292,9%87,5%▼ 5,8%
Tháng 350,0%83,3%▲ 66,6%
Tháng 437,5%94,4%▲ 151,7%
Tháng 527,8%88,9%▲ 219,8%
Tháng 650,0%93,8%▲ 87,6%
Tháng 760,7%83,3%▲ 37,2%
Tháng 850,0%––
Tháng 9–––
Tháng 1083,3%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1210,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)55,9%87,0%▲ 55,7%

Chuyến bị huỷ theo tháng

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 220▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)20▼ 100,0%

Theo chiều bay

HGR → PIE

Chuyến theo lịch
195
Chuyến khai thác
193
Bị huỷ
2 · 1,0%
Tỷ lệ đúng giờ
61,7%

PIE → HGR

Chuyến theo lịch
195
Chuyến khai thác
193
Bị huỷ
2 · 1,0%
Tỷ lệ đúng giờ
76,2%

HGR → PIE và PIE → HGR tính riêng.

Các hãng khai thác tuyến

1/10/2024 – 31/7/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Tỷ lệ đúng giờ Bị huỷ
Allegiant Air G4 390 100,0% 68,9% 4

Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 13/10/2024 → 30/7/2026

Chuyến bay ghi nhận390HGR–PIE

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5960
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3030
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5859
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3232
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—99
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1414
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2525
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—44
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1515
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1313
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4546
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1414
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2323
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4344
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa có số liệu———
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—3434
Thứ TưChưa có số liệu———
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—172172
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—44
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—44
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—172176

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—3636
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—3032
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—3636
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—3434
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—3636
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—4242
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—4646
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—2222
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—3030
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—3636
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—3840

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 68,2% 266
  • Trễ trên 15 phút 30,8% 120
  • Bị huỷ 1,0% 4
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu theo tháng
KỳChuyến khai thác So cùng kỳBị huỷ Tỷ lệ đúng giờ
tháng 7/2026 18 −35,7% 0 83,3%
tháng 6/2026 16 −38,5% 0 93,8%
tháng 5/2026 18 +0,0% 0 88,9%
tháng 4/2026 18 +12,5% 0 94,4%
tháng 3/2026 18 +0,0% 0 83,3%
tháng 2/2026 16 +14,3% 0 87,5%
tháng 1/2026 18 +0,0% 0 77,8%
tháng 12/2025 20 +11,1% 0 10,0%
tháng 11/2025 18 +0,0% 0 100,0%
tháng 10/2025 18 +50,0% 0 83,3%
tháng 8/2025 22 0 50,0%
tháng 7/2025 28 0 60,7%
tháng 6/2025 26 0 50,0%
tháng 5/2025 18 0 27,8%
tháng 4/2025 16 0 37,5%
tháng 3/2025 18 0 50,0%
tháng 2/2025 14 2 92,9%
tháng 1/2025 18 0 72,2%
tháng 12/2024 18 2 72,2%
tháng 11/2024 18 0 77,8%
tháng 10/2024 12 0 91,7%

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…