ICAO KOGS

Ogdensburg (OGS)

Sân bay quốc tế Ogdensburg phục vụ 6.518 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 124,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 15860▲ 3,4%
Tháng 25870▲ 20,7%
Tháng 38182▲ 1,2%
Tháng 476760,0%
Tháng 56364▲ 1,6%
Tháng 66362▼ 1,6%
Tháng 76266▲ 6,5%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1063–đang tích luỹ
Tháng 1161––
Tháng 1262––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)461480▲ 4,1%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 19542.997▲ 214,2%
Tháng 21.8664.636▲ 148,4%
Tháng 33.3306.347▲ 90,6%
Tháng 42.9426.159▲ 109,3%
Tháng 51.7894.977▲ 178,2%
Tháng 61.9054.780▲ 150,9%
Tháng 72.9046.518▲ 124,4%
Tháng 83.088––
Tháng 92.457––
Tháng 103.416–đang tích luỹ
Tháng 113.545––
Tháng 124.023––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)15.69036.414▲ 132,1%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 17.9468.220▲ 3,4%
Tháng 27.9469.590▲ 20,7%
Tháng 311.03111.060▲ 0,3%
Tháng 410.41210.354▼ 0,6%
Tháng 58.5108.5100,0%
Tháng 68.3898.248▼ 1,7%
Tháng 78.3788.558▲ 2,1%
Tháng 88.436––
Tháng 98.220––
Tháng 108.415–đang tích luỹ
Tháng 118.270––
Tháng 128.436––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)62.61264.540▲ 3,1%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 112,0%36,5%▲ 203,7%
Tháng 223,5%48,3%▲ 105,9%
Tháng 330,2%57,4%▲ 90,1%
Tháng 428,3%59,5%▲ 110,5%
Tháng 521,0%58,5%▲ 178,2%
Tháng 622,7%58,0%▲ 155,2%
Tháng 734,7%76,2%▲ 119,7%
Tháng 836,6%––
Tháng 929,9%––
Tháng 1040,6%–đang tích luỹ
Tháng 1142,9%––
Tháng 1247,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)24,6%56,3%▲ 128,8%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 57 77 98 95 104 104 97 105 111 63 62 60
2025 58 58 81 76 63 63 62 62 60 63 61 62
2026 60 70 82 76 64 62 66
Độ dài chuỗi 31 năm từ năm 1995

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Ogdensburg thải ra 3,1 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,22 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn1,62,13,1
CO (Carbon monoxide)tấn32,78,75,9
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,250,280,35
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn1,92,20,98
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,190,170,22
PM10 (Bụi)tấn0,200,180,24
Lead (Chì)kg0,901,81,6
CO₂ (Carbon dioxide)tấn419764—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…