ICAO KRUT

Vùng Rutland - Southern Vermont (RUT)

Sân bay vùng Rutland - Southern Vermont phục vụ 944 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 4,6% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1171164▼ 4,1%
Tháng 2136156▲ 14,7%
Tháng 3181172▼ 5,0%
Tháng 4176180▲ 2,3%
Tháng 5175177▲ 1,1%
Tháng 6179186▲ 3,9%
Tháng 7180188▲ 4,4%
Tháng 8191––
Tháng 9152––
Tháng 10170–đang tích luỹ
Tháng 11171––
Tháng 12150––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.1981.223▲ 2,1%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1732614▼ 16,1%
Tháng 2586676▲ 15,4%
Tháng 3851813▼ 4,5%
Tháng 4833730▼ 12,4%
Tháng 5868843▼ 2,9%
Tháng 6907848▼ 6,5%
Tháng 7990944▼ 4,6%
Tháng 81.016––
Tháng 9729––
Tháng 10936–đang tích luỹ
Tháng 11712––
Tháng 12688––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)5.7675.468▼ 5,2%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11.5351.475▼ 3,9%
Tháng 21.2201.399▲ 14,7%
Tháng 31.5701.548▼ 1,4%
Tháng 41.5851.620▲ 2,2%
Tháng 51.5721.593▲ 1,3%
Tháng 61.6021.667▲ 4,1%
Tháng 71.6131.688▲ 4,6%
Tháng 81.718––
Tháng 91.368––
Tháng 101.522–đang tích luỹ
Tháng 111.546––
Tháng 121.350––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10.69710.990▲ 2,7%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 147,7%41,6%▼ 12,7%
Tháng 248,0%48,3%▲ 0,6%
Tháng 354,2%52,5%▼ 3,1%
Tháng 452,6%45,1%▼ 14,3%
Tháng 555,2%52,9%▼ 4,2%
Tháng 656,6%50,9%▼ 10,2%
Tháng 761,4%55,9%▼ 8,9%
Tháng 859,1%––
Tháng 953,3%––
Tháng 1061,5%–đang tích luỹ
Tháng 1146,1%––
Tháng 1251,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)53,7%49,6%▼ 7,6%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 136 162 164 165 33 46 188 184 180 186 172 183
2025 171 136 181 176 175 179 180 191 152 170 171 150
2026 164 156 172 180 177 186 188
Độ dài chuỗi 24 năm từ năm 2002

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay vùng Rutland - Southern Vermont thải ra 0,77 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,65 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn6,90,920,77
CO (Carbon monoxide)tấn98,450,265,0
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,890,200,18
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn6,43,62,6
PM2.5 (Bụi mịn)tấn2,10,680,65
PM10 (Bụi)tấn2,40,780,78
Lead (Chì)kg59,523,930,7
CO₂ (Carbon dioxide)tấn73,61.837—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…