ICAO KALB

Albany, New York (ALB)

Sân bay quốc tế Albany phục vụ 336.210 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 5,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 12.6522.484▼ 6,3%
Tháng 22.5952.607▲ 0,5%
Tháng 33.0632.897▼ 5,4%
Tháng 43.0293.115▲ 2,8%
Tháng 52.9983.241▲ 8,1%
Tháng 63.0383.101▲ 2,1%
Tháng 73.1623.274▲ 3,5%
Tháng 83.169––
Tháng 92.862––
Tháng 103.183–đang tích luỹ
Tháng 112.969––
Tháng 123.021––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)20.53720.719▲ 0,9%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1209.647206.720▼ 1,4%
Tháng 2217.680232.993▲ 7,0%
Tháng 3250.787262.202▲ 4,6%
Tháng 4267.893268.078▲ 0,1%
Tháng 5262.155278.909▲ 6,4%
Tháng 6276.489293.063▲ 6,0%
Tháng 7319.754336.210▲ 5,1%
Tháng 8316.610––
Tháng 9256.590––
Tháng 10293.300–đang tích luỹ
Tháng 11242.327––
Tháng 12256.012––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.804.4051.878.175▲ 4,1%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11.5411.273▼ 17,4%
Tháng 21.3291.334▲ 0,4%
Tháng 31.5131.502▼ 0,7%
Tháng 41.6001.594▼ 0,4%
Tháng 51.6201.601▼ 1,2%
Tháng 61.4951.628▲ 8,9%
Tháng 71.6611.761▲ 6,1%
Tháng 81.635––
Tháng 91.615––
Tháng 101.702–đang tích luỹ
Tháng 111.683––
Tháng 122.129––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10.75910.693▼ 0,6%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1277.955272.576▼ 1,9%
Tháng 2281.701295.152▲ 4,8%
Tháng 3323.404315.984▼ 2,3%
Tháng 4333.196345.752▲ 3,8%
Tháng 5318.710366.616▲ 15,0%
Tháng 6331.106357.554▲ 8,0%
Tháng 7359.146385.820▲ 7,4%
Tháng 8358.163––
Tháng 9322.098––
Tháng 10352.740–đang tích luỹ
Tháng 11327.643––
Tháng 12335.129––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.225.2182.339.454▲ 5,1%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 99,8% 3.266
  • Quốc tế 0,2% 8

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1–2.483–
Tháng 22.5932.606▲ 0,5%
Tháng 3–2.895–
Tháng 43.0273.114▲ 2,9%
Tháng 52.9973.240▲ 8,1%
Tháng 63.031––
Tháng 73.1583.266▲ 3,4%
Tháng 83.164––
Tháng 92.860––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 123.017––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1–1–
Tháng 221▼ 50,0%
Tháng 3–2–
Tháng 421▼ 50,0%
Tháng 5110,0%
Tháng 67––
Tháng 748▲ 100,0%
Tháng 85––
Tháng 92––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 124––

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1–206.719–
Tháng 2217.650232.980▲ 7,0%
Tháng 3–262.122–
Tháng 4267.574268.038▲ 0,2%
Tháng 5262.151278.860▲ 6,4%
Tháng 6275.721––
Tháng 7319.556335.898▲ 5,1%
Tháng 8316.597––
Tháng 9256.386––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12255.939––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1–1–
Tháng 23013▼ 56,7%
Tháng 3–80–
Tháng 431940▼ 87,5%
Tháng 5449▲ 1.125,0%
Tháng 6768––
Tháng 7198312▲ 57,6%
Tháng 813––
Tháng 9204––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1273––

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1–272.562–
Tháng 2281.641295.139▲ 4,8%
Tháng 3–315.894–
Tháng 4332.789345.702▲ 3,9%
Tháng 5318.694366.566▲ 15,0%
Tháng 6329.896––
Tháng 7358.903385.442▲ 7,4%
Tháng 8358.116––
Tháng 9321.853––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12335.023––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1–14–
Tháng 26013▼ 78,3%
Tháng 3–90–
Tháng 440750▼ 87,7%
Tháng 51650▲ 212,5%
Tháng 61.210––
Tháng 7243378▲ 55,6%
Tháng 847––
Tháng 9245––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12106––

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 175,4%75,8%▲ 0,5%
Tháng 277,3%78,9%▲ 2,2%
Tháng 377,5%83,0%▲ 7,0%
Tháng 480,4%77,5%▼ 3,6%
Tháng 582,3%76,1%▼ 7,5%
Tháng 683,5%82,0%▼ 1,8%
Tháng 789,0%87,1%▼ 2,1%
Tháng 888,4%––
Tháng 979,7%––
Tháng 1083,1%–đang tích luỹ
Tháng 1174,0%––
Tháng 1276,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,8%80,1%▼ 0,9%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 2.417 2.421 2.644 2.685 2.748 2.912 2.968 3.081 2.897 3.102 2.751 2.923
2025 2.652 2.595 3.063 3.029 2.998 3.038 3.162 3.169 2.862 3.183 2.969 3.021
2026 2.484 2.607 2.897 3.115 3.241 3.101 3.274
Tỷ trọng quốc tế 0% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

71,9% trong 1.112 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Albany cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 179,9%82,3%▲ 3,1%
Tháng 277,2%79,1%▲ 2,5%
Tháng 384,0%78,2%▼ 6,9%
Tháng 486,7%86,0%▼ 0,8%
Tháng 581,5%85,7%▲ 5,3%
Tháng 676,7%79,3%▲ 3,4%
Tháng 774,4%71,9%▼ 3,4%
Tháng 881,3%––
Tháng 988,5%––
Tháng 1085,1%–đang tích luỹ
Tháng 1183,2%––
Tháng 1273,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,0%80,4%▲ 0,4%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất08:00–09:003,1phút · 832 chuyến ghi nhận · 821 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất32,2phút08:00 ↔ 20:00
Chuyến bay ghi nhận22.712Sân bay quốc tế Albany

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0090,6%12,6 phút1.7431.788
06:0092,1%6,1 phút3.8363.893
07:0092,8%8,1 phút1.4821.515
08:0091,4%3,1 phút821832
09:0090,5%4,0 phút770777
10:0084,0%11,4 phút470471
11:0083,4%6,7 phút1.2081.216
12:0077,3%15,7 phút2.4452.501
13:0079,9%11,8 phút1.1981.217
14:0077,3%12,8 phút1.0301.053
15:0071,8%17,4 phút680685
16:0076,2%18,9 phút1.6651.691
17:0068,6%26,3 phút2.4042.481
18:0070,5%24,1 phút1.4381.468
19:0064,3%28,1 phút731751
20:0060,6%35,3 phút292299
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6969
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—55
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai80,2%18,0 phút3.3753.470
Thứ Ba83,6%11,0 phút2.9653.025
Thứ Tư84,9%9,9 phút2.9783.019
Thứ Năm82,2%14,3 phút3.2873.328
Thứ Sáu80,9%13,5 phút3.4053.453
Thứ Bảy79,5%12,5 phút2.9623.017
Chủ Nhật77,2%19,9 phút3.3153.400

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T181,1%15,3 phút1.7101.792
T278,2%18,8 phút1.8091.870
T381,1%15,7 phút2.0542.101
T486,4%5,3 phút2.1972.215
T583,8%8,3 phút2.1852.205
T678,0%20,0 phút2.1452.195
T773,1%25,1 phút2.2162.283
T881,3%14,7 phút1.1161.130
T988,5%5,1 phút985989
T1085,6%5,2 phút1.8261.828
T1186,2%8,0 phút2.0182.047
T1274,7%25,2 phút2.0262.057

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 79,6% 18.083
  • Trễ trên 15 phút 18,5% 4.204
  • Bị huỷ 1,9% 425
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Albany thải ra 132 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 4,9 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn12874,7132
CO (Carbon monoxide)tấn463173234
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn18,38,416,4
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn57,844,125,1
PM2.5 (Bụi mịn)tấn6,03,84,9
PM10 (Bụi)tấn6,34,15,3
Lead (Chì)kg59,743,150,8
CO₂ (Carbon dioxide)tấn38.86320.471—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…