ICAO KSWF

New York Stewart (SWF)

Sân bay quốc tế New York Stewart phục vụ 30.066 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 22,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1299218▼ 27,1%
Tháng 2301213▼ 29,2%
Tháng 3330232▼ 29,7%
Tháng 4334228▼ 31,7%
Tháng 5309233▼ 24,6%
Tháng 6299263▼ 12,0%
Tháng 7275316▲ 14,9%
Tháng 8288––
Tháng 9202––
Tháng 10270–đang tích luỹ
Tháng 11236––
Tháng 12239––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.1471.703▼ 20,7%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 124.70616.484▼ 33,3%
Tháng 225.72116.661▼ 35,2%
Tháng 329.86619.813▼ 33,7%
Tháng 432.42019.093▼ 41,1%
Tháng 526.96220.211▼ 25,0%
Tháng 626.47922.921▼ 13,4%
Tháng 724.62030.066▲ 22,1%
Tháng 826.579––
Tháng 915.443––
Tháng 1022.615–đang tích luỹ
Tháng 1119.743––
Tháng 1220.021––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)190.774145.249▼ 23,9%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11.7601.697▼ 3,6%
Tháng 21.6171.570▼ 2,9%
Tháng 31.7921.828▲ 2,1%
Tháng 41.8721.928▲ 3,0%
Tháng 51.7961.818▲ 1,3%
Tháng 61.6711.868▲ 11,8%
Tháng 71.9041.875▼ 1,5%
Tháng 81.846––
Tháng 91.798––
Tháng 102.004–đang tích luỹ
Tháng 111.782––
Tháng 122.232––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)12.41112.585▲ 1,4%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 133.73621.340▼ 36,7%
Tháng 235.29621.094▼ 40,2%
Tháng 339.04323.098▼ 40,8%
Tháng 439.84021.948▼ 44,9%
Tháng 534.46623.331▼ 32,3%
Tháng 632.75726.583▼ 18,8%
Tháng 727.71233.521▲ 21,0%
Tháng 830.799––
Tháng 918.690––
Tháng 1028.133–đang tích luỹ
Tháng 1126.322––
Tháng 1224.296––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)242.850170.915▼ 29,6%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 97,5% 308
  • Quốc tế 2,5% 8

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1256215▼ 16,0%
Tháng 2261212▼ 18,8%
Tháng 3267228▼ 14,6%
Tháng 4269––
Tháng 5263228▼ 13,3%
Tháng 6254262▲ 3,1%
Tháng 7274308▲ 12,4%
Tháng 8287––
Tháng 9197––
Tháng 10263–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12236––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1433▼ 93,0%
Tháng 2401▼ 97,5%
Tháng 3634▼ 93,7%
Tháng 465––
Tháng 5465▼ 89,1%
Tháng 6451▼ 97,8%
Tháng 718▲ 700,0%
Tháng 81––
Tháng 95––
Tháng 107–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 123––

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 118.80316.301▼ 13,3%
Tháng 220.82316.658▼ 20,0%
Tháng 322.08319.569▼ 11,4%
Tháng 423.183––
Tháng 520.61019.602▼ 4,9%
Tháng 620.28922.913▲ 12,9%
Tháng 724.45529.311▲ 19,9%
Tháng 826.317––
Tháng 914.159––
Tháng 1020.799–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1219.814––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 15.903183▼ 96,9%
Tháng 24.8983▼ 99,9%
Tháng 37.783244▼ 96,9%
Tháng 49.237––
Tháng 56.352609▼ 90,4%
Tháng 66.1908▼ 99,9%
Tháng 7165755▲ 357,6%
Tháng 8262––
Tháng 91.284––
Tháng 101.816–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12207––

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11.7271.675▼ 3,0%
Tháng 21.574––
Tháng 31.731––
Tháng 41.825––
Tháng 51.7601.788▲ 1,6%
Tháng 61.658––
Tháng 7–1.873–
Tháng 81.835––
Tháng 9–––
Tháng 102.004–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 122.209––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 13321▼ 36,6%
Tháng 242––
Tháng 360––
Tháng 447––
Tháng 53631▼ 14,9%
Tháng 612––
Tháng 7–3–
Tháng 811––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1223––

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 125.86821.052▼ 18,6%
Tháng 228.25621.080▼ 25,4%
Tháng 328.18922.551▼ 20,0%
Tháng 428.244––
Tháng 526.40822.470▼ 14,9%
Tháng 625.06326.570▲ 6,0%
Tháng 727.54632.640▲ 18,5%
Tháng 830.532––
Tháng 917.379––
Tháng 1026.259–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1223.920––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 17.868288▼ 96,3%
Tháng 27.04014▼ 99,8%
Tháng 310.854547▼ 95,0%
Tháng 411.596––
Tháng 58.058861▼ 89,3%
Tháng 67.69413▼ 99,8%
Tháng 7166881▲ 430,7%
Tháng 8267––
Tháng 91.311––
Tháng 101.874–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12376––

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 173,2%77,2%▲ 5,5%
Tháng 272,9%79,0%▲ 8,4%
Tháng 376,5%85,8%▲ 12,1%
Tháng 481,4%87,0%▲ 6,9%
Tháng 578,2%86,6%▲ 10,7%
Tháng 680,8%86,2%▲ 6,7%
Tháng 788,8%89,7%▲ 1,0%
Tháng 886,3%––
Tháng 982,6%––
Tháng 1080,4%–đang tích luỹ
Tháng 1175,0%––
Tháng 1282,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,8%84,5%▲ 7,2%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 251 227 329 268 268 281 307 285 236 286 289 334
2025 299 301 330 334 309 299 275 288 202 270 236 239
2026 218 213 232 228 233 263 316
Tỷ trọng quốc tế 3% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

79,4% trong 102 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế New York Stewart cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2022, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất1 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2021Chuyến khởi hành đúng giờ 2022So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–79,4%–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 13/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất11:00–12:0011,3phút · 215 chuyến ghi nhận · 213 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất13,2phút11:00 ↔ 18:00
Chuyến bay ghi nhận1.065Sân bay quốc tế New York Stewart

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2828
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—9192
11:0080,8%11,3 phút213215
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4040
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2020
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2828
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—77
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—88
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—98101
18:0073,5%24,4 phút234240
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—195197
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8688
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai78,5%18,2 phút247248
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—3838
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—5354
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—196200
Thứ Sáu74,0%15,7 phút238243
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—7172
Chủ Nhật68,0%31,9 phút206210

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—9193
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—98103
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—103105
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—9696
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—9191
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—106108
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—116119
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—5858
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—2828
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—7171
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—8585
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—106108

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 71,7% 764
  • Trễ trên 15 phút 26,8% 285
  • Bị huỷ 1,5% 16
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế New York Stewart thải ra 54,1 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 3,2 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn49,940,254,1
CO (Carbon monoxide)tấn15894,3117
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn5,94,05,3
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn20,719,420,4
PM2.5 (Bụi mịn)tấn3,63,63,2
PM10 (Bụi)tấn4,13,83,5
Lead (Chì)kg64,036,854,8
CO₂ (Carbon dioxide)tấn7.8329.317—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Số liệu phủ một phần từ Eurostat Eurostat chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế New York Stewart chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế New York Stewart.

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Keflavík KEF 654 4.100

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…