ICAO KLEB

Thành phố Lebanon (LEB)

Sân bay thành phố Lebanon phục vụ 1.696 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 1,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1369336▼ 8,9%
Tháng 2273312▲ 14,3%
Tháng 3361351▼ 2,8%
Tháng 4359347▼ 3,3%
Tháng 5368355▼ 3,5%
Tháng 6343361▲ 5,2%
Tháng 7367375▲ 2,2%
Tháng 8384––
Tháng 9312––
Tháng 10344–đang tích luỹ
Tháng 11347––
Tháng 12337––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.4402.437▼ 0,1%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.5261.193▼ 21,8%
Tháng 21.1481.304▲ 13,6%
Tháng 31.5361.532▼ 0,3%
Tháng 41.4851.449▼ 2,4%
Tháng 51.6481.519▼ 7,8%
Tháng 61.5771.579▲ 0,1%
Tháng 71.6751.696▲ 1,3%
Tháng 81.766––
Tháng 91.429––
Tháng 101.606–đang tích luỹ
Tháng 111.288––
Tháng 121.315––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10.59510.272▼ 3,0%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 13.3103.017▼ 8,9%
Tháng 22.4512.800▲ 14,2%
Tháng 33.2433.159▼ 2,6%
Tháng 43.2273.123▼ 3,2%
Tháng 53.2993.195▼ 3,2%
Tháng 63.0733.304▲ 7,5%
Tháng 73.4103.356▼ 1,6%
Tháng 83.437––
Tháng 92.822––
Tháng 103.081–đang tích luỹ
Tháng 113.114––
Tháng 123.020––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)22.01321.954▼ 0,3%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 146,1%39,5%▼ 14,2%
Tháng 246,8%46,6%▼ 0,6%
Tháng 347,4%48,5%▲ 2,4%
Tháng 446,0%46,4%▲ 0,8%
Tháng 550,0%47,5%▼ 4,8%
Tháng 651,3%47,8%▼ 6,9%
Tháng 749,1%50,5%▲ 2,9%
Tháng 851,4%––
Tháng 950,6%––
Tháng 1052,1%–đang tích luỹ
Tháng 1141,4%––
Tháng 1243,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)48,1%46,7%▼ 2,9%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 328 337 352 342 375 367 373 372 364 391 374 360
2025 369 273 361 359 368 343 367 384 312 344 347 337
2026 336 312 351 347 355 361 375
Độ dài chuỗi 34 năm từ năm 1992

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 1.196 chuyến bay đi và đến tại Sân bay thành phố Lebanon trong 32 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/202657312
30/8/202645299
29/8/202651282
28/8/202647262
27/8/202634267
26/8/202637271
25/8/202641268
24/8/202644250
23/8/202628242
22/8/202631249
21/8/202652254
20/8/202638244
19/8/202634240
18/8/202623245
17/8/202636255
16/8/202635268
15/8/202636281
14/8/202642263
13/8/202634270
12/8/202639282
11/8/202633286
10/8/202649289
9/8/202648254
8/8/202618240
7/8/202649263
6/8/202646215
5/8/202643
4/8/202636
3/8/202614
2/8/202634

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay thành phố Lebanon thải ra 4,7 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 2,0 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn4,84,64,7
CO (Carbon monoxide)tấn12498,6121
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,750,710,73
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn6,78,67,3
PM2.5 (Bụi mịn)tấn2,01,92,0
PM10 (Bụi)tấn2,32,12,3
Lead (Chì)kg51,842,559,0
CO₂ (Carbon dioxide)tấn1854.674—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…