ICAO CYUL

Pierre Elliott Trudeau-Montréal (YUL)

Sân bay quốc tế Pierre Elliott Trudeau-Montréal phục vụ 21.531.258 lượt khách trong năm 2025, giảm 0,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Cơ quan Thống kê Canada (StatCan).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 115.99815.878▼ 0,8%
Tháng 214.14514.807▲ 4,7%
Tháng 316.63916.622▼ 0,1%
Tháng 416.42616.334▼ 0,6%
Tháng 517.57818.615▲ 5,9%
Tháng 618.64818.480▼ 0,9%
Tháng 719.60519.794▲ 1,0%
Tháng 819.219––
Tháng 918.361––
Tháng 1017.573–đang tích luỹ
Tháng 1115.520––
Tháng 1216.434––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)119.039120.530▲ 1,3%

Lượt khách theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
18 trong 18
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 202521.531.258−0,4%
năm 202421.622.409+6,1%
năm 202320.384.014+31,4%
năm 202215.511.340+209,7%
năm 20215.008.101−3,3%
năm 20205.178.197−73,6%
năm 201919.578.357+4,1%
năm 201818.804.524+7,1%
năm 201717.556.017+11,4%
năm 201615.752.804+6,8%
năm 201514.751.913+3,8%
năm 201414.211.942+5,2%
năm 201313.514.047+0,6%
năm 201213.433.387+1,1%
năm 201113.288.383+5,4%
năm 201012.609.493+6,5%
năm 200911.845.064−3,8%
năm 200812.309.992

Lượt khách qua soi chiếu an ninh theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách khởi hành đi qua điểm soi chiếu an ninh (CATSA). Không tính khách đến và phần lớn khách nối chuyến: năm 2024 con số này bằng 38–45% tổng lượt khách ở các sân bay lớn nhất.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách qua soi chiếu an ninh 2025Lượt khách qua soi chiếu an ninh 2026So cùng kỳ
Tháng 1722.523760.361▲ 5,2%
Tháng 2692.536693.342▲ 0,1%
Tháng 3733.748727.327▼ 0,9%
Tháng 4713.857712.142▼ 0,2%
Tháng 5744.534765.624▲ 2,8%
Tháng 6849.174831.566▼ 2,1%
Tháng 7976.526959.569▼ 1,7%
Tháng 8874.159917.562▲ 5,0%
Tháng 9761.868––
Tháng 10762.453–đang tích luỹ
Tháng 11674.207––
Tháng 12808.233––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)6.307.0576.367.493▲ 1,0%

Tấn hàng hoá theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
18 trong 18
KỳTấn hàng hoáSo cùng kỳ
năm 2025166.925+5,6%
năm 2024158.144+19,0%
năm 2023132.863+5,9%
năm 2022125.412+42,0%
năm 202188.326+8,2%
năm 202081.630−33,0%
năm 2019121.868+2,1%
năm 2018119.415+18,1%
năm 2017101.083+12,1%
năm 201690.163+13,0%
năm 201579.800+4,0%
năm 201476.748−0,3%
năm 201376.942−1,6%
năm 201278.196+1,6%
năm 201176.965−0,3%
năm 201077.216+17,4%
năm 200965.758−14,3%
năm 200876.692

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất18 kỳ
18 trong 18
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 20256.378.969+2,0%
năm 20246.252.705+0,6%
năm 20236.213.327+20,1%
năm 20225.172.932+122,8%
năm 20212.322.156+20,3%
năm 20201.930.808−72,0%
năm 20196.895.629+1,5%
năm 20186.795.555+3,3%
năm 20176.580.060+8,6%
năm 20166.060.901+9,8%
năm 20155.519.997+2,4%
năm 20145.388.605+5,5%
năm 20135.107.078−0,7%
năm 20125.145.418+3,1%
năm 20114.992.799+5,5%
năm 20104.733.512+3,7%
năm 20094.564.885−9,2%
năm 20085.026.566

Quốc tế

Các kỳ gần nhất18 kỳ
18 trong 18
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 202515.152.289−1,4%
năm 202415.369.704+8,5%
năm 202314.170.687+37,1%
năm 202210.338.408+284,9%
năm 20212.685.945−17,3%
năm 20203.247.389−74,4%
năm 201912.682.728+5,6%
năm 201812.008.969+9,4%
năm 201710.975.957+13,2%
năm 20169.691.903+5,0%
năm 20159.231.916+4,6%
năm 20148.823.337+5,0%
năm 20138.406.969+1,4%
năm 20128.287.969−0,1%
năm 20118.295.584+5,3%
năm 20107.875.981+8,2%
năm 20097.280.179−0,0%
năm 20087.283.426

Nội địa / Quốc tế — lượt khách qua soi chiếu an ninh

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách qua soi chiếu an ninh 2025Lượt khách qua soi chiếu an ninh 2026So cùng kỳ
Tháng 1165.955176.922▲ 6,6%
Tháng 2170.183177.715▲ 4,4%
Tháng 3180.668189.997▲ 5,2%
Tháng 4190.200198.619▲ 4,4%
Tháng 5216.713237.950▲ 9,8%
Tháng 6224.926228.612▲ 1,6%
Tháng 7237.897238.680▲ 0,3%
Tháng 8214.256229.765▲ 7,2%
Tháng 9210.246––
Tháng 10219.917–đang tích luỹ
Tháng 11187.724––
Tháng 12198.627––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)1.600.7981.678.260▲ 4,8%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách qua soi chiếu an ninh 2025Lượt khách qua soi chiếu an ninh 2026So cùng kỳ
Tháng 1556.568583.439▲ 4,8%
Tháng 2522.353515.627▼ 1,3%
Tháng 3553.080537.330▼ 2,8%
Tháng 4523.657513.523▼ 1,9%
Tháng 5527.821527.6740,0%
Tháng 6624.248602.954▼ 3,4%
Tháng 7738.629720.889▼ 2,4%
Tháng 8659.903687.797▲ 4,2%
Tháng 9551.622––
Tháng 10542.536–đang tích luỹ
Tháng 11486.483––
Tháng 12609.606––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)4.706.2594.689.233▼ 0,4%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 16.099 15.255 16.636 16.041 17.683 18.889 19.698 19.715 18.588 17.707 15.539 16.314
2025 15.998 14.145 16.639 16.426 17.578 18.648 19.605 19.219 18.361 17.573 15.520 16.434
2026 15.878 14.807 16.622 16.334 18.615 18.480 19.794
Độ dài chuỗi 12 năm từ năm 2014

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 4 Sân bay quốc tế Pierre Elliott Trudeau-Montréal được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 4 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Số liệu phủ một phần từ Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Pierre Elliott Trudeau-Montréal chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Pierre Elliott Trudeau-Montréal.

Số chuyến ghi nhận được từ 1/8/2025 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 13/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất22:00–23:0012,5phút · 321 chuyến ghi nhận · 316 chuyến đo được
Chuyến bay ghi nhận451Sân bay quốc tế Pierre Elliott Trudeau-Montréal

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—98102
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2728
22:0076,3%12,5 phút316321
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—2122
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—9092
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—7172
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—4344
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—8689
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—4243
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—8889

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—5356
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—4646
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—4749
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—3535
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—3535
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—3434
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—3636
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—1518
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—1717
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—2829
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—3535
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—6061

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 66,7% 301
  • Trễ trên 15 phút 31,0% 140
  • Bị huỷ 2,2% 10
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…