Iqaluit (YFB)
Sân bay Iqaluit có 1.843 chuyến bay đi và đến trong tháng 7/2026, tăng 12,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Cơ quan Thống kê Canada (StatCan). Luỹ kế từ đầu năm: 9.847 chuyến bay đi và đến (1–7/2026), tăng 3,9% so với cùng kỳ năm trước.
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.184 | 1.100 | ▼ 7,1% |
| Tháng 2 | 1.204 | 1.190 | ▼ 1,2% |
| Tháng 3 | 1.406 | 1.291 | ▼ 8,2% |
| Tháng 4 | 1.320 | 1.350 | ▲ 2,3% |
| Tháng 5 | 1.255 | 1.408 | ▲ 12,2% |
| Tháng 6 | 1.476 | 1.665 | ▲ 12,8% |
| Tháng 7 | 1.634 | 1.843 | ▲ 12,8% |
| Tháng 8 | 1.859 | – | – |
| Tháng 9 | 1.794 | – | – |
| Tháng 10 | 1.365 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.294 | – | – |
| Tháng 12 | 1.108 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 9.479 | 9.847 | ▲ 3,9% |
Lượt khách theo năm
Chuỗi dừng ở năm 2021.
Nguồn phủ trọn · 5/12 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất5 kỳ
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2021 | 98.678 | −30,0% |
| năm 2020 | 140.925 | −10,0% |
| năm 2015 | 156.641 | +11,6% |
| năm 2011 | 140.331 | +9,2% |
| năm 2010 | 128.544 |
Tấn hàng hoá theo năm
Chuỗi dừng ở năm 2020.
Toàn vẹn dữ liệu
Chuỗi còn ngắn — Sân bay Iqaluit mới có 3 năm. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất3 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2020 | 14.347 | +2,8% |
| năm 2019 | 13.955 | +38,6% |
| năm 2018 | 10.072 |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 1.246 | 1.277 | 1.545 | 1.432 | 1.574 | 1.491 | 1.872 | 1.841 | 1.735 | 1.639 | 1.420 | 1.160 |
| 2025 | 1.184 | 1.204 | 1.406 | 1.320 | 1.255 | 1.476 | 1.634 | 1.859 | 1.794 | 1.365 | 1.294 | 1.108 |
| 2026 | 1.100 | 1.190 | 1.291 | 1.350 | 1.408 | 1.665 | 1.843 |
Độ dài chuỗi 7 năm từ năm 2019