La Ronge (YVC)
YVC / CYVC
Chính thức · tháng 6/2026
1.433
Sân bay La Ronge đón 1.433 lượt cất/hạ cánh trong tháng 6/2026, giảm 9,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Statistics Canada.
Đếm đủ · nội địa + quốc tếLượt cất/hạ cánh theo kỳ
Đang hiện 54 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2019 đến 2026 (90 kỳ).
So với 2019 -9,5% cùng tháng, trước dịch
Độ dài chuỗi 7 năm từ năm 2019
Các kỳ gần nhất
Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.24 trong 24
| Kỳ | Lượt cất/hạ cánh | So cùng kỳ | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|
| tháng 6/2026 | 1.433 | −9,8% | Statistics Canada | Mở tháng này → |
| tháng 5/2026 | 1.180 | −18,7% | Statistics Canada | Mở tháng này → |
| tháng 4/2026 | 994 | −0,9% | Statistics Canada | Mở tháng này → |
| tháng 3/2026 | 805 | +9,2% | Statistics Canada | Mở tháng này → |
| tháng 2/2026 | 641 | −3,0% | Statistics Canada | Mở tháng này → |
| tháng 1/2026 | 632 | −14,4% | Statistics Canada | Mở tháng này → |
| tháng 12/2025 | 711 | +17,9% | Statistics Canada | Mở tháng này → |
| tháng 11/2025 | 690 | −8,0% | Statistics Canada | Mở tháng này → |
| tháng 10/2025 | 904 | −7,6% | Statistics Canada | Mở tháng này → |
| tháng 9/2025 | 972 | −7,8% | Statistics Canada | Mở tháng này → |
| tháng 8/2025 | 1.156 | −22,9% | Statistics Canada | Mở tháng này → |
| tháng 7/2025 | 1.801 | +4,3% | Statistics Canada | Mở tháng này → |
| tháng 6/2025 | 1.589 | +53,5% | Statistics Canada | Mở tháng này → |
| tháng 5/2025 | 1.451 | +21,8% | Statistics Canada | Mở tháng này → |
| tháng 4/2025 | 1.003 | +6,9% | Statistics Canada | Mở tháng này → |
| tháng 3/2025 | 737 | −12,3% | Statistics Canada | Mở tháng này → |
| tháng 2/2025 | 661 | −16,6% | Statistics Canada | Mở tháng này → |
| tháng 1/2025 | 738 | −12,0% | Statistics Canada | Mở tháng này → |
| tháng 12/2024 | 603 | −26,6% | Statistics Canada | Mở tháng này → |
| tháng 11/2024 | 750 | −11,1% | Statistics Canada | Mở tháng này → |
| tháng 10/2024 | 978 | +4,6% | Statistics Canada | Mở tháng này → |
| tháng 9/2024 | 1.054 | +0,7% | Statistics Canada | Mở tháng này → |
| tháng 8/2024 | 1.500 | +20,2% | Statistics Canada | |
| tháng 7/2024 | 1.726 | +26,5% | Statistics Canada |
Còn có: tấn hàng hoá (đến năm 2011).