Goose Bay (YYR)
Sân bay Goose Bay có 2.599 chuyến bay đi và đến trong tháng 7/2026, tăng 2,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Cơ quan Thống kê Canada (StatCan). Luỹ kế từ đầu năm: 14.327 chuyến bay đi và đến (1–7/2026), giảm 1,5% so với cùng kỳ năm trước.
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.802 | 1.538 | ▼ 14,7% |
| Tháng 2 | 1.784 | 1.866 | ▲ 4,6% |
| Tháng 3 | 1.940 | 1.990 | ▲ 2,6% |
| Tháng 4 | 1.937 | 2.074 | ▲ 7,1% |
| Tháng 5 | 2.290 | 2.005 | ▼ 12,4% |
| Tháng 6 | 2.253 | 2.255 | ▲ 0,1% |
| Tháng 7 | 2.542 | 2.599 | ▲ 2,2% |
| Tháng 8 | 2.408 | – | – |
| Tháng 9 | 2.504 | – | – |
| Tháng 10 | 2.532 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.871 | – | – |
| Tháng 12 | 1.608 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 14.548 | 14.327 | ▼ 1,5% |
Lượt khách theo năm
Chuỗi dừng ở năm 2019.
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2019 | 182.158 | −1,3% |
| năm 2018 | 184.577 | −3,4% |
| năm 2017 | 191.168 | −12,2% |
| năm 2016 | 217.833 | +14,4% |
| năm 2015 | 190.442 | +8,1% |
| năm 2014 | 176.170 | +23,9% |
| năm 2013 | 142.169 | +10,2% |
| năm 2012 | 129.042 | +10,8% |
| năm 2011 | 116.484 | +12,6% |
| năm 2010 | 103.455 | +42,2% |
| năm 2009 | 72.761 | −20,5% |
| năm 2008 | 91.466 |
Tấn hàng hoá theo năm
Chuỗi dừng ở năm 2022.
Nguồn phủ trọn · 7/12 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất7 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2022 | 668 | −66,9% |
| năm 2021 | 2.022 | +463,7% |
| năm 2019 | 359 | +33,0% |
| năm 2018 | 270 | +209,9% |
| năm 2013 | 87 | −7,2% |
| năm 2012 | 94 | −28,5% |
| năm 2011 | 131 |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 1.993 | 1.785 | 2.098 | 2.156 | 2.581 | 3.250 | 2.769 | 2.418 | 2.349 | 2.232 | 1.789 | 1.550 |
| 2025 | 1.802 | 1.784 | 1.940 | 1.937 | 2.290 | 2.253 | 2.542 | 2.408 | 2.504 | 2.532 | 1.871 | 1.608 |
| 2026 | 1.538 | 1.866 | 1.990 | 2.074 | 2.005 | 2.255 | 2.599 |
Độ dài chuỗi 7 năm từ năm 2019