North Bay Jack Garland (YYB)
Sân bay North Bay Jack Garland có 1.475 chuyến bay đi và đến trong tháng 7/2026, tăng 20,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Cơ quan Thống kê Canada (StatCan). Luỹ kế từ đầu năm: 6.477 chuyến bay đi và đến (1–7/2026), tăng 4,6% so với cùng kỳ năm trước.
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 714 | 572 | ▼ 19,9% |
| Tháng 2 | 518 | 839 | ▲ 62,0% |
| Tháng 3 | 706 | 715 | ▲ 1,3% |
| Tháng 4 | 935 | 927 | ▼ 0,9% |
| Tháng 5 | 988 | 991 | ▲ 0,3% |
| Tháng 6 | 1.105 | 958 | ▼ 13,3% |
| Tháng 7 | 1.226 | 1.475 | ▲ 20,3% |
| Tháng 8 | 971 | – | – |
| Tháng 9 | 1.026 | – | – |
| Tháng 10 | 1.136 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 617 | – | – |
| Tháng 12 | 505 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 6.192 | 6.477 | ▲ 4,6% |
Lượt khách theo năm
Chuỗi dừng ở năm 2020.
Nguồn phủ trọn · 3/9 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất3 kỳ
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2020 | 14.951 | −76,3% |
| năm 2013 | 63.025 | −1,2% |
| năm 2012 | 63.814 |
Tấn hàng hoá theo năm
Chuỗi dừng ở năm 2023.
Nguồn phủ trọn · 4/16 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất4 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2023 | 346 | −24,7% |
| năm 2010 | 459 | −13,2% |
| năm 2009 | 529 | +60,3% |
| năm 2008 | 330 |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 702 | 721 | 913 | 834 | 838 | 851 | 949 | 858 | 997 | 918 | 659 | 522 |
| 2025 | 714 | 518 | 706 | 935 | 988 | 1.105 | 1.226 | 971 | 1.026 | 1.136 | 617 | 505 |
| 2026 | 572 | 839 | 715 | 927 | 991 | 958 | 1.475 |
Độ dài chuỗi 7 năm từ năm 2019