Sudbury (YSB)
YSB / CYSB
Chính thức · năm 2025 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn
131.291
Sân bay Sudbury đón 131.291 lượt khách trong năm 2025, tăng 8,0% so với cùng kỳ năm trước, theo Statistics Canada — Cơ quan Thống kê Canada.
Đếm đủ · nội địa + quốc tếLượt khách theo kỳ
Đang hiện 16 năm. Chuỗi đầy đủ từ 2010 đến 2025 (16 kỳ).
Ghi chú
Cột — không phải đường — vì mỗi giá trị là một kỳ rời rạc mà cơ quan nguồn công bố, không phải một điểm trên chuỗi liên tục. Không có số cho những tháng ở giữa, mà một đường liền thì hàm ý là có.
Nội địa / Quốc tế
năm 2025- Nội địa 99,9% 131.122
- Quốc tế 0,1% 169
So với 2019 -46,3% cùng năm, trước dịch
Tỷ trọng quốc tế 0% trên tổng lượt khách năm 2025
Độ dài chuỗi 16 năm từ năm 2010
Các kỳ gần nhất
Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.16 trong 16
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|
| năm 2025 | 131.291 | +8,0% | Statistics Canada | |
| năm 2024 | 121.617 | +0,5% | Statistics Canada | |
| năm 2023 | 121.039 | +13,3% | Statistics Canada | |
| năm 2022 | 106.851 | +118,7% | Statistics Canada | |
| năm 2021 | 48.864 | −26,9% | Statistics Canada | |
| năm 2020 | 66.828 | −72,7% | Statistics Canada | |
| năm 2019 | 244.405 | −13,8% | Statistics Canada | |
| năm 2018 | 283.676 | +6,4% | Statistics Canada | |
| năm 2017 | 266.523 | +17,2% | Statistics Canada | |
| năm 2016 | 227.379 | −0,7% | Statistics Canada | |
| năm 2015 | 228.870 | −1,7% | Statistics Canada | |
| năm 2014 | 232.880 | −6,6% | Statistics Canada | |
| năm 2013 | 249.256 | −2,5% | Statistics Canada | |
| năm 2012 | 255.665 | +15,4% | Statistics Canada | |
| năm 2011 | 221.561 | +16,6% | Statistics Canada | |
| năm 2010 | 189.941 | Statistics Canada |
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 6/2026), tấn hàng hoá (đến năm 2010).