Ottawa Mcdonald-Cartier (YOW)
YOW / CYOW
Chính thức · năm 2025 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn
4.732.563
Sân bay quốc tế Ottawa Mcdonald-Cartier đón 4.732.563 lượt khách trong năm 2025, tăng 5,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Statistics Canada — Cơ quan Thống kê Canada.
Đếm đủ · nội địa + quốc tếLượt khách theo kỳ
Đang hiện 18 năm. Chuỗi đầy đủ từ 2008 đến 2025 (18 kỳ).
Ghi chú
Cột — không phải đường — vì mỗi giá trị là một kỳ rời rạc mà cơ quan nguồn công bố, không phải một điểm trên chuỗi liên tục. Không có số cho những tháng ở giữa, mà một đường liền thì hàm ý là có.
Nội địa / Quốc tế
năm 2025- Nội địa 74,7% 3.532.971
- Quốc tế 25,3% 1.199.592
So với 2019 -4,8% cùng năm, trước dịch
Tỷ trọng quốc tế 25% trên tổng lượt khách năm 2025
Độ dài chuỗi 18 năm từ năm 2008
Các kỳ gần nhất
Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.18 trong 18
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|
| năm 2025 | 4.732.563 | +5,3% | Statistics Canada | |
| năm 2024 | 4.493.884 | +12,6% | Statistics Canada | |
| năm 2023 | 3.989.622 | +36,1% | Statistics Canada | |
| năm 2022 | 2.931.659 | +161,0% | Statistics Canada | |
| năm 2021 | 1.123.336 | −16,1% | Statistics Canada | |
| năm 2020 | 1.339.541 | −73,1% | Statistics Canada | |
| năm 2019 | 4.971.789 | −0,2% | Statistics Canada | |
| năm 2018 | 4.979.875 | +3,8% | Statistics Canada | |
| năm 2017 | 4.796.525 | +4,0% | Statistics Canada | |
| năm 2016 | 4.610.476 | +4,1% | Statistics Canada | |
| năm 2015 | 4.427.954 | −0,9% | Statistics Canada | |
| năm 2014 | 4.467.467 | −0,3% | Statistics Canada | |
| năm 2013 | 4.480.895 | −0,0% | Statistics Canada | |
| năm 2012 | 4.482.675 | +2,8% | Statistics Canada | |
| năm 2011 | 4.361.929 | +2,9% | Statistics Canada | |
| năm 2010 | 4.239.168 | +3,1% | Statistics Canada | |
| năm 2009 | 4.112.216 | −1,4% | Statistics Canada | |
| năm 2008 | 4.170.944 | Statistics Canada |
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 6/2026), tấn hàng hoá (đến năm 2025).