Rankin Inlet (YRT)
Sân bay Rankin Inlet phục vụ 155.573 lượt khách trong năm 2025, tăng 8,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Cơ quan Thống kê Canada (StatCan).
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 835 | 760 | ▼ 9,0% |
| Tháng 2 | 854 | 841 | ▼ 1,5% |
| Tháng 3 | 990 | 1.025 | ▲ 3,5% |
| Tháng 4 | 1.006 | 1.136 | ▲ 12,9% |
| Tháng 5 | 1.165 | 1.167 | ▲ 0,2% |
| Tháng 6 | 1.385 | 1.427 | ▲ 3,0% |
| Tháng 7 | 1.328 | 1.649 | ▲ 24,2% |
| Tháng 8 | 1.403 | – | – |
| Tháng 9 | 1.085 | – | – |
| Tháng 10 | 994 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 909 | – | – |
| Tháng 12 | 819 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 7.563 | 8.005 | ▲ 5,8% |
Lượt khách theo năm
Nguồn phủ trọn · 12/18 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2025 | 155.573 | +8,1% |
| năm 2024 | 143.927 | +6,5% |
| năm 2023 | 135.185 | +11,9% |
| năm 2022 | 120.775 | +31,4% |
| năm 2021 | 91.939 | +10,3% |
| năm 2020 | 83.343 | −35,6% |
| năm 2019 | 129.340 | +60,4% |
| năm 2012 | 80.632 | +11,3% |
| năm 2011 | 72.456 | +18,0% |
| năm 2010 | 61.410 | +13,7% |
| năm 2009 | 53.994 | −2,2% |
| năm 2008 | 55.226 |
Tấn hàng hoá theo năm
Nguồn phủ trọn · 9/11 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất9 kỳ
9 trong 9
| Kỳ | Tấn hàng hoá | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2025 | 3.454 | +8,6% |
| năm 2024 | 3.180 | −13,5% |
| năm 2023 | 3.675 | +24,9% |
| năm 2022 | 2.941 | +58,7% |
| năm 2021 | 1.853 | −24,0% |
| năm 2020 | 2.438 | +6,9% |
| năm 2019 | 2.281 | +0,7% |
| năm 2018 | 2.266 | +822,3% |
| năm 2015 | 246 |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 764 | 864 | 936 | 974 | 1.043 | 1.168 | 1.475 | 1.437 | 1.056 | 1.036 | 849 | 846 |
| 2025 | 835 | 854 | 990 | 1.006 | 1.165 | 1.385 | 1.328 | 1.403 | 1.085 | 994 | 909 | 819 |
| 2026 | 760 | 841 | 1.025 | 1.136 | 1.167 | 1.427 | 1.649 |
Độ dài chuỗi 7 năm từ năm 2019