Yellowknife (YZF)
Sân bay Yellowknife phục vụ 509.828 lượt khách trong năm 2025, tăng 1,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Cơ quan Thống kê Canada (StatCan).
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.027 | 2.933 | ▼ 3,1% |
| Tháng 2 | 2.932 | 2.959 | ▲ 0,9% |
| Tháng 3 | 3.373 | 3.403 | ▲ 0,9% |
| Tháng 4 | 3.512 | 3.566 | ▲ 1,5% |
| Tháng 5 | 3.581 | 3.365 | ▼ 6,0% |
| Tháng 6 | 3.733 | 4.251 | ▲ 13,9% |
| Tháng 7 | 4.391 | 4.490 | ▲ 2,3% |
| Tháng 8 | 4.415 | – | – |
| Tháng 9 | 3.781 | – | – |
| Tháng 10 | 3.326 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2.836 | – | – |
| Tháng 12 | 2.792 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 24.549 | 24.967 | ▲ 1,7% |
Lượt khách theo năm
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
18 trong 18
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2025 | 509.828 | +1,9% |
| năm 2024 | 500.366 | +21,5% |
| năm 2023 | 411.852 | +19,5% |
| năm 2022 | 344.761 | +111,2% |
| năm 2021 | 163.248 | −24,6% |
| năm 2020 | 216.529 | −56,0% |
| năm 2019 | 492.607 | +9,0% |
| năm 2018 | 451.852 | +4,1% |
| năm 2017 | 434.231 | −1,0% |
| năm 2016 | 438.684 | +11,4% |
| năm 2015 | 393.779 | +9,8% |
| năm 2014 | 358.699 | +0,7% |
| năm 2013 | 356.227 | +2,6% |
| năm 2012 | 347.362 | +6,1% |
| năm 2011 | 327.339 | +2,7% |
| năm 2010 | 318.772 | −0,1% |
| năm 2009 | 319.039 | +1,9% |
| năm 2008 | 312.960 |
Tấn hàng hoá theo năm
Nguồn phủ trọn · 13/16 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
| Kỳ | Tấn hàng hoá | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2025 | 30.305 | −5,4% |
| năm 2024 | 32.030 | +31,7% |
| năm 2023 | 24.313 | +384,3% |
| năm 2022 | 5.020 | +0,3% |
| năm 2021 | 5.007 | −40,4% |
| năm 2020 | 8.402 | +2,0% |
| năm 2019 | 8.238 | −11,8% |
| năm 2018 | 9.337 | +24,8% |
| năm 2017 | 7.479 | +15,1% |
| năm 2016 | 6.498 | +262,2% |
| năm 2012 | 1.794 | +95,0% |
| năm 2011 | 920 | +39,6% |
| năm 2010 | 659 |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 3.189 | 3.612 | 3.619 | 3.981 | 4.172 | 4.233 | 4.573 | 4.364 | 3.926 | 3.740 | 3.165 | 2.957 |
| 2025 | 3.027 | 2.932 | 3.373 | 3.512 | 3.581 | 3.733 | 4.391 | 4.415 | 3.781 | 3.326 | 2.836 | 2.792 |
| 2026 | 2.933 | 2.959 | 3.403 | 3.566 | 3.365 | 4.251 | 4.490 |
Độ dài chuỗi 12 năm từ năm 2014