Sault Ste Marie (YAM)
Sân bay Sault Ste Marie có 2.349 chuyến bay đi và đến trong tháng 7/2026, giảm 15,0% so với cùng kỳ năm trước, theo Cơ quan Thống kê Canada (StatCan). Luỹ kế từ đầu năm: 15.089 chuyến bay đi và đến (1–7/2026), giảm 5,8% so với cùng kỳ năm trước.
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.449 | 1.106 | ▼ 23,7% |
| Tháng 2 | 1.477 | 1.382 | ▼ 6,4% |
| Tháng 3 | 2.035 | 1.938 | ▼ 4,8% |
| Tháng 4 | 2.576 | 2.151 | ▼ 16,5% |
| Tháng 5 | 2.939 | 3.475 | ▲ 18,2% |
| Tháng 6 | 2.783 | 2.688 | ▼ 3,4% |
| Tháng 7 | 2.764 | 2.349 | ▼ 15,0% |
| Tháng 8 | 2.116 | – | – |
| Tháng 9 | 2.040 | – | – |
| Tháng 10 | 2.126 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.486 | – | – |
| Tháng 12 | 907 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 16.023 | 15.089 | ▼ 5,8% |
Lượt khách theo năm
Chuỗi dừng ở năm 2021.
Nguồn phủ trọn · 5/11 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất5 kỳ
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2021 | 50.600 | −7,8% |
| năm 2020 | 54.884 | −70,8% |
| năm 2013 | 187.834 | +0,2% |
| năm 2012 | 187.407 | +20,2% |
| năm 2011 | 155.931 |
Tấn hàng hoá theo năm
Chuỗi dừng ở năm 2019.
Nguồn phủ trọn · 4/12 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất4 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2019 | 220 | −34,1% |
| năm 2010 | 333 | +4,1% |
| năm 2009 | 320 | +113,0% |
| năm 2008 | 150 |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 1.339 | 1.560 | 2.215 | 2.312 | 1.801 | 1.848 | 2.316 | 2.249 | 2.225 | 1.971 | 1.295 | 857 |
| 2025 | 1.449 | 1.477 | 2.035 | 2.576 | 2.939 | 2.783 | 2.764 | 2.116 | 2.040 | 2.126 | 1.486 | 907 |
| 2026 | 1.106 | 1.382 | 1.938 | 2.151 | 3.475 | 2.688 | 2.349 |
Độ dài chuỗi 12 năm từ năm 2014