ICAO KAPN

Vùng Alpena County (APN)

Sân bay vùng Alpena County phục vụ 3.467 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 1,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1166160▼ 3,6%
Tháng 2143124▼ 13,3%
Tháng 3147128▼ 12,9%
Tháng 4138156▲ 13,0%
Tháng 5167175▲ 4,8%
Tháng 61611610,0%
Tháng 7169175▲ 3,6%
Tháng 8167––
Tháng 9162––
Tháng 10171–đang tích luỹ
Tháng 11146––
Tháng 12130––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.0911.079▼ 1,1%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.2681.675▲ 32,1%
Tháng 21.3761.326▼ 3,6%
Tháng 31.6491.336▼ 19,0%
Tháng 41.3661.846▲ 35,1%
Tháng 52.0532.144▲ 4,4%
Tháng 62.7152.347▼ 13,6%
Tháng 73.5123.467▼ 1,3%
Tháng 83.325––
Tháng 92.196––
Tháng 102.143–đang tích luỹ
Tháng 111.650––
Tháng 121.868––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)13.93914.141▲ 1,4%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 13034▲ 13,0%
Tháng 22623▼ 11,3%
Tháng 33228▼ 12,7%
Tháng 43335▲ 7,8%
Tháng 53940▲ 4,0%
Tháng 63442▲ 24,0%
Tháng 74345▲ 4,8%
Tháng 839––
Tháng 938––
Tháng 1045–đang tích luỹ
Tháng 1133––
Tháng 1222––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)237248▲ 4,7%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 15.5005.442▼ 1,1%
Tháng 24.9004.582▼ 6,5%
Tháng 34.7004.330▼ 7,9%
Tháng 44.4005.162▲ 17,3%
Tháng 55.4006.330▲ 17,2%
Tháng 65.2005.348▲ 2,8%
Tháng 75.5515.958▲ 7,3%
Tháng 85.678––
Tháng 95.330––
Tháng 105.300–đang tích luỹ
Tháng 114.800––
Tháng 124.800––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)35.65137.152▲ 4,2%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 123,1%30,8%▲ 33,5%
Tháng 228,1%28,9%▲ 3,1%
Tháng 335,1%30,9%▼ 12,1%
Tháng 431,0%35,8%▲ 15,2%
Tháng 538,0%33,9%▼ 10,9%
Tháng 652,2%43,9%▼ 15,9%
Tháng 763,3%58,2%▼ 8,0%
Tháng 858,6%––
Tháng 941,2%––
Tháng 1040,4%–đang tích luỹ
Tháng 1134,4%––
Tháng 1238,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)38,7%37,5%▼ 3,1%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 111 156 167 154 166 154 164 171 158 167 164 157
2025 166 143 147 138 167 161 169 167 162 171 146 130
2026 160 124 128 156 175 161 175
Độ dài chuỗi 29 năm từ năm 1997

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Detroit APN–DTW → 2.272 319

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất14:00–15:007,2phút · 298 chuyến ghi nhận · 289 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất8,7phút14:00 ↔ 10:00
Chuyến bay ghi nhận1.136Sân bay vùng Alpena County

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:0080,0%15,9 phút325343
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:0086,2%7,2 phút289298
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5050
16:00Chưa có số liệu———
17:0084,2%8,0 phút349363
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5258
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2224
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—175188
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—100104
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—9298
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—180184
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—180187
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—183188
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—177187

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—106107
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—8996
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—88107
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—92101
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—110110
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—103103
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—106107
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—5353
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—5353
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—8787
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—101105
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—99107

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 79,5% 903
  • Trễ trên 15 phút 16,2% 184
  • Bị huỷ 4,3% 49
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay vùng Alpena County thải ra 11,9 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,88 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn14,831,411,9
CO (Carbon monoxide)tấn30,661,320,7
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn1,63,11,2
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn7,816,25,8
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,952,20,88
PM10 (Bụi)tấn1,002,30,92
Lead (Chì)kg5,018,14,1
CO₂ (Carbon dioxide)tấn6665.812—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…