Timmins (YTS)
Sân bay Timmins phục vụ 162.973 lượt khách trong năm 2025, tăng 4,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Cơ quan Thống kê Canada (StatCan).
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.301 | 1.300 | ▼ 0,1% |
| Tháng 2 | 1.069 | 1.095 | ▲ 2,4% |
| Tháng 3 | 1.288 | 1.191 | ▼ 7,5% |
| Tháng 4 | 1.463 | 1.348 | ▼ 7,9% |
| Tháng 5 | 1.768 | 1.621 | ▼ 8,3% |
| Tháng 6 | 1.730 | 1.816 | ▲ 5,0% |
| Tháng 7 | 1.707 | 1.845 | ▲ 8,1% |
| Tháng 8 | 1.659 | – | – |
| Tháng 9 | 1.528 | – | – |
| Tháng 10 | 1.530 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.350 | – | – |
| Tháng 12 | 1.261 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 10.326 | 10.216 | ▼ 1,1% |
Lượt khách theo năm
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
18 trong 18
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2025 | 162.973 | +4,7% |
| năm 2024 | 155.667 | −8,1% |
| năm 2023 | 169.477 | +18,0% |
| năm 2022 | 143.647 | +90,9% |
| năm 2021 | 75.243 | +1,7% |
| năm 2020 | 73.963 | −66,9% |
| năm 2019 | 223.722 | +9,3% |
| năm 2018 | 204.774 | +1,0% |
| năm 2017 | 202.692 | −3,3% |
| năm 2016 | 209.536 | −0,6% |
| năm 2015 | 210.831 | +0,2% |
| năm 2014 | 210.448 | +1,6% |
| năm 2013 | 207.132 | +0,8% |
| năm 2012 | 205.537 | +46,8% |
| năm 2011 | 139.964 | +9,4% |
| năm 2010 | 127.895 | +0,6% |
| năm 2009 | 127.152 | −1,8% |
| năm 2008 | 129.500 |
Tấn hàng hoá theo năm
Nguồn phủ trọn · 10/17 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất10 kỳ
10 trong 10
| Kỳ | Tấn hàng hoá | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2025 | 1.492 | −13,8% |
| năm 2024 | 1.730 | +153,9% |
| năm 2023 | 681 | +0,1% |
| năm 2021 | 680 | +108,9% |
| năm 2020 | 326 | −13,2% |
| năm 2019 | 375 | +122,3% |
| năm 2014 | 169 | −46,5% |
| năm 2011 | 316 | −32,9% |
| năm 2010 | 471 | +12,1% |
| năm 2009 | 420 |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 1.175 | 1.193 | 1.235 | 1.289 | 1.659 | 2.027 | 1.678 | 1.864 | 1.667 | 1.460 | 1.333 | 1.271 |
| 2025 | 1.301 | 1.069 | 1.288 | 1.463 | 1.768 | 1.730 | 1.707 | 1.659 | 1.528 | 1.530 | 1.350 | 1.261 |
| 2026 | 1.300 | 1.095 | 1.191 | 1.348 | 1.621 | 1.816 | 1.845 |
Độ dài chuỗi 7 năm từ năm 2019