Vancouver Harbour Water (CXH)
Sân bay Vancouver Harbour Water có 7.448 chuyến bay đi và đến trong tháng 6/2026, tăng 27,5% so với cùng kỳ năm trước, theo Cơ quan Thống kê Canada (StatCan). Luỹ kế từ đầu năm: 27.906 chuyến bay đi và đến (1–6/2026), tăng 21,2% so với cùng kỳ năm trước.
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.617 | 2.418 | ▼ 7,6% |
| Tháng 2 | 2.410 | 2.870 | ▲ 19,1% |
| Tháng 3 | 3.136 | 3.653 | ▲ 16,5% |
| Tháng 4 | 4.119 | 5.173 | ▲ 25,6% |
| Tháng 5 | 4.898 | 6.344 | ▲ 29,5% |
| Tháng 6 | 5.843 | 7.448 | ▲ 27,5% |
| Tháng 7 | 6.849 | – | – |
| Tháng 8 | 6.394 | – | – |
| Tháng 9 | 5.796 | – | – |
| Tháng 10 | 4.066 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2.981 | – | – |
| Tháng 12 | 2.589 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 23.023 | 27.906 | ▲ 21,2% |
Lượt khách theo năm
Chuỗi dừng ở năm 2016.
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất9 kỳ
9 trong 9
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2016 | 258.028 | +2,3% |
| năm 2015 | 252.143 | +1,8% |
| năm 2014 | 247.739 | −3,2% |
| năm 2013 | 256.025 | −7,5% |
| năm 2012 | 276.849 | −7,4% |
| năm 2011 | 299.083 | −4,3% |
| năm 2010 | 312.418 | −8,2% |
| năm 2009 | 340.179 | −9,2% |
| năm 2008 | 374.483 |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 2.515 | 3.419 | 4.205 | 4.691 | 6.354 | 6.489 | 7.523 | 7.513 | 6.223 | 3.727 | 2.762 | 2.348 |
| 2025 | 2.617 | 2.410 | 3.136 | 4.119 | 4.898 | 5.843 | 6.849 | 6.394 | 5.796 | 4.066 | 2.981 | 2.589 |
| 2026 | 2.418 | 2.870 | 3.653 | 5.173 | 6.344 | 7.448 |
Độ dài chuỗi 7 năm từ năm 2019