Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
18 trong 18
Kỳ
Lượt khách
So cùng kỳ
năm 2025
26.013.167
+2,7%
năm 2024
25.341.381
+4,0%
năm 2023
24.371.059
+30,9%
năm 2022
18.613.367
+165,9%
năm 2021
7.000.547
−2,8%
năm 2020
7.199.495
−72,0%
năm 2019
25.738.851
+1,0%
năm 2018
25.476.699
+7,8%
năm 2017
23.639.196
+9,9%
năm 2016
21.515.629
+9,2%
năm 2015
19.695.004
+4,3%
năm 2014
18.876.470
+7,0%
năm 2013
17.644.195
+2,7%
năm 2012
17.180.848
+3,8%
năm 2011
16.555.981
+1,8%
năm 2010
16.255.724
+3,8%
năm 2009
15.658.510
−8,2%
năm 2008
17.058.616
Lượt khách qua soi chiếu an ninh theo tháng
Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Lượt khách khởi hành đi qua điểm soi chiếu an ninh (CATSA). Không tính khách đến và phần lớn khách nối chuyến: năm 2024 con số này bằng 38–45% tổng lượt khách ở các sân bay lớn nhất.
Toàn vẹn dữ liệu
800K 900K 1 Tr 1,1 Tr 1,2 Tr 1,2 Tr
tháng 1/2024 tháng 9/2024 tháng 5/2025 tháng 12/2025 tháng 8/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
18 trong 18
Kỳ
Tấn hàng hoá
So cùng kỳ
năm 2025
330.224
+7,2%
năm 2024
308.094
+6,7%
năm 2023
288.664
+7,6%
năm 2022
268.202
+1,2%
năm 2021
265.001
+11,7%
năm 2020
237.178
−16,9%
năm 2019
285.290
−11,4%
năm 2018
321.991
+14,6%
năm 2017
281.001
+12,6%
năm 2016
249.576
+4,7%
năm 2015
238.429
+9,8%
năm 2014
217.198
+11,4%
năm 2013
194.958
+0,8%
năm 2012
193.434
+1,6%
năm 2011
190.466
−3,1%
năm 2010
196.566
+16,6%
năm 2009
168.641
−4,0%
năm 2008
175.639
Nội địa / Quốc tế
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
0 5 Tr 10 Tr 12,8 Tr
năm 2008 năm 2012 năm 2017 năm 2021 năm 2025
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
18 trong 18
Kỳ
Lượt khách
So cùng kỳ
năm 2025
12.832.129
+3,7%
năm 2024
12.375.900
−1,1%
năm 2023
12.510.502
+20,2%
năm 2022
10.409.662
+109,6%
năm 2021
4.966.633
+21,8%
năm 2020
4.076.960
−66,8%
năm 2019
12.297.884
+0,2%
năm 2018
12.267.590
+6,9%
năm 2017
11.476.921
+5,7%
năm 2016
10.859.002
+6,7%
năm 2015
10.176.621
+3,2%
năm 2014
9.857.724
+5,5%
năm 2013
9.345.280
+4,1%
năm 2012
8.981.483
+3,9%
năm 2011
8.643.081
+0,9%
năm 2010
8.568.901
+0,7%
năm 2009
8.505.849
−6,1%
năm 2008
9.053.831
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
0 5 Tr 10 Tr 13,2 Tr
năm 2008 năm 2012 năm 2017 năm 2021 năm 2025
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
18 trong 18
Kỳ
Lượt khách
So cùng kỳ
năm 2025
13.181.038
+1,7%
năm 2024
12.965.481
+9,3%
năm 2023
11.860.557
+44,6%
năm 2022
8.203.705
+303,3%
năm 2021
2.033.914
−34,9%
năm 2020
3.122.535
−76,8%
năm 2019
13.440.967
+1,8%
năm 2018
13.209.109
+8,6%
năm 2017
12.162.275
+14,1%
năm 2016
10.656.627
+12,0%
năm 2015
9.518.383
+5,5%
năm 2014
9.018.746
+8,7%
năm 2013
8.298.915
+1,2%
năm 2012
8.199.365
+3,6%
năm 2011
7.912.900
+2,9%
năm 2010
7.686.823
+7,5%
năm 2009
7.152.661
−10,6%
năm 2008
8.004.785
Nội địa / Quốc tế — lượt khách qua soi chiếu an ninh
Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
0 200K 400K 600K 614,1K
tháng 1/2024 tháng 9/2024 tháng 5/2025 tháng 12/2025 tháng 8/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
Kỳ
Lượt khách qua soi chiếu an ninh 2025
Lượt khách qua soi chiếu an ninh 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
342.051
377.272
▲ 10,3%
Tháng 2
342.741
360.245
▲ 5,1%
Tháng 3
390.216
425.702
▲ 9,1%
Tháng 4
388.721
418.843
▲ 7,7%
Tháng 5
460.053
482.912
▲ 5,0%
Tháng 6
468.690
471.570
▲ 0,6%
Tháng 7
507.514
536.458
▲ 5,7%
Tháng 8
550.154
614.103
▲ 11,6%
Tháng 9
482.967
–
–
Tháng 10
449.232
–
đang tích luỹ
Tháng 11
381.559
–
–
Tháng 12
415.601
–
–
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)
3.450.140
3.687.105
▲ 6,9%
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
450K 500K 550K 600K 618,5K
tháng 1/2024 tháng 9/2024 tháng 5/2025 tháng 12/2025 tháng 8/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
Kỳ
Lượt khách qua soi chiếu an ninh 2025
Lượt khách qua soi chiếu an ninh 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
455.292
470.826
▲ 3,4%
Tháng 2
433.073
431.906
▼ 0,3%
Tháng 3
491.148
494.382
▲ 0,7%
Tháng 4
433.410
430.789
▼ 0,6%
Tháng 5
469.538
476.749
▲ 1,5%
Tháng 6
527.933
520.565
▼ 1,4%
Tháng 7
612.694
602.268
▼ 1,7%
Tháng 8
605.311
618.465
▲ 2,2%
Tháng 9
516.755
–
–
Tháng 10
487.148
–
đang tích luỹ
Tháng 11
434.316
–
–
Tháng 12
478.698
–
–
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)
4.028.399
4.045.950
▲ 0,4%
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Năm
T1
T2
T3
T4
T5
T6
T7
T8
T9
T10
T11
T12
2024
23.882
24.364
26.892
27.321
31.785
32.282
35.708
35.852
31.160
26.935
23.565
24.751
2025
24.861
22.246
26.244
27.258
30.851
33.333
37.305
36.186
32.510
28.688
24.579
25.019
2026
23.977
23.265
27.309
28.114
31.824
34.283
38.439
Độ dài chuỗi12 nămtừ năm 2014
Môi trường
Chứng nhận carbon sân bay (ACA)
Mức 4+ Sân bay quốc tế Vancouver được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 4+ (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.
Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.
Airport Carbon Accreditation (ACI)
Số liệu phủ một phần từ Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Vancouver chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Vancouver.
Số chuyến ghi nhận được từ 1/8/2025 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.