Vancouver (YVR)
YVR / CYVR
Chính thức · năm 2025 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn
26.013.167
Sân bay quốc tế Vancouver đón 26.013.167 lượt khách trong năm 2025, tăng 2,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Statistics Canada — Cơ quan Thống kê Canada.
Đếm đủ · nội địa + quốc tếLượt khách theo kỳ
Đang hiện 18 năm. Chuỗi đầy đủ từ 2008 đến 2025 (18 kỳ).
Ghi chú
Cột — không phải đường — vì mỗi giá trị là một kỳ rời rạc mà cơ quan nguồn công bố, không phải một điểm trên chuỗi liên tục. Không có số cho những tháng ở giữa, mà một đường liền thì hàm ý là có.
Nội địa / Quốc tế
năm 2025- Nội địa 49,3% 12.832.129
- Quốc tế 50,7% 13.181.038
So với 2019 +1,1% cùng năm, trước dịch
Tỷ trọng quốc tế 51% trên tổng lượt khách năm 2025
Độ dài chuỗi 18 năm từ năm 2008
Các kỳ gần nhất
Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.18 trong 18
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|
| năm 2025 | 26.013.167 | +2,7% | Statistics Canada | |
| năm 2024 | 25.341.381 | +4,0% | Statistics Canada | |
| năm 2023 | 24.371.059 | +30,9% | Statistics Canada | |
| năm 2022 | 18.613.367 | +165,9% | Statistics Canada | |
| năm 2021 | 7.000.547 | −2,8% | Statistics Canada | |
| năm 2020 | 7.199.495 | −72,0% | Statistics Canada | |
| năm 2019 | 25.738.851 | +1,0% | Statistics Canada | |
| năm 2018 | 25.476.699 | +7,8% | Statistics Canada | |
| năm 2017 | 23.639.196 | +9,9% | Statistics Canada | |
| năm 2016 | 21.515.629 | +9,2% | Statistics Canada | |
| năm 2015 | 19.695.004 | +4,3% | Statistics Canada | |
| năm 2014 | 18.876.470 | +7,0% | Statistics Canada | |
| năm 2013 | 17.644.195 | +2,7% | Statistics Canada | |
| năm 2012 | 17.180.848 | +3,8% | Statistics Canada | |
| năm 2011 | 16.555.981 | +1,8% | Statistics Canada | |
| năm 2010 | 16.255.724 | +3,8% | Statistics Canada | |
| năm 2009 | 15.658.510 | −8,2% | Statistics Canada | |
| năm 2008 | 17.058.616 | Statistics Canada |
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 6/2026), tấn hàng hoá (đến năm 2025).