ICAO CYVR

Vancouver (YVR)

Sân bay quốc tế Vancouver phục vụ 26.013.167 lượt khách trong năm 2025, tăng 2,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Cơ quan Thống kê Canada (StatCan).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 124.86123.977▼ 3,6%
Tháng 222.24623.265▲ 4,6%
Tháng 326.24427.309▲ 4,1%
Tháng 427.25828.114▲ 3,1%
Tháng 530.85131.824▲ 3,2%
Tháng 633.33334.283▲ 2,9%
Tháng 737.30538.439▲ 3,0%
Tháng 836.186––
Tháng 932.510––
Tháng 1028.688–đang tích luỹ
Tháng 1124.579––
Tháng 1225.019––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)202.098207.211▲ 2,5%

Lượt khách theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
18 trong 18
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 202526.013.167+2,7%
năm 202425.341.381+4,0%
năm 202324.371.059+30,9%
năm 202218.613.367+165,9%
năm 20217.000.547−2,8%
năm 20207.199.495−72,0%
năm 201925.738.851+1,0%
năm 201825.476.699+7,8%
năm 201723.639.196+9,9%
năm 201621.515.629+9,2%
năm 201519.695.004+4,3%
năm 201418.876.470+7,0%
năm 201317.644.195+2,7%
năm 201217.180.848+3,8%
năm 201116.555.981+1,8%
năm 201016.255.724+3,8%
năm 200915.658.510−8,2%
năm 200817.058.616

Lượt khách qua soi chiếu an ninh theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách khởi hành đi qua điểm soi chiếu an ninh (CATSA). Không tính khách đến và phần lớn khách nối chuyến: năm 2024 con số này bằng 38–45% tổng lượt khách ở các sân bay lớn nhất.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách qua soi chiếu an ninh 2025Lượt khách qua soi chiếu an ninh 2026So cùng kỳ
Tháng 1797.343848.098▲ 6,4%
Tháng 2775.814792.151▲ 2,1%
Tháng 3881.364920.084▲ 4,4%
Tháng 4822.131849.632▲ 3,3%
Tháng 5929.591959.661▲ 3,2%
Tháng 6996.623992.135▼ 0,5%
Tháng 71.120.2081.138.726▲ 1,7%
Tháng 81.155.4651.232.568▲ 6,7%
Tháng 9999.722––
Tháng 10936.380–đang tích luỹ
Tháng 11815.875––
Tháng 12894.299––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)7.478.5397.733.055▲ 3,4%

Tấn hàng hoá theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
18 trong 18
KỳTấn hàng hoáSo cùng kỳ
năm 2025330.224+7,2%
năm 2024308.094+6,7%
năm 2023288.664+7,6%
năm 2022268.202+1,2%
năm 2021265.001+11,7%
năm 2020237.178−16,9%
năm 2019285.290−11,4%
năm 2018321.991+14,6%
năm 2017281.001+12,6%
năm 2016249.576+4,7%
năm 2015238.429+9,8%
năm 2014217.198+11,4%
năm 2013194.958+0,8%
năm 2012193.434+1,6%
năm 2011190.466−3,1%
năm 2010196.566+16,6%
năm 2009168.641−4,0%
năm 2008175.639

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất18 kỳ
18 trong 18
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 202512.832.129+3,7%
năm 202412.375.900−1,1%
năm 202312.510.502+20,2%
năm 202210.409.662+109,6%
năm 20214.966.633+21,8%
năm 20204.076.960−66,8%
năm 201912.297.884+0,2%
năm 201812.267.590+6,9%
năm 201711.476.921+5,7%
năm 201610.859.002+6,7%
năm 201510.176.621+3,2%
năm 20149.857.724+5,5%
năm 20139.345.280+4,1%
năm 20128.981.483+3,9%
năm 20118.643.081+0,9%
năm 20108.568.901+0,7%
năm 20098.505.849−6,1%
năm 20089.053.831

Quốc tế

Các kỳ gần nhất18 kỳ
18 trong 18
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 202513.181.038+1,7%
năm 202412.965.481+9,3%
năm 202311.860.557+44,6%
năm 20228.203.705+303,3%
năm 20212.033.914−34,9%
năm 20203.122.535−76,8%
năm 201913.440.967+1,8%
năm 201813.209.109+8,6%
năm 201712.162.275+14,1%
năm 201610.656.627+12,0%
năm 20159.518.383+5,5%
năm 20149.018.746+8,7%
năm 20138.298.915+1,2%
năm 20128.199.365+3,6%
năm 20117.912.900+2,9%
năm 20107.686.823+7,5%
năm 20097.152.661−10,6%
năm 20088.004.785

Nội địa / Quốc tế — lượt khách qua soi chiếu an ninh

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách qua soi chiếu an ninh 2025Lượt khách qua soi chiếu an ninh 2026So cùng kỳ
Tháng 1342.051377.272▲ 10,3%
Tháng 2342.741360.245▲ 5,1%
Tháng 3390.216425.702▲ 9,1%
Tháng 4388.721418.843▲ 7,7%
Tháng 5460.053482.912▲ 5,0%
Tháng 6468.690471.570▲ 0,6%
Tháng 7507.514536.458▲ 5,7%
Tháng 8550.154614.103▲ 11,6%
Tháng 9482.967––
Tháng 10449.232–đang tích luỹ
Tháng 11381.559––
Tháng 12415.601––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)3.450.1403.687.105▲ 6,9%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách qua soi chiếu an ninh 2025Lượt khách qua soi chiếu an ninh 2026So cùng kỳ
Tháng 1455.292470.826▲ 3,4%
Tháng 2433.073431.906▼ 0,3%
Tháng 3491.148494.382▲ 0,7%
Tháng 4433.410430.789▼ 0,6%
Tháng 5469.538476.749▲ 1,5%
Tháng 6527.933520.565▼ 1,4%
Tháng 7612.694602.268▼ 1,7%
Tháng 8605.311618.465▲ 2,2%
Tháng 9516.755––
Tháng 10487.148–đang tích luỹ
Tháng 11434.316––
Tháng 12478.698––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)4.028.3994.045.950▲ 0,4%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 23.882 24.364 26.892 27.321 31.785 32.282 35.708 35.852 31.160 26.935 23.565 24.751
2025 24.861 22.246 26.244 27.258 30.851 33.333 37.305 36.186 32.510 28.688 24.579 25.019
2026 23.977 23.265 27.309 28.114 31.824 34.283 38.439
Độ dài chuỗi 12 năm từ năm 2014

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 4+ Sân bay quốc tế Vancouver được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 4+ (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Số liệu phủ một phần từ Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Vancouver chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Vancouver.

Số chuyến ghi nhận được từ 1/8/2025 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma SEA 10.403 205
Sân bay quốc tế San Francisco SFO 5.985 1.289
Sân bay quốc tế Los Angeles LAX 5.319 1.741
Sân bay quốc tế Denver DEN 3.469 1.790
Sân bay quốc tế Portland PDX 2.925 403
Sân bay quốc tế Harry Reid LAS 2.470 1.597
Sân bay quốc tế O'Hare ORD 2.275 2.831
Sân bay quốc tế Honolulu HNL 1.848 4.354
Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth DFW 1.644 2.819
Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor PHX 1.513 1.981

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…