Cebu Pacific
Tháng 9/2026 Cebu Pacific có 262 chuyến bay theo lịch tại các sân bay Việt Nam, theo ACV. Luỹ kế từ đầu năm: 52 chuyến bay khai thác (1–2/2019), tăng 4,0% so với cùng kỳ năm trước.
Chuyến bay khai thác theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 2/2019.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2018 | Chuyến bay khai thác 2019 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26 | 28 | ▲ 7,7% |
| Tháng 2 | 24 | 24 | 0,0% |
| Tháng 3 | 28 | – | – |
| Tháng 4 | 24 | – | – |
| Tháng 5 | 28 | – | – |
| Tháng 6 | 26 | – | – |
| Tháng 7 | 26 | – | – |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 16 | – | – |
| Tháng 10 | 26 | – | – |
| Tháng 11 | 26 | – | – |
| Tháng 12 | 26 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2) | 50 | 52 | ▲ 4,0% |
Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 17/10/2026 | 12 | 77 |
| 16/10/2026 | 12 | 75 |
| 15/10/2026 | 10 | 74 |
| 14/10/2026 | 10 | 75 |
| 13/10/2026 | 11 | 75 |
| 12/10/2026 | 13 | 73 |
| 11/10/2026 | 9 | 72 |
| 10/10/2026 | 10 | 72 |
| 9/10/2026 | 11 | 74 |
| 8/10/2026 | 11 | 75 |
| 7/10/2026 | 10 | 75 |
| 6/10/2026 | 9 | 76 |
| 5/10/2026 | 12 | 78 |
| 4/10/2026 | 9 | 77 |
| 3/10/2026 | 12 | 75 |
| 2/10/2026 | 12 | 72 |
| 1/10/2026 | 11 | 71 |
| 30/9/2026 | 11 | 68 |
| 29/9/2026 | 11 | 69 |
| 28/9/2026 | 11 | 64 |
| 27/9/2026 | 7 | 65 |
| 26/9/2026 | 9 | 66 |
| 25/9/2026 | 11 | 66 |
| 24/9/2026 | 8 | 66 |
Lượt khách theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 2/2019.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2018 | Lượt khách 2019 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.217 | 3.513 | ▲ 9,2% |
| Tháng 2 | 2.879 | 2.794 | ▼ 3,0% |
| Tháng 3 | 3.519 | – | – |
| Tháng 4 | 3.554 | – | – |
| Tháng 5 | 4.155 | – | – |
| Tháng 6 | 4.072 | – | – |
| Tháng 7 | 3 | – | – |
| Tháng 8 | 3.436 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | – |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2) | 6.096 | 6.307 | ▲ 3,5% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 2/2019.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2018 | Tấn hàng hoá 2019 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | ▲ 418,3% |
| Tháng 2 | – | 2 | – |
| Tháng 3 | 1 | – | – |
| Tháng 4 | 2 | – | – |
| Tháng 5 | 3 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 1 | – | – |
| Tháng 8 | 10 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | – |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
Chuyến bị huỷ theo tháng
4 tháng 9/2026
theo ACV
Chuyến theo lịch theo tháng
262 tháng 9/2026
theo ACV
Ghế cung ứng theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 2/2019.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2018 | Ghế cung ứng 2019 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.680 | 5.040 | ▲ 7,7% |
| Tháng 2 | 4.320 | 4.320 | 0,0% |
| Tháng 3 | 5.040 | – | – |
| Tháng 4 | 4.320 | – | – |
| Tháng 5 | 4.680 | – | – |
| Tháng 6 | 4.680 | – | – |
| Tháng 7 | 4.680 | – | – |
| Tháng 8 | 4.680 | – | – |
| Tháng 9 | 2.880 | – | – |
| Tháng 10 | 4.680 | – | – |
| Tháng 11 | 4.680 | – | – |
| Tháng 12 | 4.680 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2) | 9.000 | 9.360 | ▲ 4,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2018 | Hệ số tải 2019 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 68,7% | 69,7% | ▲ 1,4% |
| Tháng 2 | 66,6% | 64,7% | ▼ 3,0% |
| Tháng 3 | 69,8% | – | – |
| Tháng 4 | 82,3% | – | – |
| Tháng 5 | 88,8% | – | – |
| Tháng 6 | 87,0% | – | – |
| Tháng 7 | 0,1% | – | – |
| Tháng 8 | 73,4% | – | – |
| Tháng 9 | 0,1% | – | – |
| Tháng 10 | 0,0% | – | – |
| Tháng 11 | 0,0% | – | – |
| Tháng 12 | 0,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T2) | 67,7% | 67,2% | ▼ 0,7% |
Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2017 | 36 | 32 | 34 | 36 | 32 | 26 | 26 | 22 | 24 | 18 | 26 | |
| 2018 | 26 | 24 | 28 | 24 | 28 | 26 | 26 | 26 | 16 | 26 | 26 | 26 |
| 2019 | 28 | 24 |
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| 5J112 | MNL–HKG | — | 99 |
| 5J113 | HKG–MNL | — | 99 |
| 5J142 | MNL–HKG | — | 88 |
| 5J143 | HKG–MNL | — | 88 |
| 5J272 | MNL–HKG | — | 84 |
| 5J273 | HKG–MNL | — | 84 |
| 5J120 | CRK–HKG | — | 83 |
| 5J121 | HKG–CRK | — | 83 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| HKG–MNLSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Ninoy Aquino | 10 | 854 |
| CRK–HKGSân bay quốc tế Clark · Sân bay quốc tế Hồng Kông | 4 | 270 |
| HAN–MNLSân bay quốc tế Nội Bài · Sân bay quốc tế Ninoy Aquino | 4 | 160 |
| CEB–HKGSân bay quốc tế Mactan-Cebu · Sân bay quốc tế Hồng Kông | 2 | 146 |
| DAD–MNLSân bay quốc tế Đà Nẵng · Sân bay quốc tế Ninoy Aquino | 2 | 84 |
| DPS–MNLSân bay quốc tế Ngurah Rai · Sân bay quốc tế Ninoy Aquino | 2 | 81 |
| MNL–SGNSân bay quốc tế Ninoy Aquino · Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất | 2 | 77 |
Tính từ 26 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 6/2026 đến tháng 10/2026, theo ACV, bảng chuyến bay của Sân bay Đà Nẵng, bảng chuyến bay của Sân bay Nội Bài, Avionio, Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.