Philippines

Philippines có 37 sân bay đã công bố số liệu lưu lượng. Francisco Bangoy, sân bay lớn nhất Philippines, phục vụ 417.410 lượt khách trong tháng 12/2025, theo Cục Hàng không Philippines (CAAP).

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

Lượt khách tại các sân bay báo cáo, theo tháng

Tổng của đúng 28 sân bay trong bảng xếp hạng bên dưới; kỳ nào các sân bay đó báo cáo dưới 98% lưu lượng thì bỏ trống. Khách nội địa được đếm ở cả hai đầu.

Top 5 · lượt khách, tháng 12/2025

  1. Sân bay quốc tế Francisco BangoyDVO 417.410
  2. Sân bay quốc tế IloiloILO 286.800
  3. Sân bay Bacolod–SilayBCD 194.420
  4. Sân bay Puerto PrincesaPPS 194.176
  5. Sân bay Daniel Z. RomualdezTAC 152.674

Nguồn: CAAP · toàn bộ lưu lượng qua sân bay

Xếp hạng sân bay

Kỳ và nguồn của từng cột

Mỗi dòng một sân bay, mỗi cột một chỉ tiêu. Mỗi cột lấy kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo; bấm sắp xếp theo cột bất kỳ.

  • Lượt khách · tháng 12/2025 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (28 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: CAAP.
  • Chuyến bay (đi + đến) · tháng 5/2025 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (26 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: CAAP.

33 trong 33
#Sân bay Lượt kháchtháng 12/2025So cùng kỳlượt kháchChuyến bay (đi + đến)tháng 5/2025
1 Sân bay quốc tế Francisco Bangoy 417.410▼ 1,4%1.715
2 Sân bay quốc tế Iloilo 286.800▼ 2,4%–
3 Sân bay Bacolod–Silay 194.420▲ 3,3%857
4 Sân bay Puerto Princesa 194.176▲ 2,2%688
5 Sân bay Daniel Z. Romualdez 152.674▲ 2,4%940
6 Sân bay quốc tế Zamboanga 118.489▼ 6,0%–
7 Sân bay Bancasi 105.673▲ 24,4%268
8 Sân bay Sibulan 80.259▲ 9,7%281
9 Sân bay quốc tế Kalibo 66.560▲ 0,0%931
10 Sân bay Francisco Reyes 61.723▼ 9,6%316
11 Sân bay Pagadian 43.418▲ 21,6%–
12 Sân bay Tuguegarao 33.699▲ 28,4%251
13 Sân bay Roxas 33.188▲ 4,9%104
14 Sân bay Dipolog 31.198▲ 8,8%–
15 Sân bay quốc tế Laoag 25.165▲ 9,6%183
16 Sân bay Sayak 23.571▼ 53,5%–
17 Sân bay Cauayan 22.502▲ 75,6%201
18 Sân bay Awang 21.053▲ 34,1%108
19 Sân bay Virac 9.114▲ 4,0%30
20 Sân bay Calbayog 7.400▲ 11,2%35
21 Sân bay Camiguin 5.948▲ 0,5%–
22 Sân bay Surigao 5.086▼ 28,5%101
23 Sân bay Moises R. Espinosa 4.722▼ 7,4%33
24 Sân bay Naga 4.629▼ 35,9%175
25 Sân bay Basco 4.597▼ 21,6%124
26 Sân bay Catarman National 3.701▲ 25,6%126
27 Sân bay San Jose 1.566▼ 62,1%78
28 Sân bay San Vicente 816▼ 61,4%–
29 Sân bay quốc tế Ninoy Aquino –25.596
30 Sân bay Godofredo P. Ramos –691
31 Sân bay Laguindingan –636
32 Sân bay Cuyo –36
33 Sân bay Jolo –13

Sân bay

37

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…