Philippines
417.410
Philippines có 36 sân bay đã công bố số liệu lưu lượng. Đông nhất là Sân bay quốc tế Francisco Bangoy, đạt 417.410 lượt khách trong tháng 12/2025, theo CAAP — Civil Aviation Authority of the Philippines.
toàn bộ lưu lượng qua sân bayXếp hạng theo lượt cất/hạ cánh
tháng 5/2025
tháng 5/2025 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (26 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay.
26 trong 26
| # | Sân bay | Lượt cất/hạ cánh |
|---|---|---|
| 01 | Sân bay quốc tế Ninoy Aquino | 25.596 |
| 02 | Sân bay quốc tế Francisco Bangoy | 1.715 |
| 03 | Sân bay Daniel Z. Romualdez | 940 |
| 04 | Sân bay quốc tế Kalibo | 931 |
| 05 | Sân bay Bacolod–Silay | 857 |
| 06 | Sân bay Godofredo P. Ramos | 691 |
| 07 | Sân bay Puerto Princesa | 688 |
| 08 | Sân bay Laguindingan | 636 |
| 09 | Sân bay Francisco Reyes | 316 |
| 10 | Sân bay Sibulan | 281 |
| 11 | Sân bay Bancasi | 268 |
| 12 | Sân bay Tuguegarao | 251 |
| 13 | Sân bay Cauayan | 201 |
| 14 | Sân bay quốc tế Laoag | 183 |
| 15 | Sân bay Naga | 175 |
| 16 | Sân bay Catarman National | 126 |
| 17 | Sân bay Basco | 124 |
| 18 | Sân bay Awang | 108 |
| 19 | Sân bay Roxas | 104 |
| 20 | Sân bay Surigao | 101 |
| 21 | Sân bay San Jose | 78 |
| 22 | Sân bay Cuyo | 36 |
| 23 | Sân bay Calbayog | 35 |
| 24 | Sân bay Moises R. Espinosa | 33 |
| 25 | Sân bay Virac | 30 |
| 26 | Sân bay Jolo | 13 |
Nguồn: CAAP
Xếp hạng theo lượt khách
tháng 12/2025
tháng 12/2025 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (28 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay.
28 trong 28
| # | Sân bay | Lượt khách |
|---|---|---|
| 01 | Sân bay quốc tế Francisco Bangoy | 417.410 |
| 02 | Sân bay quốc tế Iloilo | 286.800 |
| 03 | Sân bay Bacolod–Silay | 194.420 |
| 04 | Sân bay Puerto Princesa | 194.176 |
| 05 | Sân bay Daniel Z. Romualdez | 152.674 |
| 06 | Sân bay quốc tế Zamboanga | 118.489 |
| 07 | Sân bay Bancasi | 105.673 |
| 08 | Sân bay Sibulan | 80.259 |
| 09 | Sân bay quốc tế Kalibo | 66.560 |
| 10 | Sân bay Francisco Reyes | 61.723 |
| 11 | Sân bay Pagadian | 43.418 |
| 12 | Sân bay Tuguegarao | 33.699 |
| 13 | Sân bay Roxas | 33.188 |
| 14 | Sân bay Dipolog | 31.198 |
| 15 | Sân bay quốc tế Laoag | 25.165 |
| 16 | Sân bay Sayak | 23.571 |
| 17 | Sân bay Cauayan | 22.502 |
| 18 | Sân bay Awang | 21.053 |
| 19 | Sân bay Virac | 9.114 |
| 20 | Sân bay Calbayog | 7.400 |
| 21 | Sân bay Camiguin | 5.948 |
| 22 | Sân bay Surigao | 5.086 |
| 23 | Sân bay Moises R. Espinosa | 4.722 |
| 24 | Sân bay Naga | 4.629 |
| 25 | Sân bay Basco | 4.597 |
| 26 | Sân bay Catarman National | 3.701 |
| 27 | Sân bay San Jose | 1.566 |
| 28 | Sân bay San Vicente | 816 |
Nguồn: CAAP
Sân bay
36- Sân bay Awang CBO
- Sân bay Bacolod–Silay BCD
- Sân bay Bancasi BXU
- Sân bay Basco BSO
- Sân bay Calbayog CYP
- Sân bay Camiguin CGM
- Sân bay Catarman National CRM
- Sân bay Cauayan CYZ
- Sân bay Cuyo CYU
- Sân bay Daniel Z. Romualdez TAC
- Sân bay Dipolog DPL
- Sân bay Francisco Reyes USU
- Sân bay Godofredo P. Ramos MPH
- Sân bay Jolo JOL
- Sân bay Laguindingan CGY
- Sân bay Moises R. Espinosa MBT
- Sân bay Naga WNP
- Sân bay Pagadian PAG
- Sân bay Puerto Princesa PPS
- Sân bay quốc tế Bicol DRP
- Sân bay quốc tế Clark CRK
- Sân bay quốc tế Francisco Bangoy DVO
- Sân bay quốc tế Iloilo ILO
- Sân bay quốc tế Kalibo KLO
- Sân bay quốc tế Laoag LAO
- Sân bay quốc tế Ninoy Aquino MNL
- Sân bay quốc tế Zamboanga ZAM
- Sân bay Roxas RXS
- Sân bay San Jose SJI
- Sân bay San Vicente SWL
- Sân bay Sayak IAO
- Sân bay Sibulan DGT
- Sân bay Surigao SUG
- Sân bay Tagbilaran TAG
- Sân bay Tuguegarao TUG
- Sân bay Virac VRC