Laoag (LAO)
Sân bay quốc tế Laoag phục vụ 25.165 lượt khách trong tháng 12/2025, tăng 9,6% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Philippines (CAAP).
Chính thức · tháng 7/2025 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn theo Cục Hàng không Philippines (CAAP) Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Nguồn phủ trọn · 14/19 kỳ có số liệu
Số chính thức mới nhất đã 16 tháng tuổi
Cục Hàng không Philippines (CAAP) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 7/2025.
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2024 | Lượt khách 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18.807 | 23.910 | ▲ 27,1% |
| Tháng 2 | 19.663 | 20.969 | ▲ 6,6% |
| Tháng 3 | 20.309 | 22.084 | ▲ 8,7% |
| Tháng 4 | 19.517 | 21.934 | ▲ 12,4% |
| Tháng 5 | 18.622 | 32.274 | ▲ 73,3% |
| Tháng 6 | 21.095 | 27.834 | ▲ 31,9% |
| Tháng 7 | 19.795 | 21.806 | ▲ 10,2% |
| Tháng 8 | 18.471 | 19.170 | ▲ 3,8% |
| Tháng 9 | 15.751 | 14.691 | ▼ 6,7% |
| Tháng 10 | 15.842 | 18.171 | ▲ 14,7% |
| Tháng 11 | 17.712 | 20.413 | ▲ 15,2% |
| Tháng 12 | 22.952 | 25.165 | ▲ 9,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 228.536 | 268.421 | ▲ 17,5% |
Nội địa / Quốc tế
tháng 7/2025- Nội địa 71,3% 129
- Quốc tế 28,7% 52
Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2024 | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 153 | 153 | 0,0% |
| Tháng 2 | 126 | 126 | 0,0% |
| Tháng 3 | 139 | 139 | 0,0% |
| Tháng 4 | 174 | 174 | 0,0% |
| Tháng 5 | 174 | 174 | 0,0% |
| Tháng 6 | 128 | 128 | 0,0% |
| Tháng 7 | 129 | 129 | 0,0% |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1.023 | 1.023 | 0,0% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2024 | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 38 | 38 | 0,0% |
| Tháng 2 | 50 | 50 | 0,0% |
| Tháng 3 | 64 | 64 | 0,0% |
| Tháng 4 | 70 | 70 | 0,0% |
| Tháng 5 | 9 | 9 | 0,0% |
| Tháng 6 | 75 | 75 | 0,0% |
| Tháng 7 | 52 | 52 | 0,0% |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 358 | 358 | 0,0% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 191 | 176 | 203 | 244 | 183 | 203 | 181 | |||||
| 2025 | 191 | 176 | 203 | 244 | 183 | 203 | 181 |
Tỷ trọng quốc tế 29% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2025
Độ dài chuỗi 8 năm từ năm 2018