Civil Aviation Authority of the Philippines

Civil Aviation Authority of the Philippines khai thác 33 sân bay, tổng cộng ghi nhận 1.976.783 lượt khách trong tháng 12/2025, với 93% số sân bay báo cáo.

Tổng tập đoàn — chuyến bay (đi + đến)

Đang hiện 48 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2018 đến tháng 6/2025 (56 tháng).

Độ phủ báo cáo

Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 85%. 8 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2024Chuyến bay (đi + đến) 2025So cùng kỳ
Tháng 112.35912.3590,0%
Tháng 216.74616.7460,0%
Tháng 313.28213.2820,0%
Tháng 413.49713.4970,0%
Tháng 513.19013.1900,0%
Tháng 68.2488.2480,0%
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)77.32277.3220,0%

Tổng tập đoàn — lượt khách

Đang hiện 94 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2018 đến tháng 12/2025 (96 tháng).

Độ phủ báo cáo

Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 107%. 2 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳLượt khách 2024Lượt khách 2025So cùng kỳ
Tháng 12.234.1892.421.620▲ 8,4%
Tháng 22.058.2802.059.784▲ 0,1%
Tháng 32.152.6242.062.996▼ 4,2%
Tháng 42.286.8582.022.092▼ 11,6%
Tháng 52.403.8831.973.963▼ 17,9%
Tháng 62.460.2951.796.658▼ 27,0%
Tháng 72.516.5141.610.260▼ 36,0%
Tháng 82.069.6361.636.674▼ 20,9%
Tháng 91.819.1181.449.193▼ 20,3%
Tháng 102.019.0441.570.435▼ 22,2%
Tháng 112.336.9731.614.044▼ 30,9%
Tháng 122.557.5231.976.783▼ 22,7%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)26.914.93722.194.502▼ 17,5%

Mùa vụ · lượt khách theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2018 2.046.908 1.848.856 2.014.367 2.189.239 2.315.922 1.867.767 1.742.930 1.763.580 1.645.657 1.836.642 1.867.845 2.342.397
2019 2.299.351 2.017.387 2.227.777 2.572.790 2.575.541 2.337.020 2.234.978 2.212.655 1.988.628 2.197.323 2.196.459 2.358.480
2020 2.437.860 1.948.287 880.984 82.950 121.671 80.946 122.085 132.891 156.808 229.903
2021 281.211 327.673 345.312 205.907 294.988 358.666 427.757 241.776 318.696 436.628 642.170 976.630
2022 715.642 791.930 1.292.738 1.582.063 1.934.450 1.881.533 1.932.901 1.826.154 1.572.945 1.704.280 1.804.744 2.084.720
2023 2.150.186 1.893.515 2.009.898 2.022.250 2.329.427 2.233.728 2.338.884 2.199.154 1.826.721 1.944.580 2.002.161 2.267.148
2024 2.234.189 2.058.280 2.152.624 2.286.858 2.403.883 2.460.295 2.516.514 2.069.636 1.819.118 2.019.044 2.336.973 2.557.523
2025 2.421.620 2.059.784 2.062.996 2.022.092 1.973.963 1.796.658 1.610.260 1.636.674 1.449.193 1.570.435 1.614.044 1.976.783

Sân bay đang khai thác

48

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…