Tagbilaran, Panglao (TAG)
Sân bay Tagbilaran phục vụ 190.041 lượt khách trong tháng 4/2025, tăng 7,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Philippines (CAAP). Luỹ kế từ đầu năm: 818.821 lượt khách (1–4/2025), tăng 24,6% so với cùng kỳ năm trước.
Chính thức · tháng 4/2025 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn theo Cục Hàng không Philippines (CAAP) Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Số chính thức mới nhất đã 19 tháng tuổi
Cục Hàng không Philippines (CAAP) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 4/2025.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2024 | Lượt khách 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 163.417 | 225.419 | ▲ 37,9% |
| Tháng 2 | 158.124 | 200.656 | ▲ 26,9% |
| Tháng 3 | 158.957 | 202.705 | ▲ 27,5% |
| Tháng 4 | 176.433 | 190.041 | ▲ 7,7% |
| Tháng 5 | 191.365 | – | – |
| Tháng 6 | 178.745 | – | – |
| Tháng 7 | 197.197 | – | – |
| Tháng 8 | 199.517 | – | – |
| Tháng 9 | 171.407 | – | – |
| Tháng 10 | 183.988 | – | – |
| Tháng 11 | 198.083 | – | – |
| Tháng 12 | 374.618 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 656.931 | 818.821 | ▲ 24,6% |
Nội địa / Quốc tế
tháng 4/2025- Nội địa 78,6% 149.427
- Quốc tế 21,4% 40.614
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2024 | Lượt khách 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 114.115 | 153.139 | ▲ 34,2% |
| Tháng 2 | 109.953 | 138.448 | ▲ 25,9% |
| Tháng 3 | 114.368 | 148.182 | ▲ 29,6% |
| Tháng 4 | 133.378 | 149.427 | ▲ 12,0% |
| Tháng 5 | 137.886 | – | – |
| Tháng 6 | 124.832 | – | – |
| Tháng 7 | 125.663 | – | – |
| Tháng 8 | 115.836 | – | – |
| Tháng 9 | 103.496 | – | – |
| Tháng 10 | 114.572 | – | – |
| Tháng 11 | 128.637 | – | – |
| Tháng 12 | 149.237 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 471.814 | 589.196 | ▲ 24,9% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2024 | Lượt khách 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 49.302 | 72.280 | ▲ 46,6% |
| Tháng 2 | 48.171 | 62.208 | ▲ 29,1% |
| Tháng 3 | 44.589 | 54.523 | ▲ 22,3% |
| Tháng 4 | 43.055 | 40.614 | ▼ 5,7% |
| Tháng 5 | 53.479 | – | – |
| Tháng 6 | 53.913 | – | – |
| Tháng 7 | 71.534 | – | – |
| Tháng 8 | 83.681 | – | – |
| Tháng 9 | 67.911 | – | – |
| Tháng 10 | 69.416 | – | – |
| Tháng 11 | 69.446 | – | – |
| Tháng 12 | 225.381 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 185.117 | 229.625 | ▲ 24,0% |
Mùa vụ · lượt khách theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 163.417 | 158.124 | 158.957 | 176.433 | 191.365 | 178.745 | 197.197 | 199.517 | 171.407 | 183.988 | 198.083 | 374.618 |
| 2025 | 225.419 | 200.656 | 202.705 | 190.041 |
Tỷ trọng quốc tế 21% trên tổng lượt khách tháng 4/2025
Độ dài chuỗi 7 năm từ năm 2019