Ninoy Aquino, Manila (MNL)
Sân bay quốc tế Ninoy Aquino có 21.583 chuyến bay đi và đến trong tháng 6/2025, tăng 0,0% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Philippines (CAAP). Luỹ kế từ đầu năm: 147.466 chuyến bay đi và đến (1–6/2025), tăng 0,0% so với cùng kỳ năm trước.
Chính thức · tháng 6/2025 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn theo Cục Hàng không Philippines (CAAP) Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Nguồn phủ trọn · 12/18 kỳ có số liệu
Số chính thức mới nhất đã 17 tháng tuổi
Cục Hàng không Philippines (CAAP) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 6/2025.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2024 | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 24.827 | 24.827 | 0,0% |
| Tháng 2 | 23.598 | 23.598 | 0,0% |
| Tháng 3 | 26.172 | 26.172 | 0,0% |
| Tháng 4 | 25.690 | 25.690 | 0,0% |
| Tháng 5 | 25.596 | 25.596 | 0,0% |
| Tháng 6 | 21.583 | 21.583 | 0,0% |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 147.466 | 147.466 | 0,0% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 24.827 | 23.598 | 26.172 | 25.690 | 25.596 | 21.583 | ||||||
| 2025 | 24.827 | 23.598 | 26.172 | 25.690 | 25.596 | 21.583 |
Độ dài chuỗi 8 năm từ năm 2018
Số liệu phủ một phần từ Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Ninoy Aquino chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Ninoy Aquino.
Số chuyến ghi nhận được từ 19/6/2026 đến 11/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
| Sân bay đầu kia | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay quốc tế Hồng Kông HKG | 3.799 | 1.146 |