Suvarnabhumi, Bangkok (BKK)
Sân bay quốc tế Suvarnabhumi phục vụ 4.452.839 lượt khách trong tháng 9/2025, giảm 1,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Airports of Thailand (AOT).
- Chuyến bay (đi + đến) 28.065 ▼ 0,8% so với tháng 9/2024
- Lượt khách 4.452.839 ▼ 1,4% so với tháng 9/2024
- Tấn hàng hoá 131.039 ▲ 6,8% so với tháng 9/2024
- Trung bình / ngày ≈100 trong 21 ngày
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Airports of Thailand (AOT) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 9/2025.
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2024 | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 29.548 | 33.842 | ▲ 14,5% |
| Tháng 2 | 28.356 | 29.929 | ▲ 5,5% |
| Tháng 3 | 29.810 | 32.099 | ▲ 7,7% |
| Tháng 4 | 28.967 | 30.903 | ▲ 6,7% |
| Tháng 5 | 29.409 | 30.119 | ▲ 2,4% |
| Tháng 6 | 28.358 | 28.813 | ▲ 1,6% |
| Tháng 7 | 30.560 | 31.043 | ▲ 1,6% |
| Tháng 8 | 30.662 | 30.704 | ▲ 0,1% |
| Tháng 9 | 28.293 | 28.065 | ▼ 0,8% |
| Tháng 10 | 30.304 | – | – |
| Tháng 11 | 30.215 | – | – |
| Tháng 12 | 32.699 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T9) | 263.963 | 275.517 | ▲ 4,4% |
Lượt khách theo tháng
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2024 | Lượt khách 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.340.635 | 6.070.319 | ▲ 13,7% |
| Tháng 2 | 5.297.911 | 5.448.370 | ▲ 2,8% |
| Tháng 3 | 5.425.447 | 5.440.012 | ▲ 0,3% |
| Tháng 4 | 5.175.262 | 5.263.943 | ▲ 1,7% |
| Tháng 5 | 4.752.715 | 4.730.767 | ▼ 0,5% |
| Tháng 6 | 4.687.383 | 4.543.762 | ▼ 3,1% |
| Tháng 7 | 5.229.699 | 5.087.390 | ▼ 2,7% |
| Tháng 8 | 5.282.745 | 5.097.426 | ▼ 3,5% |
| Tháng 9 | 4.514.319 | 4.452.839 | ▼ 1,4% |
| Tháng 10 | 5.045.721 | – | – |
| Tháng 11 | 5.460.064 | – | – |
| Tháng 12 | 6.022.792 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T9) | 45.706.116 | 46.134.828 | ▲ 0,9% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2024 | Tấn hàng hoá 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 107.245 | 111.007 | ▲ 3,5% |
| Tháng 2 | 104.563 | 108.321 | ▲ 3,6% |
| Tháng 3 | 122.948 | 136.217 | ▲ 10,8% |
| Tháng 4 | 110.035 | 124.366 | ▲ 13,0% |
| Tháng 5 | 119.884 | 133.137 | ▲ 11,1% |
| Tháng 6 | 116.944 | 127.952 | ▲ 9,4% |
| Tháng 7 | 119.728 | 131.074 | ▲ 9,5% |
| Tháng 8 | 120.725 | 127.984 | ▲ 6,0% |
| Tháng 9 | 122.657 | 131.039 | ▲ 6,8% |
| Tháng 10 | 126.531 | – | – |
| Tháng 11 | 127.146 | – | – |
| Tháng 12 | 120.904 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T9) | 1.044.729 | 1.131.097 | ▲ 8,3% |
Nội địa / Quốc tế
tháng 9/2025- Nội địa 24,6% 6.895
- Quốc tế 75,4% 21.170
Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)
Nội địa
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2024 | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.382 | 8.279 | ▲ 12,2% |
| Tháng 2 | 6.895 | 7.778 | ▲ 12,8% |
| Tháng 3 | 7.198 | 8.063 | ▲ 12,0% |
| Tháng 4 | 7.030 | 7.909 | ▲ 12,5% |
| Tháng 5 | 6.882 | 7.620 | ▲ 10,7% |
| Tháng 6 | 6.674 | 7.206 | ▲ 8,0% |
| Tháng 7 | 7.295 | 7.900 | ▲ 8,3% |
| Tháng 8 | 7.335 | 7.915 | ▲ 7,9% |
| Tháng 9 | 6.473 | 6.895 | ▲ 6,5% |
| Tháng 10 | 7.075 | – | – |
| Tháng 11 | 7.133 | – | – |
| Tháng 12 | 7.731 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T9) | 63.164 | 69.565 | ▲ 10,1% |
Quốc tế
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2024 | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 22.166 | 25.563 | ▲ 15,3% |
| Tháng 2 | 21.461 | 22.151 | ▲ 3,2% |
| Tháng 3 | 22.612 | 24.036 | ▲ 6,3% |
| Tháng 4 | 21.937 | 22.994 | ▲ 4,8% |
| Tháng 5 | 22.527 | 22.499 | ▼ 0,1% |
| Tháng 6 | 21.684 | 21.607 | ▼ 0,4% |
| Tháng 7 | 23.265 | 23.143 | ▼ 0,5% |
| Tháng 8 | 23.327 | 22.789 | ▼ 2,3% |
| Tháng 9 | 21.820 | 21.170 | ▼ 3,0% |
| Tháng 10 | 23.229 | – | – |
| Tháng 11 | 23.082 | – | – |
| Tháng 12 | 24.968 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T9) | 200.799 | 205.952 | ▲ 2,6% |
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2024 | Lượt khách 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.053.125 | 1.156.459 | ▲ 9,8% |
| Tháng 2 | 993.627 | 1.073.805 | ▲ 8,1% |
| Tháng 3 | 1.002.785 | 1.060.694 | ▲ 5,8% |
| Tháng 4 | 959.246 | 1.041.240 | ▲ 8,5% |
| Tháng 5 | 907.087 | 936.895 | ▲ 3,3% |
| Tháng 6 | 905.742 | 919.548 | ▲ 1,5% |
| Tháng 7 | 1.000.885 | 1.040.849 | ▲ 4,0% |
| Tháng 8 | 1.006.665 | 1.024.964 | ▲ 1,8% |
| Tháng 9 | 815.193 | 834.268 | ▲ 2,3% |
| Tháng 10 | 945.491 | – | – |
| Tháng 11 | 1.005.945 | – | – |
| Tháng 12 | 1.058.455 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T9) | 8.644.355 | 9.088.722 | ▲ 5,1% |
Quốc tế
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2024 | Lượt khách 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.287.510 | 4.913.860 | ▲ 14,6% |
| Tháng 2 | 4.304.284 | 4.374.565 | ▲ 1,6% |
| Tháng 3 | 4.422.662 | 4.379.318 | ▼ 1,0% |
| Tháng 4 | 4.216.016 | 4.222.703 | ▲ 0,2% |
| Tháng 5 | 3.845.628 | 3.793.872 | ▼ 1,3% |
| Tháng 6 | 3.781.641 | 3.624.214 | ▼ 4,2% |
| Tháng 7 | 4.228.814 | 4.046.541 | ▼ 4,3% |
| Tháng 8 | 4.276.080 | 4.072.462 | ▼ 4,8% |
| Tháng 9 | 3.699.126 | 3.618.571 | ▼ 2,2% |
| Tháng 10 | 4.100.230 | – | – |
| Tháng 11 | 4.454.119 | – | – |
| Tháng 12 | 4.964.337 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T9) | 37.061.761 | 37.046.106 | 0,0% |
Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá
Nội địa
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2024 | Tấn hàng hoá 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 983 | 1.042 | ▲ 6,0% |
| Tháng 2 | 975 | 1.033 | ▲ 5,9% |
| Tháng 3 | 926 | 1.049 | ▲ 13,3% |
| Tháng 4 | 895 | 977 | ▲ 9,2% |
| Tháng 5 | 897 | 1.006 | ▲ 12,2% |
| Tháng 6 | 914 | 918 | ▲ 0,4% |
| Tháng 7 | 925 | 854 | ▼ 7,7% |
| Tháng 8 | 971 | 888 | ▼ 8,5% |
| Tháng 9 | 921 | 813 | ▼ 11,7% |
| Tháng 10 | 1.034 | – | – |
| Tháng 11 | 1.038 | – | – |
| Tháng 12 | 1.090 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T9) | 8.407 | 8.580 | ▲ 2,1% |
Quốc tế
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2024 | Tấn hàng hoá 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 106.262 | 109.965 | ▲ 3,5% |
| Tháng 2 | 103.588 | 107.288 | ▲ 3,6% |
| Tháng 3 | 122.022 | 135.168 | ▲ 10,8% |
| Tháng 4 | 109.140 | 123.389 | ▲ 13,1% |
| Tháng 5 | 118.987 | 132.131 | ▲ 11,0% |
| Tháng 6 | 116.030 | 127.034 | ▲ 9,5% |
| Tháng 7 | 118.803 | 130.220 | ▲ 9,6% |
| Tháng 8 | 119.754 | 127.096 | ▲ 6,1% |
| Tháng 9 | 121.736 | 130.226 | ▲ 7,0% |
| Tháng 10 | 125.497 | – | – |
| Tháng 11 | 126.108 | – | – |
| Tháng 12 | 119.814 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T9) | 1.036.322 | 1.122.517 | ▲ 8,3% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 29.548 | 28.356 | 29.810 | 28.967 | 29.409 | 28.358 | 30.560 | 30.662 | 28.293 | 30.304 | 30.215 | 32.699 |
| 2025 | 33.842 | 29.929 | 32.099 | 30.903 | 30.119 | 28.813 | 31.043 | 30.704 | 28.065 |
Ai bay ở đây?
Chuyến bay đi và đến theo hãng trong 14 ngày gần nhất (5/9/2026 – 18/9/2026), đếm từ bảng chuyến bay do sân bay công bố (Avionio). Một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay.
| Hãng bay | Chuyến | Tỷ trọng |
|---|---|---|
| Thai Airways International TG | 500 | 37,3% |
| Thai Vietjet Air VZ | 61 | 4,6% |
| JD Airlines JG | 48 | 3,6% |
| China Eastern Airlines MU | 42 | 3,1% |
| Japan Airlines JL | 42 | 3,1% |
| Suparna Airlines Y8 | 41 | 3,1% |
| All Nippon Airways NH | 40 | 3,0% |
| Shandong Airlines SC | 36 | 2,7% |
| Spring Airlines 9C | 32 | 2,4% |
| K-Mile Air 8K | 30 | 2,2% |
| Aloha Air Cargo AAH | 23 | 1,7% |
| Jeju Air 7C | 23 | 1,7% |
| Sichuan Airlines 3U | 22 | 1,6% |
| Emirates EK | 20 | 1,5% |
| Qatar Airways QR | 18 | 1,3% |
| 40 hãng khác | 362 | 27,0% |
Số chúng tôi tự đếm, theo ngày
Chúng tôi đếm được 2.102 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Suvarnabhumi trong 21 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.
Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trênChuỗi còn ngắn — tháng mới có 2 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — quý mới có 1 quý. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — năm mới có 1 năm. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 18/9/2026 | 83 | 671 |
| 17/9/2026 | 84 | 673 |
| 16/9/2026 | 149 | 669 |
| 15/9/2026 | 91 | 664 |
| 14/9/2026 | 87 | 663 |
| 13/9/2026 | 89 | 666 |
| 12/9/2026 | 88 | 667 |
| 11/9/2026 | 85 | 669 |
| 10/9/2026 | 80 | 739 |
| 9/9/2026 | 144 | 745 |
| 8/9/2026 | 90 | 757 |
| 7/9/2026 | 90 | 758 |
| 6/9/2026 | 90 | 757 |
| 5/9/2026 | 90 | 758 |
| 4/9/2026 | 155 | 762 |
| 3/9/2026 | 86 | |
| 2/9/2026 | 156 | |
| 1/9/2026 | 91 | |
| 31/8/2026 | 89 | |
| 30/8/2026 | 91 | |
| 29/8/2026 | 94 |
Chuyến bị huỷ
Số liệu phủ một phần từ Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Suvarnabhumi chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Suvarnabhumi.
Số chuyến ghi nhận được từ 19/6/2026 đến 11/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
| Sân bay đầu kia | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay quốc tế Hồng Kông HKG | 4.885 | 1.690 |
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 16/10/2024 → 25/10/2024
Giờ khởi hành
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
| Giờ khởi hành | Tỷ lệ đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Chuyến bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| 00:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 01:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 02:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 03:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 04:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 05:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 06:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 07:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 08:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 09:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 10:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 11:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 12:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 13:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 1 | 1 |
| 14:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 15:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 16:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 17:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 18:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 19:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 20:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 21:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 22:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 1 | 1 |
| 23:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
Thứ trong tuần
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
| Thứ trong tuần | Tỷ lệ đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Chuyến bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Hai | Chưa có số liệu | — | — | — |
| Thứ Ba | Chưa có số liệu | — | — | — |
| Thứ Tư | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 1 | 1 |
| Thứ Năm | Chưa có số liệu | — | — | — |
| Thứ Sáu | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 1 | 1 |
| Thứ Bảy | Chưa có số liệu | — | — | — |
| Chủ Nhật | Chưa có số liệu | — | — | — |
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
| Tháng trong năm | Tỷ lệ đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Chuyến bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| T1 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T2 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T3 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T4 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T5 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T6 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T7 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T8 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T9 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T10 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 2 | 2 |
| T11 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T12 | Chưa có số liệu | — | — | — |
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
- Đúng giờ 50,0% 1
- Trễ trên 15 phút 50,0% 1
- Bị huỷ 0,0% 0
- Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0
Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.