ICAO JAL

Japan Airlines

Tháng 7/2026 Japan Airlines khai thác 1.148 chuyến bay đi/đến Mỹ, vận chuyển 215.524 lượt khách và 12.324 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 7.594 chuyến bay khai thác (1–7/2026), tăng 3,4% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 11.0281.142▲ 11,1%
Tháng 2927956▲ 3,1%
Tháng 31.0281.092▲ 6,2%
Tháng 41.0201.074▲ 5,3%
Tháng 51.0551.126▲ 6,7%
Tháng 61.0791.056▼ 2,1%
Tháng 71.2051.148▼ 4,7%
Tháng 81.192––
Tháng 91.140––
Tháng 101.178–đang tích luỹ
Tháng 111.140––
Tháng 121.183––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)7.3427.594▲ 3,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 11 sân bay có bảng chuyến bay do Airport Authority Hong Kong công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất9 kỳ
9 trong 9
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/20261631.136
16/10/20261621.135
15/10/20261641.137
14/10/2026163
13/10/2026164
12/10/2026160
11/10/2026160
10/10/2026162
9/10/2026164

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1192.759205.826▲ 6,8%
Tháng 2175.499176.844▲ 0,8%
Tháng 3204.190221.021▲ 8,2%
Tháng 4191.202198.867▲ 4,0%
Tháng 5203.187204.154▲ 0,5%
Tháng 6211.694197.300▼ 6,8%
Tháng 7225.858215.524▼ 4,6%
Tháng 8225.044––
Tháng 9208.368––
Tháng 10226.055–đang tích luỹ
Tháng 11212.846––
Tháng 12208.879––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.404.3891.419.536▲ 1,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 19.84010.323▲ 4,9%
Tháng 28.0568.676▲ 7,7%
Tháng 311.47311.137▼ 2,9%
Tháng 410.29411.597▲ 12,7%
Tháng 510.54012.624▲ 19,8%
Tháng 611.40112.385▲ 8,6%
Tháng 712.71112.324▼ 3,1%
Tháng 812.159––
Tháng 911.657––
Tháng 1012.638–đang tích luỹ
Tháng 1111.866––
Tháng 1211.796––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)74.31479.065▲ 6,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bị huỷ theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

0 tháng 9/2026

theo ACV

Chuyến theo lịch theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

164 tháng 9/2026

theo ACV

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1226.845251.878▲ 11,0%
Tháng 2204.331210.106▲ 2,8%
Tháng 3228.820243.044▲ 6,2%
Tháng 4226.154236.835▲ 4,7%
Tháng 5233.515248.113▲ 6,3%
Tháng 6241.122233.092▼ 3,3%
Tháng 7266.961254.401▼ 4,7%
Tháng 8266.026––
Tháng 9254.815––
Tháng 10262.618–đang tích luỹ
Tháng 11252.082––
Tháng 12260.861––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.627.7481.677.469▲ 3,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 185,0%81,7%▼ 3,8%
Tháng 285,9%84,2%▼ 2,0%
Tháng 389,2%90,9%▲ 1,9%
Tháng 484,5%84,0%▼ 0,7%
Tháng 587,0%82,3%▼ 5,4%
Tháng 687,8%84,6%▼ 3,6%
Tháng 784,6%84,7%▲ 0,1%
Tháng 884,6%––
Tháng 981,8%––
Tháng 1086,1%–đang tích luỹ
Tháng 1184,4%––
Tháng 1280,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)86,3%84,6%▼ 1,9%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 1.021 935 1.006 945 1.012 980 1.047 1.021 978 1.015 993 1.036
2025 1.028 927 1.028 1.020 1.055 1.079 1.205 1.192 1.140 1.178 1.140 1.183
2026 1.142 956 1.092 1.074 1.126 1.056 1.148

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
JL026HKG–HND—115
JL029HND–HKG—115
JL736HKG–NRT—115
JL735NRT–HKG—114
JL751NRT–HAN—42
JL752HAN–NRT85,0%42
JL70SGN–HND—39
JL750SGN–HND—39
Xem cả 10 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
HKG–HNDSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Tokyo2230
HKG–NRTSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Narita2229
HND–SGNSân bay quốc tế Tokyo · Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất4156
HAN–NRTSân bay quốc tế Nội Bài · Sân bay quốc tế Narita284
Danh mục đường bayTổng cộng 4 cặp sân bay

Tính từ 10 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 6/2026 đến tháng 10/2026, theo ACV, bảng chuyến bay của Sân bay Nội Bài, Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…