Nhật Bản
Nhật Bản có 83 sân bay đã công bố số liệu lưu lượng. Tokyo, sân bay lớn nhất Nhật Bản, phục vụ 90.825.469 lượt khách trong năm 2025, theo Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT).
toàn bộ lưu lượng qua sân bay- Lượt khách 300.687.724 tổng của 81 sân bay báo cáo · năm 2025 ▲ 7,8% so với năm 2024
- Chuyến bay (đi + đến) 139.031 tổng của 80 sân bay báo cáo · tháng 3/2026 ▼ 0,5% so với tháng 3/2025
- Tấn hàng hoá 17.107 tổng của 62 sân bay báo cáo · tháng 3/2026 ▼ 2,0% so với tháng 3/2025
- 5 sân bay đầu chiếm 67% năm 2025
Lượt khách tại các sân bay báo cáo, theo năm
Toàn vẹn dữ liệu
Tổng của đúng 81 sân bay trong bảng xếp hạng bên dưới; kỳ nào các sân bay đó báo cáo dưới 98% lưu lượng thì bỏ trống. Khách nội địa được đếm ở cả hai đầu.
Top 5 · lượt khách, năm 2025
Nguồn: MLIT Nhật Bản · toàn bộ lưu lượng qua sân bay
Xếp hạng sân bay
Kỳ và nguồn của từng cột
Mỗi dòng một sân bay, mỗi cột một chỉ tiêu. Mỗi cột lấy kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo; bấm sắp xếp theo cột bất kỳ.
- Lượt khách · năm 2025 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (81 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: MLIT Nhật Bản.
- Chuyến bay (đi + đến) · tháng 3/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (80 sân bay). — chỉ chuyến nội địa. Nguồn: MLIT Nhật Bản.
- Tấn hàng hoá · tháng 3/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (62 sân bay). — chỉ chuyến nội địa. Nguồn: MLIT Nhật Bản.
- Lượt hạ cánh · năm 2025 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (59 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: MLIT Nhật Bản.
- Ghế cung ứng · tháng 3/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (81 sân bay). — chỉ chuyến nội địa. Nguồn: MLIT Nhật Bản.
83 trong 83
| # | Sân bay | Lượt kháchnăm 2025 | So cùng kỳlượt khách | Chuyến bay (đi + đến)tháng 3/2026 | Tấn hàng hoátháng 3/2026 | Lượt hạ cánhnăm 2025 | Ghế cung ứngtháng 3/2026 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sân bay quốc tế Tokyo | 90.825.469 | ▲ 7,2% | 31.214 | – | – | 7.036.852 |
| 2 | Sân bay quốc tế Kansai | 34.022.567 | ▲ 11,4% | 3.479 | – | – | 620.169 |
| 3 | Sân bay Fukuoka | 28.393.361 | ▲ 6,1% | 11.846 | – | – | 2.026.074 |
| 4 | Sân bay Chitose mới | 25.849.752 | ▲ 7,9% | 11.193 | – | – | 2.172.868 |
| 5 | Sân bay Naha | 23.174.996 | ▲ 9,5% | 9.871 | – | – | 1.977.974 |
| 6 | Sân bay quốc tế Ōsaka | 16.175.048 | ▲ 6,7% | 11.367 | 8.690 | 69.177 | 1.603.402 |
| 7 | Sân bay quốc tế Chubu | 11.638.410 | ▲ 9,7% | 4.499 | – | – | 653.101 |
| 8 | Sân bay Kagoshima | 5.820.535 | ▲ 3,2% | 4.808 | – | – | 625.019 |
| 9 | Sân bay Kobe | 4.059.867 | ▲ 13,5% | 2.247 | – | 18.187 | 383.775 |
| 10 | Sân bay Sendai | 3.969.910 | ▲ 6,6% | 3.158 | – | – | 355.767 |
| 11 | Sân bay Kumamoto | 3.854.269 | ▲ 8,8% | 2.229 | 761 | – | 340.290 |
| 12 | Sân bay Miyazaki | 3.354.099 | ▲ 6,2% | 2.895 | 470 | – | 362.817 |
| 13 | Sân bay Matsuyama | 3.283.785 | ▲ 9,4% | 2.064 | 507 | 14.981 | 314.074 |
| 14 | Sân bay Nagasaki | 3.215.977 | ▲ 7,8% | 2.310 | 708 | – | 354.636 |
| 15 | Sân bay Hiroshima | 2.933.923 | ▲ 3,1% | 1.304 | – | – | 259.072 |
| 16 | Sân bay Ishigaki | 2.871.083 | ▲ 8,7% | 1.990 | 1.265 | – | 332.568 |
| 17 | Sân bay Takamatsu | 2.238.459 | ▲ 9,6% | 989 | 280 | – | 177.319 |
| 18 | Sân bay Miyako | 2.023.023 | ▲ 8,9% | 1.546 | 1.445 | 9.050 | 241.748 |
| 19 | Sân bay Hakodate | 2.020.921 | ▲ 12,5% | 1.365 | 371 | 9.207 | 193.645 |
| 20 | Sân bay Oita | 1.940.837 | ▲ 3,4% | 1.485 | 299 | – | 203.641 |
| 21 | Sân bay Kōchi Ryōma | 1.634.699 | ▲ 3,9% | 1.355 | 194 | 9.423 | 168.804 |
| 22 | Sân bay Komatsu | 1.509.415 | ▲ 3,5% | 930 | – | – | 125.784 |
| 23 | Sân bay Okayama | 1.470.690 | ▲ 10,0% | 744 | 265 | – | 125.032 |
| 24 | Sân bay Aomori | 1.329.031 | ▲ 8,3% | 1.170 | 77 | – | 129.770 |
| 25 | Sân bay Akita | 1.290.305 | ▲ 3,7% | 1.248 | 49 | 8.894 | 127.539 |
| 26 | Sân bay Kitakyushu | 1.236.950 | ▲ 2,5% | 1.042 | – | – | 133.686 |
| 27 | Sân bay Asahikawa | 1.223.151 | ▲ 8,7% | 496 | 336 | 3.656 | 98.450 |
| 28 | Sân bay Niigata | 1.143.193 | ▲ 1,9% | 1.322 | 12 | – | 112.691 |
| 29 | Sân bay Izumo | 1.137.979 | ▲ 9,9% | 973 | 27 | 6.703 | 126.438 |
| 30 | Sân bay Tokushima | 1.116.425 | ▲ 6,9% | 682 | 95 | 4.768 | 114.586 |
| 31 | Sân bay Nagoya | 918.668 | ▲ 2,6% | 1.066 | – | 18.603 | 88.920 |
| 32 | Sân bay Yamaguchi Ube | 886.411 | ▲ 1,4% | 617 | 133 | 4.075 | 87.196 |
| 33 | Sân bay Amami-Oshima | 876.044 | ▲ 1,7% | 1.086 | 71 | 7.113 | 103.232 |
| 34 | Sân bay Memanbetsu | 843.324 | ▲ 8,7% | 806 | 56 | 5.084 | 84.182 |
| 35 | Sân bay Ibaraki | 828.870 | ▲ 9,0% | 502 | – | 3.376 | 88.854 |
| 36 | Sân bay Kushiro | 788.641 | ▲ 6,1% | 748 | 115 | 4.772 | 81.144 |
| 37 | Sân bay Miho-Yonago | 735.625 | ▲ 13,6% | 372 | 73 | 3.003 | 78.063 |
| 38 | Sân bay Shizuoka | 734.490 | ▲ 25,9% | 489 | – | – | 50.732 |
| 39 | Sân bay Tokachi-Obihiro | 694.945 | ▲ 7,4% | 408 | 74 | 7.585 | 64.728 |
| 40 | Sân bay Saga | 628.786 | ▲ 5,2% | 310 | 41 | – | 57.163 |
| 41 | Sân bay Okadama | 585.892 | ▲ 5,9% | 1.121 | 0 | 10.904 | 55.348 |
| 42 | Sân bay Iwakuni Kintaikyo | 543.964 | ▲ 5,1% | 372 | 41 | 2.186 | 61.086 |
| 43 | Sân bay Hanamaki | 499.766 | ▲ 4,5% | 612 | 22 | 5.154 | 48.432 |
| 44 | Sân bay Shimojishima | 493.544 | ▲ 4,8% | 248 | 18 | 2.240 | 43.896 |
| 45 | Sân bay Tottori | 417.082 | ▲ 4,5% | 306 | 32 | 2.746 | 50.051 |
| 46 | Sân bay Toyama | 382.610 | ▼ 3,5% | 248 | 34 | – | 43.716 |
| 47 | Sân bay Misawa | 375.049 | ▲ 11,3% | 398 | 69 | 2.266 | 43.716 |
| 48 | Sân bay Shonai | 374.368 | ▲ 4,2% | 310 | 40 | 2.443 | 51.738 |
| 49 | Sân bay Yamagata | 368.401 | ▲ 2,0% | 440 | 2 | 3.687 | 38.014 |
| 50 | Sân bay Fukushima | 280.420 | ▲ 7,2% | 306 | 0 | 4.569 | 27.860 |
| 51 | Sân bay Matsumoto | 259.841 | ▲ 4,0% | 254 | – | 3.922 | 21.336 |
| 52 | Sân bay Nanki-Shirahama | 247.604 | ▲ 9,1% | 186 | 1 | 2.113 | 30.480 |
| 53 | Sân bay Tsushima | 244.795 | ▼ 2,1% | 490 | 11 | 3.049 | 31.580 |
| 54 | Sân bay Nakashibetsu | 238.339 | ▲ 10,2% | 340 | 21 | 2.091 | 29.656 |
| 55 | Sân bay Kumejima | 218.936 | ▼ 1,1% | 342 | 102 | 2.207 | 24.460 |
| 56 | Sân bay Hachijojima | 214.081 | ▲ 1,2% | 285 | 69 | 2.279 | 26.037 |
| 57 | Sân bay Yakushima | 202.028 | ▼ 2,4% | 386 | 6 | 2.323 | 23.412 |
| 58 | Sân bay Odate-Noshiro | 199.618 | ▲ 2,4% | 184 | 9 | 1.138 | 27.872 |
| 59 | Sân bay Tokunoshima | 199.574 | ▼ 1,9% | 416 | 16 | 2.882 | 24.792 |
| 60 | Sân bay Wakkanai | 187.273 | ▲ 2,1% | 176 | 1 | 1.301 | 18.895 |
| 61 | Sân bay Goto-Fukue | 175.098 | ▼ 2,3% | 397 | 9 | 2.180 | 22.280 |
| 62 | Sân bay Iwami | 145.458 | ▲ 6,0% | 122 | 0 | 808 | 20.089 |
| 63 | Sân bay Noto | 122.729 | ▲ 132,4% | 124 | 0 | 1.139 | 21.548 |
| 64 | Sân bay Yonaguni | 117.340 | ▲ 7,3% | 304 | 84 | 1.832 | 15.200 |
| 65 | Sân bay Tanegashima mới | 113.312 | ▲ 4,6% | 230 | 11 | 1.925 | 13.680 |
| 66 | Sân bay Okinoerabu | 112.068 | ▼ 1,1% | 284 | 7 | 1.981 | 13.940 |
| 67 | Sân bay Yoron | 92.980 | ▲ 1,5% | 182 | 5 | 1.622 | 10.092 |
| 68 | Sân bay Kikai | 83.466 | ▼ 4,3% | 230 | 7 | 1.581 | 11.040 |
| 69 | Sân bay Oki | 75.915 | ▲ 1,9% | 118 | 0 | 818 | 7.400 |
| 70 | Sân bay Monbetsu | 75.566 | ▲ 6,3% | 62 | – | 377 | 10.291 |
| 71 | Sân bay Rishiri | 60.021 | ▼ 0,5% | 58 | – | 595 | 2.784 |
| 72 | Sân bay Tarama | 51.153 | ▲ 19,6% | 125 | 30 | 804 | 6.250 |
| 73 | Sân bay Tajima | 39.946 | ▲ 17,6% | 101 | 0 | 1.786 | 4.848 |
| 74 | Sân bay Minami-Daito | 38.659 | ▼ 13,2% | 120 | 24 | 724 | 6.000 |
| 75 | Sân bay Amakusa | 35.679 | ▼ 19,1% | 195 | 0 | 1.330 | 9.360 |
| 76 | Sân bay Iki | 30.859 | ▼ 8,7% | 124 | 0 | 661 | 5.952 |
| 77 | Sân bay Miyakejima | 28.408 | ▼ 2,8% | 271 | 1 | 1.680 | 4.099 |
| 78 | Sân bay Oshima | 25.606 | ▲ 4,7% | 215 | 0 | 2.174 | 3.035 |
| 79 | Sân bay Kitadaito | 20.243 | ▼ 21,9% | 62 | 19 | 365 | 3.100 |
| 80 | Sân bay Okushiri | 15.159 | ▲ 6,1% | 62 | 0 | 347 | 2.976 |
| 81 | Sân bay Aguni | 941 | ▼ 30,2% | – | – | 128 | – |
| 82 | Sân bay Sado | – | – | – | 65 | – | |
| 83 | Sân bay quốc tế Narita | – | – | – | – | 697.343 |
Sân bay
83- Sân bay Aguni AGJ
- Sân bay Akita AXT
- Sân bay Amakusa AXJ
- Sân bay Amami-Oshima ASJ
- Sân bay Aomori AOJ
- Sân bay Asahikawa AKJ
- Sân bay Chitose mới CTS
- Sân bay Fukuoka FUK
- Sân bay Fukushima FKS
- Sân bay Goto-Fukue FUJ
- Sân bay Hachijojima HAC
- Sân bay Hakodate HKD
- Sân bay Hanamaki HNA
- Sân bay Hiroshima HIJ
- Sân bay Ibaraki IBR
- Sân bay Iki IKI
- Sân bay Ishigaki ISG
- Sân bay Iwakuni Kintaikyo IWK
- Sân bay Iwami IWJ
- Sân bay Izumo IZO
- Sân bay Kagoshima KOJ
- Sân bay Kikai KKX
- Sân bay Kitadaito KTD
- Sân bay Kitakyushu KKJ
- Sân bay Kobe UKB
- Sân bay Kōchi Ryōma KCZ
- Sân bay Komatsu KMQ
- Sân bay Kumamoto KMJ
- Sân bay Kumejima UEO
- Sân bay Kushiro KUH
- Sân bay Matsumoto MMJ
- Sân bay Matsuyama MYJ
- Sân bay Memanbetsu MMB
- Sân bay Miho-Yonago YGJ
- Sân bay Minami-Daito MMD
- Sân bay Misawa MSJ
- Sân bay Miyakejima MYE
- Sân bay Miyako MMY
- Sân bay Miyazaki KMI
- Sân bay Monbetsu MBE
- Sân bay Nagasaki NGS
- Sân bay Nagoya NKM
- Sân bay Naha OKA
- Sân bay Nakashibetsu SHB
- Sân bay Nanki-Shirahama SHM
- Sân bay Niigata KIJ
- Sân bay Noto NTQ
- Sân bay Odate-Noshiro ONJ
- Sân bay Oita OIT
- Sân bay Okadama OKD
- Sân bay Okayama OKJ
- Sân bay Oki OKI
- Sân bay Okinoerabu OKE
- Sân bay Okushiri OIR
- Sân bay Oshima OIM
- Sân bay quốc tế Chubu NGO
- Sân bay quốc tế Kansai KIX
- Sân bay quốc tế Narita NRT
- Sân bay quốc tế Ōsaka ITM
- Sân bay quốc tế Tokyo HND
- Sân bay Rishiri RIS
- Sân bay Sado SDS
- Sân bay Saga HSG
- Sân bay Sendai SDJ
- Sân bay Shimojishima SHI
- Sân bay Shizuoka FSZ
- Sân bay Shonai SYO
- Sân bay Tajima TJH
- Sân bay Takamatsu TAK
- Sân bay Tanegashima mới TNE
- Sân bay Tarama TRA
- Sân bay Tokachi-Obihiro OBO
- Sân bay Tokunoshima TKN
- Sân bay Tokushima TKS
- Sân bay Tottori TTJ
- Sân bay Toyama TOY
- Sân bay Tsushima TSJ
- Sân bay Wakkanai WKJ
- Sân bay Yakushima KUM
- Sân bay Yamagata GAJ
- Sân bay Yamaguchi Ube UBJ
- Sân bay Yonaguni OGN
- Sân bay Yoron RNJ