Nhật Bản

90.825.469

Nhật Bản có 83 sân bay đã công bố số liệu lưu lượng. Đông nhất là Sân bay quốc tế Tokyo, đạt 90.825.469 lượt khách trong năm 2025, theo MLIT — Bộ Đất đai, Hạ tầng, Giao thông và Du lịch Nhật Bản.

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

Xếp hạng theo lượt cất/hạ cánh

năm 2025

năm 2025 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (83 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay.

83 trong 83
#Sân bay Lượt cất/hạ cánh
01 Sân bay quốc tế Tokyo 245.112
02 Sân bay quốc tế Narita 127.409
03 Sân bay quốc tế Kansai 106.110
04 Sân bay Fukuoka 97.150
05 Sân bay Naha 83.788
06 Sân bay Chitose mới 78.368
07 Sân bay quốc tế Ōsaka 69.177
08 Sân bay quốc tế Chubu 47.957
09 Sân bay Kagoshima 31.584
10 Sân bay Sendai 27.350
11 Sân bay Kumamoto 22.476
12 Sân bay Miyazaki 22.230
13 Sân bay Nagoya 18.603
14 Sân bay Kobe 18.187
15 Sân bay Nagasaki 15.114
16 Sân bay Matsuyama 14.981
17 Sân bay Ishigaki 12.987
18 Sân bay Niigata 12.160
19 Sân bay Okadama 10.904
20 Sân bay Takamatsu 10.285
21 Sân bay Kōchi Ryōma 9.423
22 Sân bay Hakodate 9.207
23 Sân bay Miyako 9.050
24 Sân bay Akita 8.894
25 Sân bay Kitakyushu 8.866
26 Sân bay Aomori 8.674
27 Sân bay Tokachi-Obihiro 7.585
28 Sân bay Komatsu 7.450
29 Sân bay Amami-Oshima 7.113
30 Sân bay Izumo 6.703
31 Sân bay Okayama 5.987
32 Sân bay Hanamaki 5.154
33 Sân bay Memanbetsu 5.084
34 Sân bay Kushiro 4.772
35 Sân bay Tokushima 4.768
36 Sân bay Fukushima 4.569
37 Sân bay Yamaguchi Ube 4.075
38 Sân bay Saga 3.942
39 Sân bay Matsumoto 3.922
40 Sân bay Hiroshima 3.798
41 Sân bay Yamagata 3.687
42 Sân bay Asahikawa 3.656
43 Sân bay Toyama 3.449
44 Sân bay Ibaraki 3.376
45 Sân bay Tsushima 3.049
46 Sân bay Miho-Yonago 3.003
47 Sân bay Tokunoshima 2.882
48 Sân bay Tottori 2.746
49 Sân bay Shonai 2.443
50 Sân bay Yakushima 2.323
51 Sân bay Hachijojima 2.279
52 Sân bay Misawa 2.266
53 Sân bay Shimojishima 2.240
54 Sân bay Kumejima 2.207
55 Sân bay Iwakuni Kintaikyo 2.186
56 Sân bay Goto-Fukue 2.180
57 Sân bay Oshima 2.174
58 Sân bay Shizuoka 2.147
59 Sân bay Nanki-Shirahama 2.113
60 Sân bay Nakashibetsu 2.091
61 Sân bay Okinoerabu 1.981
62 Sân bay Tanegashima mới 1.925
63 Sân bay Yonaguni 1.832
64 Sân bay Tajima 1.786
65 Sân bay Miyakejima 1.680
66 Sân bay Yoron 1.622
67 Sân bay Kikai 1.581
68 Sân bay Amakusa 1.330
69 Sân bay Wakkanai 1.301
70 Sân bay Noto 1.139
71 Sân bay Odate-Noshiro 1.138
72 Sân bay Oita 899
73 Sân bay Oki 818
74 Sân bay Iwami 808
75 Sân bay Tarama 804
76 Sân bay Minami-Daito 724
77 Sân bay Iki 661
78 Sân bay Rishiri 595
79 Sân bay Monbetsu 377
80 Sân bay Kitadaito 365
81 Sân bay Okushiri 347
82 Sân bay Aguni 128
83 Sân bay Sado 65

Nguồn: MLIT

Xếp hạng theo lượt khách

năm 2025

năm 2025 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (82 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay.

82 trong 82
#Sân bay Lượt khách
01 Sân bay quốc tế Tokyo 90.825.469
02 Sân bay quốc tế Narita 40.073.278
03 Sân bay quốc tế Kansai 34.022.567
04 Sân bay Fukuoka 28.393.361
05 Sân bay Chitose mới 25.849.752
06 Sân bay Naha 23.174.996
07 Sân bay quốc tế Ōsaka 16.175.048
08 Sân bay quốc tế Chubu 11.638.410
09 Sân bay Kagoshima 5.820.535
10 Sân bay Kobe 4.059.867
11 Sân bay Sendai 3.969.910
12 Sân bay Kumamoto 3.854.269
13 Sân bay Miyazaki 3.354.099
14 Sân bay Matsuyama 3.283.785
15 Sân bay Nagasaki 3.215.977
16 Sân bay Hiroshima 2.933.923
17 Sân bay Ishigaki 2.871.083
18 Sân bay Takamatsu 2.238.459
19 Sân bay Miyako 2.023.023
20 Sân bay Hakodate 2.020.921
21 Sân bay Oita 1.940.837
22 Sân bay Kōchi Ryōma 1.634.699
23 Sân bay Komatsu 1.509.415
24 Sân bay Okayama 1.470.690
25 Sân bay Aomori 1.329.031
26 Sân bay Akita 1.290.305
27 Sân bay Kitakyushu 1.236.950
28 Sân bay Asahikawa 1.223.151
29 Sân bay Niigata 1.143.193
30 Sân bay Izumo 1.137.979
31 Sân bay Tokushima 1.116.425
32 Sân bay Nagoya 918.668
33 Sân bay Yamaguchi Ube 886.411
34 Sân bay Amami-Oshima 876.044
35 Sân bay Memanbetsu 843.324
36 Sân bay Ibaraki 828.870
37 Sân bay Kushiro 788.641
38 Sân bay Miho-Yonago 735.625
39 Sân bay Shizuoka 734.490
40 Sân bay Tokachi-Obihiro 694.945
41 Sân bay Saga 628.786
42 Sân bay Okadama 585.892
43 Sân bay Iwakuni Kintaikyo 543.964
44 Sân bay Hanamaki 499.766
45 Sân bay Shimojishima 493.544
46 Sân bay Tottori 417.082
47 Sân bay Toyama 382.610
48 Sân bay Misawa 375.049
49 Sân bay Shonai 374.368
50 Sân bay Yamagata 368.401
51 Sân bay Fukushima 280.420
52 Sân bay Matsumoto 259.841
53 Sân bay Nanki-Shirahama 247.604
54 Sân bay Tsushima 244.795
55 Sân bay Nakashibetsu 238.339
56 Sân bay Kumejima 218.936
57 Sân bay Hachijojima 214.081
58 Sân bay Yakushima 202.028
59 Sân bay Odate-Noshiro 199.618
60 Sân bay Tokunoshima 199.574
61 Sân bay Wakkanai 187.273
62 Sân bay Goto-Fukue 175.098
63 Sân bay Iwami 145.458
64 Sân bay Noto 122.729
65 Sân bay Yonaguni 117.340
66 Sân bay Tanegashima mới 113.312
67 Sân bay Okinoerabu 112.068
68 Sân bay Yoron 92.980
69 Sân bay Kikai 83.466
70 Sân bay Oki 75.915
71 Sân bay Monbetsu 75.566
72 Sân bay Rishiri 60.021
73 Sân bay Tarama 51.153
74 Sân bay Tajima 39.946
75 Sân bay Minami-Daito 38.659
76 Sân bay Amakusa 35.679
77 Sân bay Iki 30.859
78 Sân bay Miyakejima 28.408
79 Sân bay Oshima 25.606
80 Sân bay Kitadaito 20.243
81 Sân bay Okushiri 15.159
82 Sân bay Aguni 941

Nguồn: MLIT

Sân bay

83