Nhật Bản

Nhật Bản có 83 sân bay đã công bố số liệu lưu lượng. Tokyo, sân bay lớn nhất Nhật Bản, phục vụ 90.825.469 lượt khách trong năm 2025, theo Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT).

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

Lượt khách tại các sân bay báo cáo, theo năm

Tổng của đúng 81 sân bay trong bảng xếp hạng bên dưới; kỳ nào các sân bay đó báo cáo dưới 98% lưu lượng thì bỏ trống. Khách nội địa được đếm ở cả hai đầu.

Top 5 · lượt khách, năm 2025

  1. Sân bay quốc tế TokyoHND 90.825.469
  2. Sân bay quốc tế KansaiKIX 34.022.567
  3. Sân bay FukuokaFUK 28.393.361
  4. Sân bay Chitose mớiCTS 25.849.752
  5. Sân bay NahaOKA 23.174.996

Nguồn: MLIT Nhật Bản · toàn bộ lưu lượng qua sân bay

Xếp hạng sân bay

Kỳ và nguồn của từng cột

Mỗi dòng một sân bay, mỗi cột một chỉ tiêu. Mỗi cột lấy kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo; bấm sắp xếp theo cột bất kỳ.

  • Lượt khách · năm 2025 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (81 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: MLIT Nhật Bản.
  • Chuyến bay (đi + đến) · tháng 3/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (80 sân bay). — chỉ chuyến nội địa. Nguồn: MLIT Nhật Bản.
  • Tấn hàng hoá · tháng 3/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (62 sân bay). — chỉ chuyến nội địa. Nguồn: MLIT Nhật Bản.
  • Lượt hạ cánh · năm 2025 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (59 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: MLIT Nhật Bản.
  • Ghế cung ứng · tháng 3/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (81 sân bay). — chỉ chuyến nội địa. Nguồn: MLIT Nhật Bản.

83 trong 83
#Sân bay Lượt kháchnăm 2025So cùng kỳlượt kháchChuyến bay (đi + đến)tháng 3/2026Tấn hàng hoátháng 3/2026Lượt hạ cánhnăm 2025Ghế cung ứngtháng 3/2026
1 Sân bay quốc tế Tokyo 90.825.469▲ 7,2%31.214––7.036.852
2 Sân bay quốc tế Kansai 34.022.567▲ 11,4%3.479––620.169
3 Sân bay Fukuoka 28.393.361▲ 6,1%11.846––2.026.074
4 Sân bay Chitose mới 25.849.752▲ 7,9%11.193––2.172.868
5 Sân bay Naha 23.174.996▲ 9,5%9.871––1.977.974
6 Sân bay quốc tế Ōsaka 16.175.048▲ 6,7%11.3678.69069.1771.603.402
7 Sân bay quốc tế Chubu 11.638.410▲ 9,7%4.499––653.101
8 Sân bay Kagoshima 5.820.535▲ 3,2%4.808––625.019
9 Sân bay Kobe 4.059.867▲ 13,5%2.247–18.187383.775
10 Sân bay Sendai 3.969.910▲ 6,6%3.158––355.767
11 Sân bay Kumamoto 3.854.269▲ 8,8%2.229761–340.290
12 Sân bay Miyazaki 3.354.099▲ 6,2%2.895470–362.817
13 Sân bay Matsuyama 3.283.785▲ 9,4%2.06450714.981314.074
14 Sân bay Nagasaki 3.215.977▲ 7,8%2.310708–354.636
15 Sân bay Hiroshima 2.933.923▲ 3,1%1.304––259.072
16 Sân bay Ishigaki 2.871.083▲ 8,7%1.9901.265–332.568
17 Sân bay Takamatsu 2.238.459▲ 9,6%989280–177.319
18 Sân bay Miyako 2.023.023▲ 8,9%1.5461.4459.050241.748
19 Sân bay Hakodate 2.020.921▲ 12,5%1.3653719.207193.645
20 Sân bay Oita 1.940.837▲ 3,4%1.485299–203.641
21 Sân bay Kōchi Ryōma 1.634.699▲ 3,9%1.3551949.423168.804
22 Sân bay Komatsu 1.509.415▲ 3,5%930––125.784
23 Sân bay Okayama 1.470.690▲ 10,0%744265–125.032
24 Sân bay Aomori 1.329.031▲ 8,3%1.17077–129.770
25 Sân bay Akita 1.290.305▲ 3,7%1.248498.894127.539
26 Sân bay Kitakyushu 1.236.950▲ 2,5%1.042––133.686
27 Sân bay Asahikawa 1.223.151▲ 8,7%4963363.65698.450
28 Sân bay Niigata 1.143.193▲ 1,9%1.32212–112.691
29 Sân bay Izumo 1.137.979▲ 9,9%973276.703126.438
30 Sân bay Tokushima 1.116.425▲ 6,9%682954.768114.586
31 Sân bay Nagoya 918.668▲ 2,6%1.066–18.60388.920
32 Sân bay Yamaguchi Ube 886.411▲ 1,4%6171334.07587.196
33 Sân bay Amami-Oshima 876.044▲ 1,7%1.086717.113103.232
34 Sân bay Memanbetsu 843.324▲ 8,7%806565.08484.182
35 Sân bay Ibaraki 828.870▲ 9,0%502–3.37688.854
36 Sân bay Kushiro 788.641▲ 6,1%7481154.77281.144
37 Sân bay Miho-Yonago 735.625▲ 13,6%372733.00378.063
38 Sân bay Shizuoka 734.490▲ 25,9%489––50.732
39 Sân bay Tokachi-Obihiro 694.945▲ 7,4%408747.58564.728
40 Sân bay Saga 628.786▲ 5,2%31041–57.163
41 Sân bay Okadama 585.892▲ 5,9%1.121010.90455.348
42 Sân bay Iwakuni Kintaikyo 543.964▲ 5,1%372412.18661.086
43 Sân bay Hanamaki 499.766▲ 4,5%612225.15448.432
44 Sân bay Shimojishima 493.544▲ 4,8%248182.24043.896
45 Sân bay Tottori 417.082▲ 4,5%306322.74650.051
46 Sân bay Toyama 382.610▼ 3,5%24834–43.716
47 Sân bay Misawa 375.049▲ 11,3%398692.26643.716
48 Sân bay Shonai 374.368▲ 4,2%310402.44351.738
49 Sân bay Yamagata 368.401▲ 2,0%44023.68738.014
50 Sân bay Fukushima 280.420▲ 7,2%30604.56927.860
51 Sân bay Matsumoto 259.841▲ 4,0%254–3.92221.336
52 Sân bay Nanki-Shirahama 247.604▲ 9,1%18612.11330.480
53 Sân bay Tsushima 244.795▼ 2,1%490113.04931.580
54 Sân bay Nakashibetsu 238.339▲ 10,2%340212.09129.656
55 Sân bay Kumejima 218.936▼ 1,1%3421022.20724.460
56 Sân bay Hachijojima 214.081▲ 1,2%285692.27926.037
57 Sân bay Yakushima 202.028▼ 2,4%38662.32323.412
58 Sân bay Odate-Noshiro 199.618▲ 2,4%18491.13827.872
59 Sân bay Tokunoshima 199.574▼ 1,9%416162.88224.792
60 Sân bay Wakkanai 187.273▲ 2,1%17611.30118.895
61 Sân bay Goto-Fukue 175.098▼ 2,3%39792.18022.280
62 Sân bay Iwami 145.458▲ 6,0%122080820.089
63 Sân bay Noto 122.729▲ 132,4%12401.13921.548
64 Sân bay Yonaguni 117.340▲ 7,3%304841.83215.200
65 Sân bay Tanegashima mới 113.312▲ 4,6%230111.92513.680
66 Sân bay Okinoerabu 112.068▼ 1,1%28471.98113.940
67 Sân bay Yoron 92.980▲ 1,5%18251.62210.092
68 Sân bay Kikai 83.466▼ 4,3%23071.58111.040
69 Sân bay Oki 75.915▲ 1,9%11808187.400
70 Sân bay Monbetsu 75.566▲ 6,3%62–37710.291
71 Sân bay Rishiri 60.021▼ 0,5%58–5952.784
72 Sân bay Tarama 51.153▲ 19,6%125308046.250
73 Sân bay Tajima 39.946▲ 17,6%10101.7864.848
74 Sân bay Minami-Daito 38.659▼ 13,2%120247246.000
75 Sân bay Amakusa 35.679▼ 19,1%19501.3309.360
76 Sân bay Iki 30.859▼ 8,7%12406615.952
77 Sân bay Miyakejima 28.408▼ 2,8%27111.6804.099
78 Sân bay Oshima 25.606▲ 4,7%21502.1743.035
79 Sân bay Kitadaito 20.243▼ 21,9%62193653.100
80 Sân bay Okushiri 15.159▲ 6,1%6203472.976
81 Sân bay Aguni 941▼ 30,2%––128–
82 Sân bay Sado –––65–
83 Sân bay quốc tế Narita ––––697.343

Sân bay

83

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…