Asahikawa, Higashikagura (AKJ)
Sân bay Asahikawa phục vụ 1.223.151 lượt khách trong năm 2025, tăng 8,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT).
- Chuyến bay (đi + đến) 496 ▲ 0,0% so với tháng 3/2025 chỉ nội địa
- Lượt khách 1.223.151 ▲ 8,7% so với năm 2024
- Tấn hàng hoá 336 ▼ 17,6% so với tháng 3/2025 chỉ nội địa
Chính thức · tháng 3/2026 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn theo Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT) chỉ chuyến nội địa
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 27/27 kỳ có số liệu
Số chính thức mới nhất đã 8 tháng tuổi
Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 3/2026.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
Lượt hạ cánh theo năm
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
| Kỳ | Lượt hạ cánh | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2025 | 3.656 | +9,1% |
| năm 2024 | 3.352 | +14,2% |
| năm 2023 | 2.935 | +7,0% |
| năm 2022 | 2.743 | +28,7% |
| năm 2021 | 2.132 | −6,0% |
| năm 2020 | 2.269 | −36,5% |
| năm 2019 | 3.574 | +5,1% |
| năm 2018 | 3.399 | −5,2% |
| năm 2017 | 3.585 | −9,1% |
| năm 2016 | 3.944 | −1,2% |
| năm 2015 | 3.990 | +2,0% |
| năm 2014 | 3.912 |
Lượt khách theo năm
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2025 | 1.223.151 | +8,7% |
| năm 2024 | 1.125.378 | +13,2% |
| năm 2023 | 993.771 | +29,7% |
| năm 2022 | 766.453 | +97,0% |
| năm 2021 | 388.978 | −11,2% |
| năm 2020 | 438.171 | −62,2% |
| năm 2019 | 1.158.948 | +3,1% |
| năm 2018 | 1.124.071 | +0,1% |
| năm 2017 | 1.122.505 | −1,6% |
| năm 2016 | 1.140.822 | −0,7% |
| năm 2015 | 1.148.825 | +4,6% |
| năm 2014 | 1.098.230 |
Tấn hàng hoá theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 27/27 kỳ có số liệu
Ghế cung ứng theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 27/27 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 124.684 | 129.726 | ▲ 4,0% |
| Tháng 2 | 105.448 | 114.362 | ▲ 8,5% |
| Tháng 3 | 119.990 | 98.450 | ▼ 18,0% |
| Tháng 4 | 113.478 | – | – |
| Tháng 5 | 101.800 | – | – |
| Tháng 6 | 122.028 | – | – |
| Tháng 7 | 132.922 | – | – |
| Tháng 8 | 154.236 | – | – |
| Tháng 9 | 129.230 | – | – |
| Tháng 10 | 105.586 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 103.435 | – | – |
| Tháng 12 | 111.216 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 350.122 | 342.538 | ▼ 2,2% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 482 | 458 | 486 | 480 | 494 | 479 | 514 | 601 | 510 | 496 | 480 | 506 |
| 2025 | 508 | 448 | 496 | 480 | 494 | 480 | 524 | 656 | 536 | 496 | 473 | 514 |
| 2026 | 514 | 444 | 496 |
Độ dài chuỗi 12 năm từ năm 2014