ICAO RJCO

Okadama, Sapporo (OKD)

Sân bay Okadama phục vụ 585.892 lượt khách trong năm 2025, tăng 5,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT).

Chính thức · tháng 3/2026 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn theo Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT) chỉ chuyến nội địa

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Số chính thức mới nhất đã 8 tháng tuổi

Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 3/2026.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1944694▼ 26,5%
Tháng 2864748▼ 13,4%
Tháng 31.1811.121▼ 5,1%
Tháng 41.384––
Tháng 51.416––
Tháng 61.402––
Tháng 71.482––
Tháng 81.465––
Tháng 91.402––
Tháng 101.428–đang tích luỹ
Tháng 11943––
Tháng 12780––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)2.9892.563▼ 14,3%

Lượt hạ cánh theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
KỳLượt hạ cánhSo cùng kỳ
năm 202510.904+5,9%
năm 202410.294+17,9%
năm 20238.734+15,5%
năm 20227.561+1,3%
năm 20217.465+4,6%
năm 20207.138−14,9%
năm 20198.388+4,9%
năm 20187.999+4,5%
năm 20177.652−0,3%
năm 20167.674−0,8%
năm 20157.734−3,8%
năm 20148.041

Lượt khách theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 2025585.892+5,9%
năm 2024553.482+30,3%
năm 2023424.832+47,5%
năm 2022287.935+47,4%
năm 2021195.287+13,7%
năm 2020171.737−38,1%
năm 2019277.425+5,4%
năm 2018263.119+4,9%
năm 2017250.884+22,2%
năm 2016205.297+16,7%
năm 2015175.908+1,4%
năm 2014173.471

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ chuyến nội địa
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 77,2%
Tháng 200▼ 36,3%
Tháng 300▲ 143,0%
Tháng 40––
Tháng 50––
Tháng 60––
Tháng 70––
Tháng 81––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)11▼ 28,4%

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ chuyến nội địa
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 146.94434.316▼ 26,9%
Tháng 243.75236.424▼ 16,7%
Tháng 359.83255.348▼ 7,5%
Tháng 478.104––
Tháng 579.976––
Tháng 677.984––
Tháng 784.312––
Tháng 883.440––
Tháng 979.738––
Tháng 1079.832–đang tích luỹ
Tháng 1146.888––
Tháng 1238.876––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)150.528126.088▼ 16,2%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 734 803 1.061 1.331 1.396 1.360 1.479 1.494 1.396 1.443 1.092 954
2025 944 864 1.181 1.384 1.416 1.402 1.482 1.465 1.402 1.428 943 780
2026 694 748 1.121
Độ dài chuỗi 12 năm từ năm 2014
Số liệu phủ một phần từ bảng giờ bay của các sân bay Nhật bảng giờ bay của các sân bay Nhật chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Okadama chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Okadama.

Số chuyến ghi nhận được từ 8/10/2026 đến 11/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do bảng giờ bay của các sân bay Nhật công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay Hakodate HKD 49 157

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…