Chitose mới, Sapporo (CTS)
Sân bay Chitose mới phục vụ 25.849.752 lượt khách trong năm 2025, tăng 7,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT).
- Chuyến bay (đi + đến) 11.193 ▼ 0,7% so với tháng 3/2025 chỉ nội địa
- Lượt khách 25.849.752 ▲ 7,9% so với năm 2024
- Tấn hàng hoá 498 ▲ 18,6% so với tháng 8/2025 chỉ quốc tế
- Trung bình / ngày ≈411 trong 9 ngày
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 3/2026.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 11.381 | 10.656 | ▼ 6,4% |
| Tháng 2 | 9.792 | 9.943 | ▲ 1,5% |
| Tháng 3 | 11.275 | 11.193 | ▼ 0,7% |
| Tháng 4 | 10.746 | – | – |
| Tháng 5 | 11.231 | – | – |
| Tháng 6 | 11.022 | – | – |
| Tháng 7 | 11.492 | – | – |
| Tháng 8 | 11.965 | – | – |
| Tháng 9 | 11.043 | – | – |
| Tháng 10 | 11.237 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 10.599 | – | – |
| Tháng 12 | 10.442 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 32.448 | 31.792 | ▼ 2,0% |
Lượt hạ cánh theo tháng
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt hạ cánh 2025 | Lượt hạ cánh 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.155 | 1.377 | ▲ 19,2% |
| Tháng 2 | 1.026 | 1.208 | ▲ 17,7% |
| Tháng 3 | 925 | 987 | ▲ 6,7% |
| Tháng 4 | 618 | 587 | ▼ 5,0% |
| Tháng 5 | 674 | 665 | ▼ 1,3% |
| Tháng 6 | 794 | 713 | ▼ 10,2% |
| Tháng 7 | 982 | 930 | ▼ 5,3% |
| Tháng 8 | 1.000 | 944 | ▼ 5,6% |
| Tháng 9 | 818 | – | – |
| Tháng 10 | 897 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 920 | – | – |
| Tháng 12 | 1.245 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 7.174 | 7.411 | ▲ 3,3% |
Lượt khách theo năm
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2025 | 25.849.752 | +7,9% |
| năm 2024 | 23.968.186 | +7,7% |
| năm 2023 | 22.257.362 | +46,2% |
| năm 2022 | 15.227.741 | +84,9% |
| năm 2021 | 8.233.438 | −11,5% |
| năm 2020 | 9.299.961 | −62,2% |
| năm 2019 | 24.599.263 | +5,5% |
| năm 2018 | 23.313.311 | +2,6% |
| năm 2017 | 22.718.612 | +6,6% |
| năm 2016 | 21.311.918 | +4,2% |
| năm 2015 | 20.461.531 | +6,2% |
| năm 2014 | 19.270.922 |
Tấn hàng hoá theo tháng
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 461 | 679 | ▲ 47,3% |
| Tháng 2 | 380 | 589 | ▲ 55,0% |
| Tháng 3 | 389 | 476 | ▲ 22,4% |
| Tháng 4 | 391 | 399 | ▲ 2,0% |
| Tháng 5 | 436 | 425 | ▼ 2,5% |
| Tháng 6 | 373 | 489 | ▲ 31,1% |
| Tháng 7 | 402 | 600 | ▲ 49,3% |
| Tháng 8 | 420 | 498 | ▲ 18,6% |
| Tháng 9 | 380 | – | – |
| Tháng 10 | 465 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.188 | – | – |
| Tháng 12 | 1.231 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 3.252 | 4.155 | ▲ 27,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.181.757 | 2.075.166 | ▼ 4,9% |
| Tháng 2 | 1.894.285 | 1.921.705 | ▲ 1,4% |
| Tháng 3 | 2.178.930 | 2.172.868 | ▼ 0,3% |
| Tháng 4 | 2.050.839 | – | – |
| Tháng 5 | 2.122.489 | – | – |
| Tháng 6 | 2.096.934 | – | – |
| Tháng 7 | 2.186.435 | – | – |
| Tháng 8 | 2.301.948 | – | – |
| Tháng 9 | 2.125.517 | – | – |
| Tháng 10 | 2.162.579 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2.005.704 | – | – |
| Tháng 12 | 2.005.665 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 6.254.972 | 6.169.739 | ▼ 1,4% |
Nội địa / Quốc tế
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2025 | 21.493.654 | +5,2% |
| năm 2024 | 20.436.124 | +3,8% |
| năm 2023 | 19.690.046 | +31,5% |
| năm 2022 | 14.970.359 | +81,8% |
| năm 2021 | 8.233.413 | −5,0% |
| năm 2020 | 8.665.563 | −58,2% |
| năm 2019 | 20.732.744 | +5,8% |
| năm 2018 | 19.587.471 | +0,8% |
| năm 2017 | 19.428.246 | +3,7% |
| năm 2016 | 18.732.019 | +2,1% |
| năm 2015 | 18.348.794 | +3,6% |
| năm 2014 | 17.717.548 |
Quốc tế
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2025 | 4.356.098 | +23,3% |
| năm 2024 | 3.532.062 | +37,6% |
| năm 2023 | 2.567.316 | +897,5% |
| năm 2022 | 257.382 | +1.029.428,0% |
| năm 2021 | 25 | −100,0% |
| năm 2020 | 634.398 | −83,6% |
| năm 2019 | 3.866.519 | +3,8% |
| năm 2018 | 3.725.840 | +13,2% |
| năm 2017 | 3.290.366 | +27,5% |
| năm 2016 | 2.579.899 | +22,1% |
| năm 2015 | 2.112.737 | +36,0% |
| năm 2014 | 1.553.374 |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 10.296 | 10.032 | 10.927 | 10.557 | 11.406 | 11.224 | 11.820 | 11.883 | 11.236 | 11.334 | 11.050 | 11.432 |
| 2025 | 11.381 | 9.792 | 11.275 | 10.746 | 11.231 | 11.022 | 11.492 | 11.965 | 11.043 | 11.237 | 10.599 | 10.442 |
| 2026 | 10.656 | 9.943 | 11.193 |
Ai bay ở đây?
Chuyến bay đi và đến theo hãng trong 9 ngày gần nhất (9/10/2026 – 17/10/2026), đếm từ bảng chuyến bay do sân bay công bố (bảng giờ bay của các sân bay Nhật). Một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay.
| Hãng bay | Chuyến | Tỷ trọng |
|---|---|---|
| All Nippon Airways NH | 1.096 | 29,6% |
| Japan Airlines JL | 729 | 19,7% |
| Peach MM | 385 | 10,4% |
| Skymark Airlines BC | 372 | 10,0% |
| ? | 308 | 8,3% |
| JetStar Japan GK | 147 | 4,0% |
| ? | 108 | 2,9% |
| ? | 54 | 1,5% |
| Eastar Jet ZE | 44 | 1,2% |
| ? | 44 | 1,2% |
| Jeju Air 7C | 44 | 1,2% |
| STARLUX Airlines JX | 36 | 1,0% |
| EVA Air BR | 36 | 1,0% |
| Jin Air LJ | 36 | 1,0% |
| Korean Air KE | 36 | 1,0% |
| 17 hãng khác | 229 | 6,2% |
Số chúng tôi tự đếm, theo ngày
Chúng tôi đếm được 3.699 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Chitose mới trong 9 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.
Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trênChuỗi còn ngắn — Sân bay Chitose mới mới có 9 ngày. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Chuỗi còn ngắn — tháng mới có 1 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — quý mới có 1 quý. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — năm mới có 1 năm. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 17/10/2026 | 414 | 2.871 |
| 16/10/2026 | 410 | 2.869 |
| 15/10/2026 | 404 | 2.875 |
| 14/10/2026 | 405 | |
| 13/10/2026 | 411 | |
| 12/10/2026 | 413 | |
| 11/10/2026 | 414 | |
| 10/10/2026 | 412 | |
| 9/10/2026 | 416 |
Chuyến bị huỷ
Chuỗi còn ngắn — Sân bay Chitose mới mới có 9 ngày. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 8/10/2026 đến 11/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do bảng giờ bay của các sân bay Nhật công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay quốc tế Tokyo CTS–HND → | 418 | 820 |
| Sân bay quốc tế Narita CTS–NRT → | 139 | 787 |
| Sân bay quốc tế Chubu CTS–NGO → | 128 | 976 |
| Sân bay Sendai CTS–SDJ → | 105 | 520 |
| Sân bay quốc tế Kansai CTS–KIX → | 90 | 1.083 |
| Sân bay quốc tế Ōsaka CTS–ITM → | 82 | 1.040 |
| Sân bay quốc tế Incheon CTS–ICN → | 72 | 1.421 |
| Sân bay Fukuoka CTS–FUK → | 70 | 1.415 |
| Sân bay Kobe CTS–UKB → | 64 | 1.064 |
| Sân bay Memanbetsu CTS–MMB → | 48 | 235 |