ICAO RJOO

Ōsaka (ITM)

Sân bay quốc tế Ōsaka phục vụ 16.175.048 lượt khách trong năm 2025, tăng 6,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Số chính thức mới nhất đã 8 tháng tuổi

Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 3/2026.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 111.47511.287▼ 1,6%
Tháng 210.12010.156▲ 0,4%
Tháng 311.30011.367▲ 0,6%
Tháng 411.009––
Tháng 511.404––
Tháng 611.047––
Tháng 711.531––
Tháng 812.230––
Tháng 910.957––
Tháng 1011.384–đang tích luỹ
Tháng 1111.037––
Tháng 1211.486––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)32.89532.810▼ 0,3%

Lượt hạ cánh theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
KỳLượt hạ cánhSo cùng kỳ
năm 202569.177+0,8%
năm 202468.646−0,5%
năm 202368.998+3,2%
năm 202266.833+43,0%
năm 202146.740−2,9%
năm 202048.113−30,5%
năm 201969.222+0,1%
năm 201869.132−0,1%
năm 201769.228−0,5%
năm 201669.596−0,2%
năm 201569.725+0,3%
năm 201469.542

Lượt khách theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 202516.175.048+6,7%
năm 202415.157.501+2,7%
năm 202314.753.825+28,0%
năm 202211.528.144+70,3%
năm 20216.770.089−11,8%
năm 20207.672.386−53,5%
năm 201916.504.209+2,0%
năm 201816.184.901+3,8%
năm 201715.597.777+4,5%
năm 201614.923.678+2,6%
năm 201514.541.936+0,1%
năm 201414.526.575

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ chuyến nội địa
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 17.7577.858▲ 1,3%
Tháng 28.0607.567▼ 6,1%
Tháng 38.7738.690▼ 0,9%
Tháng 47.957––
Tháng 57.638––
Tháng 67.599––
Tháng 78.611––
Tháng 88.315––
Tháng 98.012––
Tháng 108.791–đang tích luỹ
Tháng 118.581––
Tháng 129.701––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)24.59024.116▼ 1,9%

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ chuyến nội địa
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11.660.3701.596.534▼ 3,8%
Tháng 21.454.7001.419.423▼ 2,4%
Tháng 31.655.5681.603.402▼ 3,2%
Tháng 41.553.246––
Tháng 51.598.911––
Tháng 61.551.314––
Tháng 71.637.555––
Tháng 81.741.266––
Tháng 91.558.787––
Tháng 101.631.558–đang tích luỹ
Tháng 111.557.047––
Tháng 121.626.506––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)4.770.6384.619.359▼ 3,2%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 11.312 10.517 11.142 10.878 11.275 10.863 11.501 11.808 11.029 11.405 10.957 11.643
2025 11.475 10.120 11.300 11.009 11.404 11.047 11.531 12.230 10.957 11.384 11.037 11.486
2026 11.287 10.156 11.367
Độ dài chuỗi 12 năm từ năm 2014
Số liệu phủ một phần từ bảng giờ bay của các sân bay Nhật bảng giờ bay của các sân bay Nhật chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Ōsaka chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Ōsaka.

Số chuyến ghi nhận được từ 9/10/2026 đến 11/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do bảng giờ bay của các sân bay Nhật công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay Sendai SDJ 84 616
Sân bay Kumamoto KMJ 66 476
Sân bay Fukuoka FUK 64 478

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…