ICAO RJFT

Kumamoto (KMJ)

Sân bay Kumamoto phục vụ 3.854.269 lượt khách trong năm 2025, tăng 8,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Số chính thức mới nhất đã 8 tháng tuổi

Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 3/2026.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 12.3632.207▼ 6,6%
Tháng 22.0871.968▼ 5,7%
Tháng 32.2812.229▼ 2,3%
Tháng 42.057––
Tháng 52.156––
Tháng 62.043––
Tháng 72.133––
Tháng 82.201––
Tháng 92.074––
Tháng 102.200–đang tích luỹ
Tháng 112.139––
Tháng 122.222––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)6.7316.404▼ 4,9%

Lượt hạ cánh theo tháng

chỉ chuyến quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt hạ cánh 2025Lượt hạ cánh 2026So cùng kỳ
Tháng 1178181▲ 1,7%
Tháng 2175164▼ 6,3%
Tháng 3190184▼ 3,2%
Tháng 4165186▲ 12,7%
Tháng 5165205▲ 24,2%
Tháng 6157194▲ 23,6%
Tháng 7162185▲ 14,2%
Tháng 8168194▲ 15,5%
Tháng 9150––
Tháng 10172–đang tích luỹ
Tháng 11159––
Tháng 12170––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)1.3601.493▲ 9,8%

Lượt khách theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 20253.854.269+8,8%
năm 20243.544.043+9,3%
năm 20233.241.861+43,2%
năm 20222.263.376+92,2%
năm 20211.177.315−10,1%
năm 20201.309.876−62,5%
năm 20193.492.188+2,4%
năm 20183.409.760+3,2%
năm 20173.303.242+10,6%
năm 20162.986.686−7,9%
năm 20153.241.633+5,7%
năm 20143.067.624

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ chuyến nội địa
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1769709▼ 7,8%
Tháng 2728666▼ 8,5%
Tháng 3815761▼ 6,7%
Tháng 4723––
Tháng 5695––
Tháng 6733––
Tháng 7737––
Tháng 8662––
Tháng 9676––
Tháng 10796–đang tích luỹ
Tháng 11776––
Tháng 121.058––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)2.3132.136▼ 7,6%

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ chuyến nội địa
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1377.920350.798▼ 7,2%
Tháng 2328.168306.936▼ 6,5%
Tháng 3377.376340.290▼ 9,8%
Tháng 4328.173––
Tháng 5333.962––
Tháng 6318.817––
Tháng 7323.640––
Tháng 8345.344––
Tháng 9310.407––
Tháng 10343.260–đang tích luỹ
Tháng 11335.031––
Tháng 12350.170––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)1.083.464998.024▼ 7,9%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 2.315 2.156 2.320 2.197 2.332 2.209 2.281 2.221 2.254 2.301 2.200 2.356
2025 2.363 2.087 2.281 2.057 2.156 2.043 2.133 2.201 2.074 2.200 2.139 2.222
2026 2.207 1.968 2.229

Ai bay ở đây?

Chuyến bay đi và đến theo hãng trong 9 ngày gần nhất (9/10/2026 – 17/10/2026), đếm từ bảng chuyến bay do sân bay công bố (bảng giờ bay của các sân bay Nhật). Một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay.

Hãng bay ChuyếnTỷ trọng
Japan Airlines JL 216 28,6%
All Nippon Airways NH 198 26,3%
? 79 10,5%
? 75 9,9%
JetStar Japan GK 36 4,8%
? 30 4,0%
China Airlines CI 28 3,7%
STARLUX Airlines JX 26 3,4%
T'Way Air TW 18 2,4%
Eastar Jet ZE 18 2,4%
Korean Air KE 18 2,4%
Tigerair Taiwan IT 12 1,6%
Độ dài chuỗi 12 năm từ năm 2014

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 754 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Kumamoto trong 9 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất9 kỳ
9 trong 9
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/202683584
16/10/202684584
15/10/202682587
14/10/202681
13/10/202686
12/10/202683
11/10/202685
10/10/202683
9/10/202687

Chuyến bị huỷ

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 9/10/2026 đến 11/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do bảng giờ bay của các sân bay Nhật công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Tokyo KMJ–HND → 99 875
Sân bay quốc tế Ōsaka KMJ–ITM → 66 476

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…