ICAO RJTT

Tokyo (HND)

Sân bay quốc tế Tokyo phục vụ 90.825.469 lượt khách trong năm 2025, tăng 7,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Số chính thức mới nhất đã 8 tháng tuổi

Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 3/2026.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 131.12330.722▼ 1,3%
Tháng 227.78827.841▲ 0,2%
Tháng 330.97931.214▲ 0,8%
Tháng 429.971––
Tháng 531.021––
Tháng 630.027––
Tháng 731.023––
Tháng 831.283––
Tháng 929.874––
Tháng 1031.163–đang tích luỹ
Tháng 1129.942––
Tháng 1230.817––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)89.89089.777▼ 0,1%

Lượt hạ cánh theo tháng

chỉ chuyến quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt hạ cánh 2025Lượt hạ cánh 2026So cùng kỳ
Tháng 14.7854.821▲ 0,8%
Tháng 24.3534.379▲ 0,6%
Tháng 34.8414.893▲ 1,1%
Tháng 44.7554.763▲ 0,2%
Tháng 54.9244.939▲ 0,3%
Tháng 64.7674.691▼ 1,6%
Tháng 74.9384.911▼ 0,5%
Tháng 84.9514.969▲ 0,4%
Tháng 94.763––
Tháng 104.946–đang tích luỹ
Tháng 114.753––
Tháng 124.930––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)38.31438.366▲ 0,1%

Lượt khách theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 202590.825.469+7,2%
năm 202484.728.569+9,3%
năm 202377.524.088+54,8%
năm 202250.092.775+89,1%
năm 202126.493.646−17,2%
năm 202032.002.220−63,3%
năm 201987.207.940+2,3%
năm 201885.251.753+2,2%
năm 201783.400.714+5,4%
năm 201679.100.427+4,6%
năm 201575.624.253+3,5%
năm 201473.072.582

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ chuyến quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 155.35057.049▲ 3,1%
Tháng 251.57354.900▲ 6,5%
Tháng 365.32464.839▼ 0,7%
Tháng 459.89565.141▲ 8,8%
Tháng 563.66866.561▲ 4,5%
Tháng 663.49666.702▲ 5,0%
Tháng 766.41767.990▲ 2,4%
Tháng 860.53566.629▲ 10,1%
Tháng 962.151––
Tháng 1065.236–đang tích luỹ
Tháng 1164.553––
Tháng 1265.424––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)486.258509.811▲ 4,8%

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ chuyến nội địa
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 17.060.4096.966.611▼ 1,3%
Tháng 26.240.7496.249.825▲ 0,1%
Tháng 37.056.7707.036.852▼ 0,3%
Tháng 46.699.956––
Tháng 56.878.087––
Tháng 66.656.577––
Tháng 76.959.085––
Tháng 87.217.729––
Tháng 96.779.067––
Tháng 107.042.690–đang tích luỹ
Tháng 116.735.617––
Tháng 126.939.811––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)20.357.92820.253.288▼ 0,5%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 202567.213.224+5,7%
năm 202463.586.687+3,6%
năm 202361.352.702+32,2%
năm 202246.392.052+79,6%
năm 202125.835.444−10,8%
năm 202028.972.786−57,9%
năm 201968.868.623+2,1%
năm 201867.466.021+1,2%
năm 201766.670.464+4,1%
năm 201664.057.699+1,7%
năm 201562.986.853+0,7%
năm 201462.560.633

Quốc tế

Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 202523.612.245+11,7%
năm 202421.141.882+30,7%
năm 202316.171.386+337,0%
năm 20223.700.723+462,2%
năm 2021658.202−78,3%
năm 20203.029.434−83,5%
năm 201918.339.317+3,1%
năm 201817.785.732+6,3%
năm 201716.730.250+11,2%
năm 201615.042.728+19,0%
năm 201512.637.400+20,2%
năm 201410.511.949

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 28.944 27.962 30.192 29.520 30.750 29.691 30.812 29.570 30.220 31.138 30.092 31.103
2025 31.123 27.788 30.979 29.971 31.021 30.027 31.023 31.283 29.874 31.163 29.942 30.817
2026 30.722 27.841 31.214
Độ dài chuỗi 12 năm từ năm 2014
Số liệu phủ một phần từ Eurostat Eurostat chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Tokyo chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Tokyo.

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle CDG 2.643 9.708
Sân bay quốc tế Frankfurt FRA 2.153 9.363
Sân bay quốc tế München Franz Josef Strauss MUC 1.280 9.359
Sân bay Helsinki-Vantaa HEL 1.127 7.825
Sân bay Istanbul IST 729 8.959
Sân bay quốc tế Leonardo da Vinci FCO 693 9.892
Sân bay Copenhagen CPH 362 8.709

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…