Izu Oshima (OIM)
Sân bay Oshima phục vụ 25.606 lượt khách trong năm 2025, tăng 4,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT).
- Chuyến bay (đi + đến) 215 ▲ 3,9% so với tháng 3/2025 chỉ nội địa
- Lượt khách 25.606 ▲ 4,7% so với năm 2024
- Tấn hàng hoá 0 ▼ 47,0% so với tháng 3/2025 chỉ nội địa
Chính thức · tháng 3/2026 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn theo Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT) chỉ chuyến nội địa
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 27/27 kỳ có số liệu
Số chính thức mới nhất đã 8 tháng tuổi
Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 3/2026.
Lượt hạ cánh theo năm
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
| Kỳ | Lượt hạ cánh | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2025 | 2.174 | −7,2% |
| năm 2024 | 2.343 | +5,7% |
| năm 2023 | 2.216 | −2,8% |
| năm 2022 | 2.280 | +18,9% |
| năm 2021 | 1.918 | −5,3% |
| năm 2020 | 2.026 | −8,0% |
| năm 2019 | 2.202 | −6,8% |
| năm 2018 | 2.363 | −10,6% |
| năm 2017 | 2.644 | +3,0% |
| năm 2016 | 2.567 | −15,0% |
| năm 2015 | 3.020 | −9,1% |
| năm 2014 | 3.323 |
Lượt khách theo năm
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2025 | 25.606 | +4,7% |
| năm 2024 | 24.459 | −0,0% |
| năm 2023 | 24.469 | +6,3% |
| năm 2022 | 23.021 | +42,3% |
| năm 2021 | 16.183 | −1,9% |
| năm 2020 | 16.499 | −32,8% |
| năm 2019 | 24.539 | −5,7% |
| năm 2018 | 26.017 | −3,5% |
| năm 2017 | 26.960 | +1,0% |
| năm 2016 | 26.680 | −29,7% |
| năm 2015 | 37.942 | −6,8% |
| năm 2014 | 40.714 |
Tấn hàng hoá theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 27/27 kỳ có số liệu
Ghế cung ứng theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 27/27 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 253 | 223 | 232 | 226 | 226 | 207 | 230 | 242 | 218 | 223 | 226 | 254 |
| 2025 | 248 | 222 | 207 | 217 | 193 | 212 | 233 | 272 | 212 | 199 | 214 | 236 |
| 2026 | 243 | 208 | 215 |
Độ dài chuỗi 12 năm từ năm 2014