Shizuoka, Makinohara (FSZ)
Sân bay Shizuoka phục vụ 734.490 lượt khách trong năm 2025, tăng 25,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT).
- Chuyến bay (đi + đến) 489 ▼ 20,2% so với tháng 3/2025 chỉ nội địa
- Lượt khách 734.490 ▲ 25,9% so với năm 2024
- Tấn hàng hoá 3 ▼ 25,0% so với tháng 12/2024 chỉ quốc tế
Chính thức · tháng 3/2026 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn theo Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT) chỉ chuyến nội địa
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 27/27 kỳ có số liệu
Số chính thức mới nhất đã 8 tháng tuổi
Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 3/2026.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
Lượt hạ cánh theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến quốc tế · 32/32 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
Lượt khách theo năm
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2025 | 734.490 | +25,9% |
| năm 2024 | 583.372 | +19,1% |
| năm 2023 | 489.627 | +49,1% |
| năm 2022 | 328.296 | +96,8% |
| năm 2021 | 166.838 | −26,1% |
| năm 2020 | 225.844 | −72,0% |
| năm 2019 | 805.195 | +12,2% |
| năm 2018 | 717.363 | +6,8% |
| năm 2017 | 671.582 | +9,0% |
| năm 2016 | 616.384 | −11,9% |
| năm 2015 | 699.276 | +37,9% |
| năm 2014 | 506.950 |
Tấn hàng hoá theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến quốc tế · 19/19 kỳ có số liệu
Ghế cung ứng theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 27/27 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 52.295 | 48.958 | ▼ 6,4% |
| Tháng 2 | 44.679 | 43.634 | ▼ 2,3% |
| Tháng 3 | 61.628 | 50.732 | ▼ 17,7% |
| Tháng 4 | 55.608 | – | – |
| Tháng 5 | 57.328 | – | – |
| Tháng 6 | 54.751 | – | – |
| Tháng 7 | 55.890 | – | – |
| Tháng 8 | 58.004 | – | – |
| Tháng 9 | 54.147 | – | – |
| Tháng 10 | 55.304 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 48.951 | – | – |
| Tháng 12 | 48.388 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 158.602 | 143.324 | ▼ 9,6% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 386 | 305 | 553 | 454 | 504 | 416 | 594 | 602 | 574 | 618 | 584 | 497 |
| 2025 | 502 | 424 | 613 | 550 | 566 | 540 | 551 | 575 | 533 | 544 | 475 | 468 |
| 2026 | 475 | 421 | 489 |
Độ dài chuỗi 12 năm từ năm 2014
Số liệu phủ một phần từ ACV ACV chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Shizuoka chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Shizuoka.
Số chuyến ghi nhận được từ 1/9/2026 đến 11/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do ACV công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
| Sân bay đầu kia | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay quốc tế Nội Bài HAN | 27 | 3.498 |