ICAO RJNS

Shizuoka, Makinohara (FSZ)

Sân bay Shizuoka phục vụ 734.490 lượt khách trong năm 2025, tăng 25,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT).

Chính thức · tháng 3/2026 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn theo Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT) chỉ chuyến nội địa

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Số chính thức mới nhất đã 8 tháng tuổi

Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 3/2026.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1502475▼ 5,4%
Tháng 2424421▼ 0,7%
Tháng 3613489▼ 20,2%
Tháng 4550––
Tháng 5566––
Tháng 6540––
Tháng 7551––
Tháng 8575––
Tháng 9533––
Tháng 10544–đang tích luỹ
Tháng 11475––
Tháng 12468––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)1.5391.385▼ 10,0%

Lượt hạ cánh theo tháng

chỉ chuyến quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt hạ cánh 2025Lượt hạ cánh 2026So cùng kỳ
Tháng 18263▼ 23,2%
Tháng 27756▼ 27,3%
Tháng 38163▼ 22,2%
Tháng 46075▲ 25,0%
Tháng 56188▲ 44,3%
Tháng 68986▼ 3,4%
Tháng 79589▼ 6,3%
Tháng 89488▼ 6,4%
Tháng 989––
Tháng 1095–đang tích luỹ
Tháng 1179––
Tháng 1271––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)639608▼ 4,9%

Lượt khách theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 2025734.490+25,9%
năm 2024583.372+19,1%
năm 2023489.627+49,1%
năm 2022328.296+96,8%
năm 2021166.838−26,1%
năm 2020225.844−72,0%
năm 2019805.195+12,2%
năm 2018717.363+6,8%
năm 2017671.582+9,0%
năm 2016616.384−11,9%
năm 2015699.276+37,9%
năm 2014506.950

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ chuyến quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2024Tấn hàng hoá 2025So cùng kỳ
Tháng 1–9–
Tháng 2–14–
Tháng 3–14–
Tháng 4–14–
Tháng 5–18–
Tháng 61117▲ 54,5%
Tháng 72617▼ 34,6%
Tháng 82115▼ 28,6%
Tháng 916160,0%
Tháng 1016160,0%
Tháng 11514▲ 180,0%
Tháng 1243▼ 25,0%

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ chuyến nội địa
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 152.29548.958▼ 6,4%
Tháng 244.67943.634▼ 2,3%
Tháng 361.62850.732▼ 17,7%
Tháng 455.608––
Tháng 557.328––
Tháng 654.751––
Tháng 755.890––
Tháng 858.004––
Tháng 954.147––
Tháng 1055.304–đang tích luỹ
Tháng 1148.951––
Tháng 1248.388––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)158.602143.324▼ 9,6%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 386 305 553 454 504 416 594 602 574 618 584 497
2025 502 424 613 550 566 540 551 575 533 544 475 468
2026 475 421 489
Độ dài chuỗi 12 năm từ năm 2014
Số liệu phủ một phần từ ACV ACV chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Shizuoka chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Shizuoka.

Số chuyến ghi nhận được từ 1/9/2026 đến 11/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do ACV công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Nội Bài HAN 27 3.498

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…