ICAO ANA

All Nippon Airways

Tháng 7/2026 All Nippon Airways khai thác 975 chuyến bay đi/đến Mỹ, vận chuyển 192.726 lượt khách và 12.992 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 6.741 chuyến bay khai thác (1–7/2026), tăng 1,9% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 1962990▲ 2,9%
Tháng 2864903▲ 4,5%
Tháng 39561.008▲ 5,4%
Tháng 4936966▲ 3,2%
Tháng 5934972▲ 4,1%
Tháng 6960927▼ 3,4%
Tháng 71.005975▼ 3,0%
Tháng 81.004––
Tháng 9978––
Tháng 101.005–đang tích luỹ
Tháng 11976––
Tháng 121.009––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)6.6176.741▲ 1,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 10 sân bay có bảng chuyến bay do Airport Authority Hong Kong công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất9 kỳ
9 trong 9
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/20261941.362
16/10/20261961.362
15/10/20261921.363
14/10/2026193
13/10/2026195
12/10/2026196
11/10/2026196
10/10/2026194
9/10/2026197

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1173.522186.804▲ 7,7%
Tháng 2153.324177.483▲ 15,8%
Tháng 3183.604211.497▲ 15,2%
Tháng 4169.308189.402▲ 11,9%
Tháng 5181.918191.413▲ 5,2%
Tháng 6185.068185.1030,0%
Tháng 7187.162192.726▲ 3,0%
Tháng 8201.471––
Tháng 9182.784––
Tháng 10204.294–đang tích luỹ
Tháng 11190.325––
Tháng 12191.244––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.233.9061.334.428▲ 8,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 111.19412.753▲ 13,9%
Tháng 211.04912.364▲ 11,9%
Tháng 313.06514.284▲ 9,3%
Tháng 412.19412.645▲ 3,7%
Tháng 512.07712.831▲ 6,2%
Tháng 614.73612.940▼ 12,2%
Tháng 715.08912.992▼ 13,9%
Tháng 813.989––
Tháng 913.486––
Tháng 1014.524–đang tích luỹ
Tháng 1113.816––
Tháng 1214.083––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)89.40590.809▲ 1,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bị huỷ theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

0 tháng 9/2026

theo ACV

Chuyến theo lịch theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

173 tháng 9/2026

theo ACV

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1218.673235.275▲ 7,6%
Tháng 2195.435212.853▲ 8,9%
Tháng 3216.612235.525▲ 8,7%
Tháng 4210.574227.285▲ 7,9%
Tháng 5216.513222.495▲ 2,8%
Tháng 6219.289206.151▼ 6,0%
Tháng 7235.501225.159▼ 4,4%
Tháng 8236.020––
Tháng 9226.898––
Tháng 10235.166–đang tích luỹ
Tháng 11227.199––
Tháng 12237.494––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.512.5971.564.743▲ 3,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 179,4%79,4%▲ 0,1%
Tháng 278,5%83,4%▲ 6,3%
Tháng 384,8%89,8%▲ 5,9%
Tháng 480,4%83,3%▲ 3,6%
Tháng 584,0%86,0%▲ 2,4%
Tháng 684,4%89,8%▲ 6,4%
Tháng 779,5%85,6%▲ 7,7%
Tháng 885,4%––
Tháng 980,6%––
Tháng 1086,9%–đang tích luỹ
Tháng 1183,8%––
Tháng 1280,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,6%85,3%▲ 4,6%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 984 920 1.002 968 990 970 1.000 958 960 992 960 992
2025 962 864 956 936 934 960 1.005 1.004 978 1.005 976 1.009
2026 990 903 1.008 966 972 927 975

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
NH811NRT–HKG—115
NH812HKG–NRT—115
NH813HND–HKG—115
NH814HKG–HND—115
NH859HND–HKG—115
NH860HKG–HND—114
NH8511NRT–HKG—73
NH8512HKG–NRT—73
Xem cả 15 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
HKG–HNDSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Tokyo4459
HKG–NRTSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Narita4376
HND–SGNSân bay quốc tế Tokyo · Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất4152
HAN–NRTSân bay quốc tế Nội Bài · Sân bay quốc tế Narita284
KUL–NRTSân bay quốc tế Kuala Lumpur · Sân bay quốc tế Narita131
Danh mục đường bayTổng cộng 5 cặp sân bay

Tính từ 15 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 6/2026 đến tháng 10/2026, theo ACV, bảng chuyến bay của Sân bay Nội Bài, Avionio, Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…