ICAO RJFF

Fukuoka (FUK)

Sân bay Fukuoka phục vụ 28.393.361 lượt khách trong năm 2025, tăng 6,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Số chính thức mới nhất đã 8 tháng tuổi

Bộ Giao thông Nhật Bản (MLIT) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 3/2026.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 111.74311.680▼ 0,5%
Tháng 210.33410.450▲ 1,1%
Tháng 311.82211.846▲ 0,2%
Tháng 411.289––
Tháng 511.721––
Tháng 611.282––
Tháng 711.757––
Tháng 811.882––
Tháng 911.350––
Tháng 1011.721–đang tích luỹ
Tháng 1111.484––
Tháng 1211.796––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)33.89933.976▲ 0,2%

Lượt hạ cánh theo tháng

chỉ chuyến quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt hạ cánh 2025Lượt hạ cánh 2026So cùng kỳ
Tháng 11.9032.073▲ 8,9%
Tháng 21.7251.845▲ 7,0%
Tháng 31.9172.115▲ 10,3%
Tháng 42.0692.178▲ 5,3%
Tháng 52.1962.257▲ 2,8%
Tháng 62.0702.106▲ 1,7%
Tháng 72.1882.092▼ 4,4%
Tháng 82.2042.228▲ 1,1%
Tháng 92.036––
Tháng 102.187–đang tích luỹ
Tháng 111.981––
Tháng 122.028––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)16.27216.894▲ 3,8%

Lượt khách theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 202528.393.361+6,1%
năm 202426.748.845+11,1%
năm 202324.069.251+62,4%
năm 202214.824.155+74,9%
năm 20218.475.778−11,6%
năm 20209.582.954−61,2%
năm 201924.676.076+0,2%
năm 201824.634.553+3,5%
năm 201723.791.924+8,2%
năm 201621.989.666+4,9%
năm 201520.960.339+6,5%
năm 201419.686.176

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ chuyến quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 13.0513.175▲ 4,1%
Tháng 22.9993.239▲ 8,0%
Tháng 33.5383.747▲ 5,9%
Tháng 42.9293.673▲ 25,4%
Tháng 52.9523.330▲ 12,8%
Tháng 62.9603.333▲ 12,6%
Tháng 73.2843.339▲ 1,7%
Tháng 82.8813.147▲ 9,2%
Tháng 92.921––
Tháng 103.198–đang tích luỹ
Tháng 113.589––
Tháng 123.668––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)24.59426.983▲ 9,7%

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ chuyến nội địa
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 12.025.6842.010.169▼ 0,8%
Tháng 21.770.1251.799.130▲ 1,6%
Tháng 32.035.0602.026.074▼ 0,4%
Tháng 41.931.722––
Tháng 51.990.192––
Tháng 61.916.682––
Tháng 72.003.885––
Tháng 82.039.358––
Tháng 91.933.826––
Tháng 101.993.920–đang tích luỹ
Tháng 111.980.988––
Tháng 122.035.430––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)5.830.8695.835.373▲ 0,1%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 202519.261.948+4,5%
năm 202418.432.609+4,3%
năm 202317.675.048+27,2%
năm 202213.890.823+64,3%
năm 20218.454.030−2,9%
năm 20208.705.315−52,4%
năm 201918.281.552+2,6%
năm 201817.811.473+1,0%
năm 201717.629.158+3,7%
năm 201617.004.302+2,4%
năm 201516.611.454+2,3%
năm 201416.236.618

Quốc tế

Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 20259.131.413+9,8%
năm 20248.316.236+30,1%
năm 20236.394.203+585,1%
năm 2022933.332+4.191,6%
năm 202121.748−97,5%
năm 2020877.639−86,3%
năm 20196.394.524−6,3%
năm 20186.823.080+10,7%
năm 20176.162.766+23,6%
năm 20164.985.364+14,6%
năm 20154.348.885+26,1%
năm 20143.449.558

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 11.487 10.677 11.726 11.171 11.681 11.040 11.511 11.075 11.261 11.665 11.543 11.857
2025 11.743 10.334 11.822 11.289 11.721 11.282 11.757 11.882 11.350 11.721 11.484 11.796
2026 11.680 10.450 11.846

Ai bay ở đây?

Chuyến bay đi và đến theo hãng trong 9 ngày gần nhất (9/10/2026 – 17/10/2026), đếm từ bảng chuyến bay do sân bay công bố (bảng giờ bay của các sân bay Nhật). Một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay.

Hãng bay ChuyếnTỷ trọng
Japan Airlines JL 780 17,1%
All Nippon Airways NH 729 16,0%
Peach MM 288 6,3%
Skymark Airlines BC 273 6,0%
? 243 5,3%
Oriental Air Bridge OC 232 5,1%
Star Flyer 7G 198 4,3%
JetStar Japan GK 176 3,9%
T'Way Air TW 162 3,6%
? 135 3,0%
Jeju Air 7C 126 2,8%
Eastar Jet ZE 120 2,6%
Air Busan BX 108 2,4%
Jin Air LJ 105 2,3%
Japan Transocean Air NU 99 2,2%
26 hãng khác 787 17,3%
Độ dài chuỗi 12 năm từ năm 2014

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 4.557 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Fukuoka trong 9 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất9 kỳ
9 trong 9
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/20265073.535
16/10/20265083.537
15/10/20265013.542
14/10/2026499
13/10/2026502
12/10/2026506
11/10/2026512
10/10/2026509
9/10/2026513

Chuyến bị huỷ

Số liệu phủ một phần từ Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Fukuoka chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Fukuoka.

Số chuyến ghi nhận được từ 19/6/2026 đến 11/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Hồng Kông HKG 2.058 2.047

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…